övergrepp trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ övergrepp trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ övergrepp trong Tiếng Thụy Điển.
Từ övergrepp trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là gây hấn, xâm lược, Gây hấn, cuộc tấn công, cuộc xâm lược. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ övergrepp
gây hấn(aggression) |
xâm lược(aggression) |
Gây hấn(aggression) |
cuộc tấn công(assault) |
cuộc xâm lược(aggression) |
Xem thêm ví dụ
Jag visste inte att han utsatte mig för övergrepp. Tôi không biết anh ta đang bạo hành tôi. |
Sök hjälp om du utsätts för våldtäkt, incest eller andra sexuella övergrepp. Hãy tìm kiếm sự giúp đỡ nếu các em trở thành nạn nhân của sự hãm hiếp, loạn luân, hoặc sự lạm dụng tình dục khác. |
Ett chockerande stort antal barn blir fysiskt och psykiskt misshandlade eller utsatta för sexuella övergrepp av sina föräldrar. Vô số trẻ em hiện bị chính cha mẹ đánh đập tàn nhẫn, chửi rủa hay xâm phạm tiết hạnh. |
Av alla personer som jag har hjälpt är det inga patienter som kommer till mig så skadade som de som har utsatts för sexuella övergrepp. Trong số tất cả những người tôi đã tư vấn, thì không có khách hàng nào khác dường như quá bị tổn thương như những người đã từng là nạn nhân của hành động lạm dụng tình dục. |
Jag har inte behövt utstå övergrepp, kronisk sjukdom eller missbruk. Tôi chưa phải chịu đựng sự lạm dụng hoặc bị bệnh mãn tính hay nghiện ngập. |
När Joseph Smith och Elias Higbee var i Washington i december 1839 för att försöka få gottgörelse för övergreppen de heliga i Missouri utsattes för skrev de i ett brev till Hyrum Smith: ”I vårt samtal med [Förenta staternas] president frågade han oss hur vår religion skilde sig från andra religioner vid den tiden. Vào tháng Mười Hai năm 1839, trong khi đang ở Washington D.C. để cố gắng tìm cách đòi bồi thường cho những hành động sai quấy đối với Các Thánh Hữu ở Missouri, Joseph Smith và Elias Higbee viết cho Hyrum Smith: “Trong cuộc phỏng vấn của chúng tôi với Tổng Thống [Hoa Kỳ], ông đã gặng hỏi chúng tôi về khía cạnh nào mà tôn giáo của chúng ta khác với các tôn giáo khác trong thời này. |
Statusen på min mentala hälsa hade varit en katalysator för diskriminering, verbal misshandel, samt fysiska och sexuella övergrepp, och jag hade fått höra av min psykiater, Tình trạng sức khỏe tâm lý của tôi trở thành chất xúc tác cho sự kì thị, sự lăng mạ, và hành hung thể xác lẫn tình dục, và tôi được bác sĩ tâm thần bảo rằng, |
Den här taktiken kan jämna vägen för ett övergrepp. Những thủ đoạn như thế nhằm mục đích “đưa mồi vào tròng”. |
De hade fått utstå våldsamt motstånd, övergrepp, terrorism. Họ đã bị chống đối dữ dội, bị đối xử hung bạo, bị khủng bố. |
Enligt en bedömning är över 10 procent av prästerna inblandade i sexuella övergrepp. Thí dụ, ước chừng có hơn 10 phần trăm các tu sĩ dính líu vào hành vi vô luân. |
Hamnade hon på gatan redan som ung på grund av våld eller övergrepp i hemmet? Phải chăng việc bị bạo hành hoặc bị lạm dụng tình dục trong gia đình khiến cô bỏ nhà đi làm gái điếm từ lúc trẻ? |
Hon led inte längre av följderna av övergreppen eftersom hon hade tillräcklig insikt i hans försoning, tillräcklig tro och lydde hans lag. Em ấy không còn đau khổ với hậu quả của sự lạm dụng nữa vì em ấy đã có được sự hiểu biết thích đáng về Sự Chuộc Tội của Ngài, có đủ đức tin, và biết vâng lời theo luật pháp của Ngài. |
Över 90 procent av de barn och ungdomar i USA som utsätts för övergrepp känner den som förgriper sig på dem. Tại Việt Nam, 85% kẻ xâm hại là người các em trẻ quen biết. Đó có thể là thành viên trong gia đình hoặc người thân với gia đình. |
Övergrepp frodas bara i tystnad. Sự ngược đãi chỉ đáng sợ trong im lặng. |
Inte bara det, tusentals män och kvinnor lider varje dag efter att ha blivit utsatta för sexuella övergrepp, ändå får det inte samma utrymme i media som andra ämnen. Không chỉ vậy, ngàn người đàn ông và phụ nữ chịu khổ mỗi ngày từ bạo lực tình dục, trong im lặng, nhưng vấn đề là chúng ta không chú ý đến như những vấn đề khác. |
Under perioden 2010 till 2013 hanterade kinesiska åklagare omkring 8 000 anmälningar om sexuella övergrepp mot barn. Từ năm 2010 đến 2013, các công tố viên ở Trung Quốc đã xử lý khoảng 8.000 đơn tố cáo lạm dụng tình dục trẻ em. |
Efter att ha tagit hand om sina egna svårigheter genom sin tro på försoningens helande kraft bad en ung kvinna som utsatts för svåra övergrepp av sin far om ännu en intervju med mig. Sau khi mối lo âu của riêng em được giải quyết bởi đức tin của em nơi quyền năng chữa lành của Sự Chuộc Tội, một thiếu nữ mà đã bị cha mình lạm dụng nặng nề đã yêu cầu có một cuộc phỏng vấn khác với tôi. |
Om du hittar en länk eller en webbplats med innehåll som visar sexuella eller andra övergrepp mot barn anmäler du det genom att kontakta någon av följande organisationer eller den lokala polismyndigheten. Nếu bạn tìm thấy một liên kết hoặc trang web hiển thị nội dung lạm dụng tình dục hoặc thân thể đối với trẻ em, hãy liên hệ với một trong các tổ chức bên dưới hoặc cơ quan thực thi pháp luật địa phương bạn để báo cáo liên kết hoặc trang web đó. |
"Det enda krav som egendom erkänner", skrev hon i Anarchism and Other Essays, "är dess glupska aptit för större rikedom, eftersom rikedom innebär makt; makten att undertrycka, att krossa, att exploatera, makten att förslava, att begå övergrepp, att förnedra." "Yêu cầu duy nhất mà tài sản ghi nhận," bà viết, "là sự khao khát thèm thuồng của chính nó đối với sự giàu sang ngày một lớn lên, bởi vì giàu sang có nghĩa là quyền lực; quyền lực để khuất phục, để đè nén, để bóc lột, quyền lực để nô dịch, để xúc phạm, để băng hoại." |
Även om Jehova inte ingriper genom att avrätta någon i dag, är den här berättelsen en bra påminnelse om att han ser allt förtryck och alla övergrepp som sker i en familj. Ngày nay, dù Đức Giê-hô-va không can thiệp bằng cách dùng phép lạ để chấm dứt sự sống của những người chồng tồi tệ, lời tường thuật này nhắc nhở chúng ta rằng không trường hợp bạo hành trong gia đình nào thoát khỏi mắt Ngài. |
Övergrepp mot barn har blivit en skrämmande och otäck realitet i dagens värld, och barn som blivit utsatta kan bli märkta för livet. Tuy nhiên, ngày nay tệ nạn này là một thực trạng đau lòng và gây lo sợ trên thế giới, và hậu quả có thể rất tai hại đối với trẻ em. |
Hon säger: ”Som barn blev jag i flera år utsatt för sexuella övergrepp, och det förstörde nästan helt min självkänsla. Chị nói: “Những năm tháng bị lạm dụng tình dục thuở nhỏ đã hủy hoại phần lớn lòng tự trọng của tôi. |
Hur kan jag skydda mig mot sexuella övergrepp? Làm sao bảo vệ mình khỏi kẻ lạm dụng tình dục? |
Vi började med att prata med de som utsatts för övergrepp på college. Chúng tôi bắt đầu bằng cách nói chuyện với những nạn nhân. |
I artikeln citerades en skribent i Det Bästa för oktober 1995 som skriver att FN:s fredsbevarande operationer kännetecknas av att ”befälhavare har varit inkompetenta och soldater odisciplinerade. De har umgåtts med angripare, underlåtit att förhindra grymheterna och ibland till och med bidragit till övergreppen.” Bài báo trích dẫn lời một nhà văn viết trong tạp chí Reader’s Digest, số ra tháng 10-1995. Ông “tả rằng những cuộc hành quân của LHQ có đặc điểm là có ‘những chỉ huy bất tài, binh lính vô kỹ luật, liên minh với những phe gây chiến, không thể ngăn ngừa được sự tàn bạo và đôi khi còn góp phần gây ra tình trạng ghê sợ nữa’. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ övergrepp trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.