översyn trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ översyn trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ översyn trong Tiếng Thụy Điển.
Từ översyn trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kiểm tra, vượt, xem xét, quét, sự kiểm tra. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ översyn
kiểm tra(overhaul) |
vượt(overhaul) |
xem xét(review) |
quét
|
sự kiểm tra(inspection) |
Xem thêm ví dụ
Denna invecklade anordning får varje vecka en noggrann översyn av en mekaniker. Bộ máy phức tạp này được một thợ máy chăm lo, ông kiểm tra tỉ mỉ các bộ phận mỗi tuần. |
Jag ser fram emot er översyn av de nya protokollen. Tôi rất mong chờ để xem xét giao thức mới. |
1888: President Wilford Woodruff har översyn över bildandet av kyrkans utbildningskommitté som kom att vägleda kyrkans arbete för att främja utbildning, bland annat religionskurser efter skoltid. Năm 1888: Chủ Tịch Wilford Woodruff giám sát sự hình thành của Ủy Ban Giáo Dục của Giáo Hội để hướng dẫn các nỗ lực giáo dục của Giáo Hội, kể cả các lớp học về tôn giáo sau giờ học thường lệ. |
Han har verkat som biskop, missionspresident, generalauktoritetssjuttio sedan april 2000; haft översyn över områdena Nordamerika Väst, Nordväst och tre områden i Utah; rådgivare i presidentskapet för området Centrala Europa; verkställande chef för tempelavdelningen; medlem i de sjuttios presidentskap sedan 2005 och seniorpresident för de sjuttios kvorum sedan april 2009. Ông đã từng phục vụ với tư cách là giám trợ; chủ tịch phái bộ truyền giáo; Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Trung Ương kể từ tháng Tư năm 2000; giám sát viên của Các Giáo Vùng Tây Bắc Mỹ, Tây Bắc, và ba Giáo Vùng Utah; cố vấn trong Chủ Tịch Đoàn Giáo Vùng Trung Âu; Giám Đốc Chấp Hành của Sở Đền Thờ; thành viên trong Chủ Tịch Đoàn của Nhóm Túc Số Thầy Bảy Mươi kể từ năm 2005; và Chủ Tịch Thâm Niên của Nhóm Túc Số Thầy Bảy Mươi kể từ tháng Tư năm 2009. |
En stor översyn av Polens utbildningssystem hjälpte till att dramatiskt minska skillnaderna mellan skolor, vända utvecklingen för många av de sämsta skolorna, och förbättra studieresultaten med mer än ett halvt skolår. Sự cải tổ lớn trong giáo dục Ba Lan làm giảm rõ rệt sự phân hóa giữa các trường, và nâng cấp nhiều trường kém, và nâng chất lượng hoạt động lên tới hơn nửa năm học. |
Sex månader av att leda trafiken, som väktare på domstolen, betjänat stämningar och idag gjorde jag klart en total organisatorisk översyn av bevismaterial inlåsning. 6 tháng điều khiển giao thông hầu toà và hôm nay thì hoàn thành việc kiểm tra bằng chứng được thu giữ. |
Takayo Nishimura skulle ta hand om figurgestaltning och översyn över animationen. Nishimura Takayo thiết kế nhân vật và xem xét quá trình làm phim. |
Med hjälp av sina rådgivare hjälper han aronska prästadömets presidentskap (biskopsrådet) och har översyn över scoutprogrammet där det finns tillgängligt. Với sự phụ giúp của hai cố vấn của mình, người này giúp chủ tịch đoàn Chức Tư Tế A Rôn (giám trợ đoàn) và trông coi chương trình Hướng Đạo nơi nào có sẵn. |
Fartyget genomgick översyn under större delen av 1952 och 1953 vid Devonport Dockyard och efter en kort återgång i tjänst togs hon åter in för översyn den 14 december 1954. Con tàu được tái trang bị trong giai đoạn 1952 và 1953 tại ụ tàu Devonport, và sau một giai đoạn quay trở lại phục vụ ngắn, lại được cho tái trang bị vào ngày 14 tháng 12 năm 1954. |
Så, vad är det som en prefrontal-cortex gör för dig att det rättfärdigar en total arkitektonisk översyn av skallen under ett ögonblick av evolutionär tid? Vậy "vỏ não trước trán" có thể làm gì cho bạn để có thể giải thích cho cả một sự đại tu kiến trúc của hộp sọ loài người chỉ trong một cái chớp mắt của lịch sử tiến hóa? |
Varje år bör man göra en översyn för att se om någon bok behöver repareras eller ersättas. Mỗi năm nên kiểm tra các cuốn sách để xem có cần tu sửa hoặc thay thế không. |
Alla nödvändiga el- och ljusinstallationer fick översyn eller byttes. Đèn điện nào cần đều được thay cái tốt hơn. |
Jag tror många av oss här, och i västerländska länder i allmänhet, skulle hålla med i ditt påstående om att analysen av demokratiska system har blivit dysfunktionell, men på samma gång anser nog många att det är en oroväckande tanke att det finns en icke-vald auktoritet som utan någon form av översyn eller konsultation, bestämmer vad det nationella intresset är. Tôi nghĩ nhiều người ở đây, và nói chung ở các nước phương Tây, sẽ đồng ý với phát biểu của anh về sự phân tích rằng hệ thống dân chủ đang trở nên yếu kém, nhưng cùng lúc đó, nhiều người sẽ thấy không an tâm rằng có một chính quyền không bầu cử, mà không có hình thức giám sát hoặc hội đàm nào, quyết định lợi ích quốc gia. |
En sammanlagd översyn från webbplatsen Metacritic, gav PC-versionen en totalpoäng på 83 av 100, baserat på 38 omdömen från professionella kritiker. Trang web đánh giá tổng hợp Metacritic cho phiên bản PC tổng điểm 83/100 dựa trên 38 ý kiến từ các nhà phê bình chuyên nghiệp. |
Jag kommer att leda en översyn av verksamheten här medan det är på gång. Tôi sẽ lãnh đạo việc xem xét lại những hoạt động ở đây, song song với cuộc điều tra. |
Men inga av dessa har varit den stora översyn vi verkligen behöver för att växa igen. Nhưng không một lần nào ta tạo ra sự đột biến mà ta cần để tiếp tục phát triển lại. |
Och sedan -- detta är mer av en översyn av fraktioner än något annat -- och sedan om jag vill lägga det 6, jag bara dubbla det. Và rồi -- cái này còn hơn cả ôn tập về phân số và rồi ta muốn đưa nó lên trên 6, tôi nhân đôi |
Han har fått planera måltider, handla, samordna avdelningsmöten, skriva ut formulär för medgivande som de andra scouterna och deras föräldrar ska skriva under, och ha översyn över lägerträffar. Em phải hoạch định những bữa ăn, đi mua sắm, điều hợp những buổi họp của đội hướng đạo, đánh máy những mẫu ưng thuận cho phép cho các Hướng Đạo Sinh khác và cha mẹ họ để ký vào và giám sát mỗi một cuộc cắm trại. |
Jag skulle vilja dem avvaktan översyn. Tôi muốn họ bị đình chỉ trong khi chờ xem xét. |
Han har verkat som medlem i de sjuttios presidentskap sedan 2008 och har haft översyn över områden i Utah. Ông đã phục vụ với tư cách là thành viên trong Chủ Tịch Đoàn Nhóm Túc Số Thầy Bảy Mươi từ năm 2008 và có trách nhiệm giám sát các giáo vùng ở Utah. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ översyn trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.