övning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ övning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ övning trong Tiếng Thụy Điển.
Từ övning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bài tập, luyện tập. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ övning
bài tậpnoun De övningar jag började med var mycket mer primitiva. Những bài tập ban đầu tôi viết khá thô sơ. |
luyện tậpnoun I dagens övning ska ni jobba på kommunikationen. Okay, thưa quí vị, buổi tập hôm nay sẽ luyện tập kỹ năng liên lạc. |
Xem thêm ví dụ
Övning. Thực hành. |
Dessa övningar är ytterst viktiga för att hjälpa eleverna att förstå hur uttalandena om läror som de lär sig är relevanta i dagens värld. Những bài tập này là thiết yếu để giúp học sinh hiểu được những lời phát biểu về giáo lý họ học được liên quan như thế nào tới các hoàn cảnh ngày nay. |
I dagens övning ska ni jobba på kommunikationen. Okay, thưa quí vị, buổi tập hôm nay sẽ luyện tập kỹ năng liên lạc. |
Övningsaktivitet 6: Modell och övning Sinh Hoạt Thực Tập 6: Làm Gương và Viết |
" Detta är ingen övning. " Không phải là tập luyện. " |
Är vårt enda syfte i livet en tom existentiell övning – att bara hoppa så högt vi kan, hänga kvar i våra utmätta 70 år och sedan misslyckas och falla, och fortsätta falla för alltid? Mục đích duy nhất của chúng ta trong cuộc đời là một thử nghiệm vô nghĩa về cuộc sống—chỉ hoàn thành điều chúng ta có thể hoàn thành trong cuộc sống này, kiên trì chịu đựng trong khoảng bảy mươi năm, rồi sau đó thất bại và sa ngã, và tiếp tục sa ngã vĩnh viễn chăng? |
Det var övning, och ja, några av oss föll. Đó là luyện tập, và đúng vậy, một vài người gục ngã. |
Skulle pianisten känna glädje över att bemästra en intrikat sonat utan timmar av mödosam övning? Người đánh dương cầm sẽ cảm thấy vui khi chơi thông thạo một bản nhạc phức tạp nếu không có những giờ thực tập siêng năng không? |
Endast genom övning och erfarenhet. Cách duy nhất là qua sự huấn luyện và thực tập. |
Kvalificerade ogifta äldste och biträdande tjänare får undervisning i organisatoriska frågor och övning i talekonst. Những tiên phong hội đủ điều kiện sẽ được huấn luyện để mở rộng thánh chức và trở thành những người rao truyền tin mừng hữu hiệu hơn. |
10 Kom ihåg att denna övning i att hålla tal är fortskridande. 10 Nên nhớ rằng việc luyện tập tài ăn nói là một việc phải tiến dần dần. |
De kanske inte har så stor erfarenhet än, men genom övning kan de få hjälp att axla större ansvar. Dù họ chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng qua sự huấn luyện, họ có thể được giúp để đảm nhận thêm trách nhiệm. |
7 Den övning och undervisning som tjänaren fick och den kärlek han hade till människorna var till stor hjälp för honom när han kom till jorden och fick möta hårt motstånd. 7 Sự huấn luyện này và niềm vui thích đối với loài người đã giúp Người Tôi Tớ chuẩn bị cho việc xuống đất và đương đầu với sự chống đối dữ dội. |
Gör den här övningen. Thử trắc nghiệm. |
För dem som vill dra största nytta av övningen i skolan i teokratisk tjänst är orden i Ordspråken 19:20 av särskild betydelse: ”Lyssna till råd och ta emot tuktan, för att du må bli vis i din framtid.” Đối với những ai sẽ được hưởng lợi ích lớn nhất do sự huấn luyện của Trường Thánh chức Thần quyền, lời sau đây nơi Châm-ngôn 19:20 mang một ý nghĩa đặc biệt: “Hãy nghe lời khuyên-dạy, và tiếp-nhận sự giáo-hối, để con được khôn-ngoan trong lúc cuối-cùng”. |
Hur kan de som får övning efterlikna Elisa? Những anh đang được huấn luyện có thể noi gương Ê-li-sê như thế nào? |
Så jag skulle vilja ge er fem enkla övningar, verktyg som ni kan ta med er, för att förbättra ert eget medvetna lyssnande. Vì thế tôi muốn chia sẻ với quý vị năm bài luyện tập đơn giản, những công cụ quý vị có thể đem theo bên mình để nâng cao khả năng nghe có chủ ý. |
König gick sedan till Östersjön för ytterligare en runda av övningar, bland annat torpedövningar utanför Mecklenburg. Sau đó König đi đến khu vực Baltic cho một lượt thực hành khác, bao gồm việc thực tập ngư lôi ngoài khơi Mecklenburg. |
Det är ingen magi, det är övning, övning, övning. Không có điều thần kì ở đây, chỉ là luyện tập, luyện tập và luyện tập. |
Slutligen går jag alltid till sjöss som sjöman, på grund av den nyttiga övningen och ren luft från framändan slott däck. Cuối cùng, tôi luôn luôn đi ra biển như một thủy thủ, bởi vì tập thể dục lành mạnh và tinh khiết không khí của sàn trước lâu đài. |
12 Sonen fick också övning genom att iaktta hur hans Fader tog itu med svåra problem. 12 Sự dạy dỗ mà Con ấy nhận được cũng bao hàm việc ngài quan sát cách Cha xử sự trong những hoàn cảnh vô cùng khó khăn. |
21 Ett fjärde mål med en väl avvägd utbildning är att den skall ge den praktiska övning man behöver för det dagliga livet. 21 Mục tiêu thứ tư của một nền giáo dục thăng bằng là để cung cấp sự huấn luyện thực dụng cần thiết cho cuộc sống hàng ngày. |
Föräldrar kan ge sina barn övning genom att de själva ställer sådana frågor till vart och ett av barnen som en domare eller en ledamot av socialnämnden eller en läkare skulle kunna ställa till dem. Cha mẹ có thể tổ chức những buổi thực tập dàn cảnh quan tòa hoặc nhân viên bệnh viện chất vấn mỗi người trẻ. |
”Det är viktigt med övningar som förbättrar balans, hållning, styrka och rörlighet”, säger Nita, som är sjukgymnast. Bà Nita, một nhà vật lý trị liệu, nói: “Quan trọng là tập thể dục để cải thiện khả năng giữ thăng bằng, tư thế, thể lực và sự dẻo dai”. |
ÖVNING: Gå igenom den artikel i Vakttornet som skall behandlas den här veckan. THỰC TẬP: Hãy ôn lại Bài Học Tháp Canh tuần này. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ övning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.