papperskorg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ papperskorg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ papperskorg trong Tiếng Thụy Điển.

Từ papperskorg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thùng rác, cái giỏ, cái rổ, sọt rác, nơi khôi phục có hạn định. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ papperskorg

thùng rác

(trash)

cái giỏ

cái rổ

sọt rác

(trash)

nơi khôi phục có hạn định

Xem thêm ví dụ

När du raderar ett meddelande finns det kvar i papperskorgen i 30 dagar.
Khi bạn xóa một thư, thư này sẽ được lưu trong Thùng rác trong 30 ngày.
Jag tittade på botten av skrivbordet, skänken, papperskorgen och fars Windsorstol.
Tôi nhìn xuống gầm bàn, gầm ghế, gầm giỏ rác, và gầm chiếc ghế Windsor của bố.
Jerome, kastade manuskriptet i papperskorgen och gav tillbaka checken.
Jerome, vứt tờ giấy đó vào thùng rác và trả lại tấm ngân phiếu.
Flytta till papperskorg utan bekräftelse
Chuyển vào Sọt Rác, không cần xác nhận
Med tårar i ögonen lyfte jag på locket till papperskorgen och slängde ner korsstygnstavlan.
Mắt nhòa lệ, tôi mở thùng rác ra và ném bức tranh ấy vào.
Jag tog upp korsstygnstavlan ur papperskorgen.
Tôi mở thùng rác và lấy ra tấm vải đó.
Detta alternativ talar om för Konqueror om du ska bli tillfrågad att bekräfta när du " tar bort " en fil. Flytta till papperskorgen: flyttar filen till papperskorgen, varifrån den kan återställas mycket enkelt. Ta bort: tar helt enkelt bort filen
Tùy chọn này báo trình duyệt Mạng Konqueror nhắc bạn xác nhận mỗi thao tác « Xoá bỏ » tập tin. Chuyển vào Sọt Rác: di chuyển tập tin đó vào thư mục Rác, nơi bạn có thể phục hồi nó một cách rất dễ dàng. Xoá bỏ: đơn giản xoá bỏ tập tin đó
Hennes elegans, hennes värdighet, hennes förmåga att känna igen papperskorgen.
phẩm cách và khả năng nhận ra rác rưởi của bà ấy.
Har du tömt min papperskorg?
Cô đổ hết rác trong sọt của tôi hả?
Det var sönderrivet och låg i en papperskorg, men när de satte ihop det igen upptäckte de att någon bland dem hade sålt militärhemligheter till Tyskland.
Ban đầu, tờ giấy bị xé và ném vào sọt rác, nhưng khi họ ghép chúng lại với nhau, họ đã phát hiện có ai đó trong doanh ngũ đang bán bí mật quân sự cho Đức.
Flytta album till papperskorg
Chuyển tập ảnh vào Sọt rác
Visa bekräftelsedialogruta när objekt flyttas till & papperskorgen
Yêu cầu xác nhận khi chuyển mục vào Sọt Rác
På den här listan bör det stå vad som skall göras varje vecka, däribland att dammsuga, putsa fönster, damma, tömma papperskorgar, moppa golv och putsa speglar.
Bản này giải thích việc nào cần làm mỗi tuần, gồm có hút bụi, lau cửa sổ, lau bàn, đổ rác, lau sàn và lau kiếng.
Följande album kommer att flyttas till papperskorgen
Những tập ảnh này sẽ bị chuyển vào Sọt Rác
Om markerad, tas filer bort fullständigt istället för att placeras i papperskorgen
Bật thì tập tin bị gỡ bỏ hoàn toàn thay vào bị chuyển vào Sọt Rác
Bläddra och återställ papperskorgen
Duyệt và phục hồi tập tin đã xóa
Töm papperskorgens innehåll
Dọn sạch sọt rác
Återställ en fil i papperskorgen till ursprunglig plats
Phục hồi tập tin trong sọt rác về vị trí cũ của nó
Obs! Förutom meddelanden i chattar, skräppost och papperskorgen hämtar Gmail en kopia av alla meddelanden som du skickar och tar emot.
Lưu ý: Gmail tải xuống một bản sao của mỗi email bạn gửi hoặc nhận được, ngoại trừ các email trong Trò chuyện, Spam và Thùng rác.
När du raderar ett meddelande finns det kvar i papperskorgen i 30 dagar.
Khi bạn xóa một email thì email sẽ nằm trong thùng rác trong 30 ngày.
Kan jag fråga varför FBI söker igenom min papperskorgen?
Tôi có thể hỏi tại sao FBI lại kiểm tra đống rác của tôi không?
Och du är en bit av skräp från papperskorgen.
Còn cô là đồ dơ bẩn.
Och mitt i allt ihop stod jag i en helt anonymt i en collegetröja och lyfte respektive satte handen på en papperskorg för att signalera till dem att gå vidare.
Còn tôi thì đứng một cách nặc danh mặc một chiếc áo len, bỏ tay lên và xuống một cái thùng rác để ra dấu hoạt động kế tiếp.
& Flytta till papperskorg
Chuyển vào Rác

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ papperskorg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.