pass trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pass trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pass trong Tiếng Thụy Điển.

Từ pass trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là hộ chiếu, 護照, Hộ chiếu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pass

hộ chiếu

noun

Du kan glömma pass och alla dom grejerna.
Có thể quên hộ chiếu và những thứ linh tinh đó.

護照

noun

Hộ chiếu

Pass, körkort och ett socialförsäkringsnummer som klarar en kreditkoll.
Hộ chiếu, bằng lái xe, một số an sinh xã hội để có thể kiểm tra tín dụng.

Xem thêm ví dụ

(Matteus 28:19, 20) Det här var verkligen passande, eftersom eleverna kommer att tjäna i 20 olika länder!
(Ma-thi-ơ 28:19, 20) Điều ấy thật thích hợp biết bao, vì những người tốt nghiệp được gửi đi phục vụ ở 20 nước khác nhau!
Detta borde i så fall ”minska riskerna för att gifta sig med någon som man inte passar ihop med och leda till stabilare äktenskap”, sägs det i tidskriften.
Như vậy, theo tờ báo trên, thoạt nhìn, phương pháp này dường như là cách “loại bỏ được các cặp không hòa hợp và giúp hôn nhân của những cặp đi đến kết hôn được bền vững hơn”.
Håller bollen bra, passar den bättre än någon levande.
Giữ bóng tốt, chuyền tốt hơn bất kỳ ai.
Därför är Paulus’ sista uppmaning till korinthierna lika passande för oss nu som den var för korinthierna för två tusen år sedan: ”Följaktligen, mina älskade bröder, bli fasta, orubbliga, och ha alltid rikligt att göra i Herrens verk, och vet att er möda inte är förgäves i förbindelse med Herren.” — 1 Korinthierna 15:58.
Vì vậy, lời khuyên cuối cùng của Phao-lô cho người Cô-rinh-tô thích hợp cho ngày nay cũng như cho hai ngàn năm trước đây: “Vậy, hỡi anh em yêu-dấu của tôi, hãy vững-vàng chớ rúng-động, hãy làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn, vì biết rằng công-khó của anh em trong Chúa chẳng phải là vô-ích đâu” (1 Cô-rinh-tô 15:58).
Den natt på året då vi passar in.
Đêm duy nhất trong năm mà chúng ta có thể hòa nhập.
Vår Frälsare Jesus Kristus, som ser slutet från början, visste mycket väl vilken väg han skulle gå till Getsemane och Golgata när han förkunnade: ”Ingen som ser sig om sedan han har satt handen till plogen passar för Guds rike” (Luk. 9:62).
Đấng Cứu Rỗi, Chúa Giê Su Ky Tô, là Đấng nhìn thấy từ đầu đến cuối, biết rất rõ con đường Ngài sẽ đi đến Vườn Ghết Sê Ma Nê và Đồi Sọ khi Ngài phán: “Ai đã tra tay cầm cày, còn ngó lại đằng sau, thì không xứng đáng với nước Đức Chúa Trời” (Lu Ca 9:62).
Ni såg mitt pass.
Ông đã thấy thông hành của tôi rồi.
Om varje familjemedlem är noga med att passa tiden för familjestudiet, behöver ingen slösa bort tid på att vänta.
Nếu mỗi người có mặt đúng giờ cho buổi học hỏi gia đình thì cả nhà tiết kiệm được thời giờ.
Fortfarande, naturligtvis, vågade jag aldrig lämna rummet för ett ögonblick, för jag var inte säker när han skulle komma, och billet var så bra, och passade mig så bra, att jag skulle inte riskera förlust av det.
Tuy nhiên, tất nhiên, tôi không bao giờ dám rời khỏi phòng ngay lập tức, vì tôi đã không chắc chắn khi ông có thể đến, và phôi thép là một trong những tốt, và phù hợp với tôi rất tốt, đó là I sẽ không nguy cơ mất mát của nó.
Passa er, jag har ett " dolt vapen ".
Tôi phải cảnh báo em, tôi có giấu vũ khí bí mật.
Den beskrivningen passar i sanning bara in på en enda person i hela universum — Jehova Gud.
Thật ra thì chỉ một mình Giê-hô-va Đức Chúa Trời là được như vậy trong khắp vũ trụ.
Om äldste lägger märke till att några har en tendens att klä sig på det sättet på fritiden, skulle det vara lämpligt att före sammankomsten ge vänliga men bestämda råd och framhålla att sådan klädsel inte är passande — i synnerhet inte i samband med en kristen sammankomst.
Nếu các trưởng lão để ý thấy anh em có khuynh hướng ăn mặc kiểu này lúc rảnh rang, điều thích hợp là nên khuyên lơn tử tế và cương quyết, đặc biệt khi anh em đi dự hội nghị đạo đấng Christ.
Skulle hon verkligen märka att han hade lämnat mjölken står, faktiskt inte från någon brist av hunger, och skulle hon ta in något annat att äta mer passande för honom?
Cô ấy thực sự nhận thấy rằng ông đã để lại những đứng sữa, không thực sự từ bất kỳ thiếu đói, và cô ấy sẽ mang lại một cái gì đó khác để ăn phù hợp hơn cho anh ta?
De som förhindras från att komma in söker av allt att döma att komma in vid en tid som endast passar dem själva.
Hiển nhiên, những kẻ chần chờ không vào bây giờ sẽ tìm cách vào lúc thuận tiện cho riêng họ.
b) Vad är några av de titlar som är tillämpliga på Jehova Gud, och varför är de passande?
b) Một số danh hiệu dành cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời là gì, và tại sao những danh hiệu đó phù hợp với Ngài?
Låt ditt tonfall och ditt ansiktsuttryck återspegla de känslor som passar till det stoff du behandlar.
Cả giọng điệu lẫn nét mặt của bạn phải thể hiện bất kỳ cảm xúc nào thích hợp với tài liệu.
Raven passar de andra.
Raven đang bảo vệ ngoài văn phòng
Passar det?
Được chưa?
Inte bara för att det kön jag föddes till inte passar den jag verkligen är.
Và không chỉ lúc sinh ra đã mang một giới tính khác với bản dạng giới của mình.
22 min.: ”Välj ut artiklar som passar olika intressen”.
22 phút: “Chọn lọc những bài nhắm vào sự chú ý rõ rệt của công chúng”.
Den tid kommer då hela jorden är ett bokstavligt paradis — en trädgårdsliknande plats, fri från föroreningar och ett passande hem för trogna människor.
Sắp đến lúc cả trái đất biến thành một địa đàng theo nghĩa đen—một khu vườn không bị ô nhiễm và một nơi ở thích hợp cho nhân loại trung thành.
Passa på att fråga nästa gång du träffar ett Jehovas vittne.
Nếu có, bạn đừng ngại nêu ra điều đó khi gặp Nhân Chứng vào lần tới.
passande.
Hợp thế nhỉ.
En del struntar i att gifta sig, och andra försöker omdefiniera vad ett äktenskap är för att det ska passa dem själva.
Một số người không muốn bị hôn nhân ràng buộc, một số khác có quan điểm lệch lạc về hôn nhân vì chiều theo ham muốn riêng (Rô 1:24-32; 2 Ti 3:1-5).
5 Vid det här laget kanske du tänker: ”Visst älskar jag min familj, men den här beskrivningen passar inte in på den.
5 Có lẽ đến đây bạn suy nghĩ: ‘Tôi yêu gia đình, nhưng gia đình tôi không giống cảnh được miêu tả ở trên.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pass trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.