persienn trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ persienn trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ persienn trong Tiếng Thụy Điển.

Từ persienn trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Mành. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ persienn

Mành

Xem thêm ví dụ

Ta bara en sådan här solig dag. Det skulle inte vara konstigt att säga: ”Dra upp persiennerna och släpp in solen!” Eller?
Chẳng hạn, vào buổi sáng, đôi khi người ta nói: “Hãy mở cửa ra để ánh nắng đi vào”, phải không?
Jag kan säga att jag inte har tid att damma persiennerna, men det är inte sant.
Có thể nói "Tôi không có thời gian lau rèm cửa," nhưng nó không đúng.
Håll persiennerna fördragna och dörrarna låsta.
Luôn kéo rèm và khoá cửa.
Unga Archie Harker utmärkte sig genom att gå upp på gården och försöker kika under fönstret, persienner.
Trẻ Archie Harker phân biệt mình bằng cách đi lên sân và cố gắng để peep theo các rèm cửa sổ.
I ett hus var persiennerna alltid nere, och det var aldrig någon hemma.
Tại một nhà kia, mành lúc nào cũng khép và không bao giờ có người ở nhà.
Öppna persiennerna, släpp in solen.
Mở cửa ra cho nắng sớm vào nhà.
Sam, du måste stänga av musiken och dra för persiennerna.
Sam, mẹ cần con tắt nhạc và kéoo rèm xuống ngay.
Kan vi dra för persiennerna?
Chúng ta kéo rèm lại được không? Một chút thôi cũng được.
Dra för persiennerna.
Kéo rèm lại.
Fick jag 100 000 dollar om jag dammade persiennerna, skulle jag göra det illa kvickt.
Nếu bạn trả tôi $100.000 để lau rèm cửa,
Den desperata gester de förvånade då och då, det huvudstupa takt efter mörkrets inbrott som svepte honom på dem runt tyst hörn, det omänskliga bludgeoning av alla trevande framsteg av nyfikenhet, det smak för skymning som ledde till stängning av dörrar, dra ner persienner, den utrotning av ljus och lampor - som skulle kunna komma överens med dessa förehavanden på?
Gesticulations điên cuồng, họ ngạc nhiên bây giờ và sau đó, tốc độ hấp tấp sau khi đêm xuống cuốn anh ta khi chúng tròn góc yên tĩnh, vô nhân đạo của bludgeoning tất cả các tiến bộ dự kiến của sự tò mò, hương vị cho hoàng hôn dẫn đến việc đóng cửa các cửa ra vào, kéo xuống của rèm, tuyệt chủng của nến và đèn - những người có thể đồng ý với goings trên?
Jag drar för persiennerna.
Để tôi kéo rèm lại.
På morgonen kommer persiennerna att öppnas oavsett om du är botad... eller inte.
Sáng mai, cửa sổ kia sẽ mở... cho dù ông đã khỏi bệnh hay là chưa.
Dr Kemp är sol lampa tändes, men himlen var fortfarande ljus med solnedgången ljus, och hans persienner var uppe eftersom det inte fanns något brott peering utomstående att kräva dem dras ner.
Đèn năng lượng mặt trời của Tiến sĩ Kemp được thắp sáng, mặc dù trời vẫn còn sáng với ánh sáng mặt trời lặn, và rèm cửa của ông đã được vì không có hành vi phạm tội của người bên ngoài nhìn chăm chú để yêu cầu họ kéo xuống.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ persienn trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.