placering trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ placering trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ placering trong Tiếng Thụy Điển.
Từ placering trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nơi, chỗ, nói, định vị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ placering
nơinoun |
chỗnoun |
nóinoun |
định vịnoun |
Xem thêm ví dụ
Kunskapen som leder till evigt liv är utarbetad för ett enda syfte — att användas för att leda framåtskridande bibelstudier, och man bör göra en särskild ansträngning att följa upp alla placeringar med målsättningen att sätta i gång bibelstudier. Sách Sự hiểu biết được soạn ra đặc biệt nhằm điều khiển các cuộc học hỏi Kinh-thánh tiến bộ, và ta nên đặc biệt cố gắng thăm lại tất cả những ai đã nhận sách với mục tiêu bắt đầu các cuộc học hỏi Kinh-thánh. |
Den taxonomiska placeringen av familjen Aegialornithidae är inte fullt utredd. Vị trí của họ Aegialornithidae là hoàn toàn không rõ ràng. |
Som lärare har jag lärt mig att en klassdiskussion med fokus på Jesu Kristi försoning är oändligt mycket viktigare än en diskussion kring sådana ämnen som den exakta placeringen av den forntida staden Zarahemla på en nutida karta. Là một giảng viên, tôi đã biết được rằng một cuộc thảo luận trong lớp học chú trọng vào Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô thì vô cùng quan trọng hơn là các đề tài thảo luận như địa điểm chính xác của thành Gia Ra Hem La trong địa lý ngày nay. |
Beatlemania var på toppen vid den tiden; under samma period, satte The Beatles rekord genom att inneha de två översta placeringarna på både album- och singellistan i Storbritannien. Đó đang là đỉnh điểm của Beatlemania, và vào cùng thời điểm đó, The Beatles cũng lập kỷ lục khi cùng đứng ở vị trí quán quân trong cả hai bảng xếp hạng album và đĩa đơn ở Anh. |
Kims placering kvalificerade Sydkorea till två kvinnliga platser i världsmästerskapet 2008. Vị trí của Kim giúp Hàn Quốc có được hai xuất nữ tham gia Giải vô địch trượt băng nghệ thuật thế giới năm 2008. |
Och en variant av den tekniken har tillåtit oss att stapla dessa bistrobord till moduler, sammanfoga dessa moduler till ett gigantiskt batteri som får plats i en 12 meter lång fraktcontainer för placering i fält. Một biến thể kỹ thuật xếp những mặt bàn quán ba này chồng lên thành khối, tập hợp những khối này với nhau tạo thành bộ ắc quy lớn bằng một container vận chuyển 40 feet ( ~12m ) để thay thế. |
Paleografiska iakttagelser – datering med hjälp av bokstävernas form, stil, placering, skrivriktning och den ordning i vilken strecken drogs – pekar på samma period, nämligen slutet av 600-talet f.v.t. Phương pháp nghiên cứu theo cổ tự học—xác định niên đại của văn bản qua kiểu chữ, hình thái, vị trí, thứ tự nét viết và phương hướng của chữ—cho thấy các cuộn giấy cũng thuộc thời kỳ ấy, tức cuối thế kỷ thứ bảy TCN. |
Efter 40 år av noggrann placering av stenarna var allt som var kvar att ta bort stöttepelarna. Sau 40 năm xếp đặt cẩn thận từng viên gạch, Những giàn giá chống đỡ phần cuối ko hỗ trợ nữa. |
Ursprungligen fanns det femton placeringar, men det utökades snart till tjugofem. Ban đầu bảng xếp hạng này chỉ có 15 vị trí, và sau đó được mở rộng đến 25 vị trí. |
Miniatyrbild med förhandsgranskning av placering Den här miniatyrbilden med förhandsgranskning av placeringen anger bildens position på pappersarket. Klicka på de horisontella och vertikala alternativknapparna för att flytta omkring bildjusteringen på sidan. Alternativen är: centrerad överst överst till vänster vänster nederst till vänster nederst nederst till höger höger överst till höger Hình thu nhỏ xem thử vị trí Hình thu nhỏ xem thử vị trí này ngụ ý vị trí của ảnh trên trang in. Nhấn vào nút chọn một kiểu ngang hay dọc để chỉnh canh ảnh. Những tùy chọn sẵn sàng: giữa trên trái-trên trái trái-dưới dưới phải-dưới phải phải-trên |
5 Ökade placeringar: I Vakttornet för 1 januari gavs fyra förslag för att öka placeringarna. 5 Phân phát nhiều tạp chí hơn: Tháp Canh ngày 1-1-1994 (Anh ngữ) đề nghị bốn cách để gia tăng số lượng tạp chí phân phát. |
Juryn gav dessa länder dåliga placeringar. Nhà cầm quyền đã dàn dựng các vụ án rất tỉ mỉ. |
Kunde jorden haft en bättre placering? Trái đất có thể nào tìm được một vị trí thích hợp hơn để duy trì sự sống không? |
Jag kan ta vem som helst av er, lägga er i skannern och hitta alla dessa områden i din hjärna och det skulle se ut som i min hjärna även om områdena skulle skilja sig något i placering och storlek. Nếu lấy bất kỳ ai trong các bạn đưa vào máy quét, ta cũng sẽ thấy từng vùng của các vùng đó trong não và kết quả sẽ rất giống với não tôi, dù các vùng có thể khác nhau đôi chút về vị trí chính xác và kích thước. |
En särskild ansträngning bör göras att följa upp alla placeringar i syfte att sätta i gång bibelstudier. Ta sẽ đặc biệt cố gắng thăm lại tất cả những người đã nhận sách với mục tiêu bắt đầu các cuộc học hỏi Kinh-thánh tại nhà. |
▪ Anteckna allt intresse och alla placeringar i dina anteckningar från dörr till dörr. ▪ Ghi vào phiếu từ nhà này sang nhà kia mỗi khi gặp người chú ý và để lại tài liệu. |
Vi har bara ändrat deras placering, storleken och sättet man driver dem på. Chúng ta chỉ đổi địa điểm, quy mô và cách chúng vận hành. |
Eftersom Ehud var vänsterhänt kunde han dessutom binda sitt svärd på höger sida, vilket inte var ett vapens vanliga placering. — Domarna 3:15, 16. Hơn nữa, vì Ê-hút thuận tay trái, ông có thể đeo gươm ở bên phải—không phải chỗ thường đeo vũ khí (Các Quan Xét 3:15, 16). |
Använd en " phillps " skruvmejsel och justera lyktans placering som behövs Sử dụng một ́ phillps " screwdriver để điều chỉnh vị trí đèn khi cần thiết |
Mördandet av arabiska fångar och placeringen av deras kroppar i massgravar dokumenterades av ett italienskt filmteam från en helikopter då de spelade in filmen Africa Addio. Việc sát hại các tù nhân người Ả Rập rồi chôn họ trong các ngôi mộ tập thể được một đoàn làm phim Ý ghi lại từ một máy bay trực thăng trong quá trình thực hiện Africa Addio, và cảnh phim này là tư liệu thị giác duy nhất về các vụ tàn sát. |
En inredningsarkitekt måste ta hänsyn till fönstrens placering och storlek. Người dùng có thể điều chỉnh lại vị trí và kích thước của cửa sổ này. |
Det var meningen att du skulle få den placeringen. Lẽ ra anh đã là người được giáo sinh Doyle. |
En särskild ansträngning bör göras att följa upp alla placeringar i syfte att sätta i gång bibelstudier. Nên đặc biệt cố gắng thăm lại tất cả những ai đã nhận sách với mục tiêu là khởi sự một học hỏi Kinh-thánh tại nhà riêng. |
Med lite hjälp hade de ordnat ett saft- och kakstånd utanför entrédörren, en väldigt strategisk placering. Được giúp đôi chút, tụi nhỏ dựng một quầy nước chanh và bánh quy ngoài cửa trước địa thế rất chiến thuật |
För att vara säkra på att våra användare får en så bra sökupplevelse som möjligt förbehåller vi oss rätten att justera placeringen av innehåll som vi bedömer vara av låg kvalitet. Để đảm bảo chúng tôi đang cung cấp cho người dùng của mình trải nghiệm tìm kiếm tối ưu, chúng tôi giữ quyền điều chỉnh vị trí mọi nội dung chúng tôi cho là có chất lượng thấp. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ placering trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.