plan trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ plan trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ plan trong Tiếng Thụy Điển.
Từ plan trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phẳng, mặt, mức, mặt phẳng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ plan
phẳngadjective Folket på din planet trodde en gång att deras värld var platt. Chủng tộc sống trên hành tinh của anh từng tin rằng thế giới của mình là phẳng. |
mặtnoun (En platt yta med oändlig utsträckning i alla riktningar.) Vi vet att ni var med på planet. Chúng tôi biết cô có mặt trên chuyến bay với hắn. |
mứcnoun På något plan förstörde du din provfilmning så att Ben skulle få rollen. Tớ nghĩ, trên 1 mức nào đó, câu làm hỏng buổi thử vai để Ben nhận được. |
mặt phẳng
Senap, precis som tomatsås, är på ett horisontalt plan. Mù tạc, cũng như nước sốt cà chua, tồn tại trên một mặt phẳng ngang. |
Xem thêm ví dụ
Är det din plan? Kế hoạch là như vậy à? |
Flera gånger under sin verksamhet fann Jesus sig hotad och i livsfara, innan han till sist underkastade sig de onda mäns planer vilka planerade hans död. Và vào vài thời điểm khác nhau trong giáo vụ của Ngài, Chúa Giê Su đã thấy chính Ngài bị đe dọa và mạng sống của Ngài lâm nguy, cuối cùng ngã gục dưới mưu kế của những người tà ác đã hoạch định cái chết của Ngài. |
Det är min plan. Kế hoạch đấy. |
De sker inte av en händelse utan genom Guds plan. Chúng không xảy ra tình cờ, mà là theo kế hoạch của Thượng Đế. |
Vi upplever större frid, glädje och tillfredsställelse när vi gör vårt bästa för att leva efter Guds eviga plan och hålla hans bud. Chúng ta trải qua sự bình an, niềm vui và mãn nguyện lớn lao hơn khi chúng ta hết sức cố gắng sống theo kế hoạch vĩnh cửu của Thượng Đế cùng tuân giữ các lệnh truyền của Ngài. |
Liksom vår tids designers och byggmästare har vår kärleksfulle och gode Fader i himlen och hans Son förberett planer, verktyg och andra resurser för vår användning så att vi kan bygga och forma våra liv till att bli säkra och stadiga. Giống như các nhà thiết kế và xây dựng trong thời đại của chúng ta, Đức Chúa Cha yêu mến và nhân từ cùng Vị Nam Tử của Ngài đã chuẩn bị kế hoạch, công cụ và các nguồn lực khác cho chúng ta sử dụng để chúng ta có thể xây dựng và hỗ trợ cuộc sống của mình được chắc chắn và vững bền. |
Hvem skulle vilja taga hela världen i utbyte för hvad han vet om Guds karaktär och Guds plan? Ai sẽ nhận lấy cả thế gian để đổi đi những gì mình biết về cá tính và kế hoạch của Đức Chúa Trời? |
Planen såg inte ut så här. Kế hoạch không phải là vậy. |
För vi har stora planer. Chúng em có rất nhiều kế hoạch lớn. |
Men vi insåg att vi bidrar med näring på flera nivåer; lukt, ett symboliskt plan. Nhưng chúng tôi nhận ra chúng tôi được cung cấp chất dinh dưỡng ở nhiều mức khác nhau: mùi vị, một mức độ tượng trưng. |
Junior och jag har inga som helst planer på att dra oss tillbaka. Anh Junior và tôi hiện chưa nghĩ đến việc về hưu. |
Du behöver kejsaren för att kunna fullfölja dina planer. Ngươi cần Hoàng Thượng để hoàn thành việc ngươi muốn. |
Skriv ner en plan i dagboken för att stärka din nuvarande familj och de värderingar och traditioner som du vill etablera i din framtida familj. Viết vào nhật ký kế hoạch của em để củng cố gia đình hiện tại và những giá trị cũng như truyền thống mà em muốn thiết lập với gia đình tương lai của mình. |
2 Och när nu lamaniterna såg detta blev de förskräckta, och de övergav sin plan att tåga in i landet norrut och drog sig tillbaka med hela sin här till staden Mulek och sökte skydd i sina befästningar. 2 Và giờ đây, khi dân La Man trông thấy như vậy, chúng quá khiếp sợ; chúng bèn bỏ ý định tiến lên vùng đất miền bắc, và rút tất cả quân của chúng về thành phố Mơ Léc, rồi ẩn nấp trong các đồn lũy. |
Med A: s på planen är vi redo för baseball. Đội Athletics đã ra sân, chúng ta đã sẵn sàng. |
För de har planer för dig. Vì họ có dự định cho anh rồi. |
Vi ”gör inte på förhand upp planer för köttet” – dvs. vår främsta strävan i livet är inte att söka nå världsliga mål eller tillfredsställa köttsliga begär. Chúng ta không “chăm-nom về xác-thịt mà làm cho phỉ lòng dục nó”, tức không đặt sự thành đạt trong xã hội hoặc ham muốn xác thịt lên hàng đầu trong đời sống. |
Jag vill göra en plan för er, mina söner. Tôi muốn cho các cậu một kế hoạch. |
Jesus, som utövade sin handlingsfrihet till att stödja vår himmelske Faders plan, fastställdes och utsågs av Fadern som vår Frälsare, förutordinerad att utföra försoningsoffret för oss alla. Chúa Giê Su, là Đấng sử dụng quyền tự quyết của Ngài để tán trợ kế hoạch của Cha Thiên Thượng, đã được Đức Chúa Cha nhận ra và chỉ định với tư cách là Đấng Cứu Rỗi của chúng ta, được tiền sắc phong để thực hiện sự hy sinh chuộc tội cho tất cả mọi người. |
Han har gjort upp en fullkomlig plan för att genomföra sin avsikt. Ngài đã cung ứng một kế hoạch toàn hảo để hoàn thành mục đích của Ngài. |
Gustave Moynier och Henri Dunant hade tidigt samarbetsproblem och var oense om organisationens visioner och planer. Từ đầu, Moynier và Dunant đã có nhiều bất đồng ý kiến và xung khắc đối với kế hoạch và dự kiến của riêng họ. |
Antagligen för att han ville ha LeAnn med på Ryssland-planen. Tôi tưởng là vì anh ấy muốn LeAnn tham gia kế hoạch với phía Nga. |
Jag har en plan! Nghe đây, việc này làm cho tôi nghĩ ra một kế hoạch. |
I stället för att bli snärjd av en önskan att bli rik gjorde jag upp planer för att börja som pionjär. Thay vì bị mắc bẫy vì lòng ham muốn được giàu có, tôi trù tính làm người tiên phong. |
Ruby kom till den här jorden ren, men som en del av planen kommer hon att möta prövningar och frestelser och hon kommer att begå misstag. Ruby đến thế gian một cách thanh khiết, nhưng vì là một phần của kế hoạch, nên nó sẽ trải qua những thử thách và cám dỗ và nó sẽ làm điều lầm lỗi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ plan trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.