planka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ planka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ planka trong Tiếng Thụy Điển.
Từ planka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ván, tấm ván, bảng đen, bảng, bàn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ planka
ván(board) |
tấm ván(board) |
bảng đen(board) |
bảng(board) |
bàn(board) |
Xem thêm ví dụ
I trädet finns två perfekta plankor. Bên trong cái cây này là hai tấm ván gần như hoàn mỹ. |
Som att jag blev slagen i huvudet med en planka. Cảm thấy mình bị đánh 1 cú rõ mạnh vào sau đầu. |
Hon planerar att planka in. Chị ấy định không mời mà tới. |
Jag tror att en del av de här plankorna behöver bytas ut. Có lẽ nên thay mấy tấm ván nhỉ. |
Välkommen tillbaka Professor Grubbly-Plank. Som kommer ta hand om de magiska djuren, medan Professor Hagrid är borta tillfälligt. Chúng ta rất vui mừng đón giáo sư Grubbly-Plank trở lại cô sẽ dạy môn Chăm sóc Sinh vật Huyền bí trong thời gian Giáo sư Hagrid tạm thời vắng mặt. |
Byborna beslöt sig för att samla in pengar för att ersätta plankorna som stulits. Men vem skulle ta hand om pengarna, vem kunde man lita på? Người dân địa phương quyết định quyên tiền để mua ván mới làm lại cây cầu, nhưng ai là người đáng tin cậy để giao giữ tiền? |
Fletchers plank och två stolar - med katastrofalt resultat. Fletcher của ván và hai chiếc ghế, với kết quả đại hồng thủy. |
Det betydde säkerligen att tusentals träd skulle fällas och fraktas till byggarbetsplatsen och sedan sågas till plankor och bjälkar. Rất có thể, công việc đó có nghĩa là chặt hàng ngàn cây, kéo về công trường xây dựng, và xẻ ra thành từng tấm hay từng đòn. |
De som inte kan simma måste hugga tag i plankor eller annat från fartyget. Những ai không biết bơi phải bám vào một tấm ván hoặc vật gì đó vớ được trên tàu. |
Där lärde jag mig att en två tum fyra inte är ett danssteg utan storleken på en planka. Ở đó tôi đã học được rằng ở Hoa Kỳ khi người ta nói kích thước của một miếng gỗ vuông dày hai insơ rộng bốn insơ thì đó không phải là một bước khiêu vũ. |
Förankra nedre delen av stegen genom att binda fast den eller spika en planka framför den. Để chống trượt, hãy buộc cố định chân thang hoặc chặn chân thang bằng một tấm ván đóng xuống đất. |
Under en resa på Nilen blev en bibelforskare på 1800-talet påmind om Jesajas ord, när han såg liknande hyddor, som han beskriver som ”knappt mer än ett plank mot nordanvinden”. Trong một cuộc hành trình dọc theo sông Ni-lơ, một học giả vào thế kỷ 19 đã nhớ lại những lời của Ê-sai khi ông nhìn thấy những túp lều tương tự mà ông mô tả là “mỏng manh chẳng khác gì một hàng rào trước cơn gió bắc”. |
Ni andra hoppar sedan i efter dem och håller er fast vid någon planka från båten.” Những người còn lại hãy nhảy theo sau và bám vào mấy mảnh vụn của tàu đặng nổi trên mặt nước’. |
De bänder upp plank och bjälkar för att leta reda på ohyra. Chúng lục từng cành cây khúc gỗ tìm người lẩn trốn. |
Där låg hans gamla kläder hoprullad genom användning, som om de var sig själv, på hans höjde planka säng. Có nằm quần áo cũ của mình cuộn tròn bằng cách sử dụng, như là đã được chính mình, khi lớn lên của mình tấm ván giường. |
Jag tänkte bryta upp plankorna... och kolla om det ligger någon matta under. Tôi nên lât sàn nhà lên... để xem dưới có tấm thảm không. |
Gammal Fletcher, vars föreställningar om semester- making var allvarliga, var synlig genom jasmin om hans fönster eller genom den öppna dörren ( beroende på vilket sätt du väljer att ser ), redo fint på planka stött på två stolar, och släta över taket på hans främre rummet. Old Fletcher, có khái niệm làm cho kỳ nghỉ nghiêm trọng, có thể nhìn thấy thông qua các hoa nhài về cửa sổ của mình hoặc thông qua cánh cửa mở ( tùy theo cách bạn đã chọn để nhìn ), sẵn sàng tế nhị trên một tấm ván được hỗ trợ trên hai chiếc ghế, và sơn trần của căn phòng phía trước của mình. |
Stor planka, höger hand. Tấm lớn, tay phải. |
”Tro murkna plankor ej”, skrev den engelske dramatikern William Shakespeare. “Đừng tin vào tấm ván mục”, nhà soạn kịch người Anh là William Shakespeare đã viết như thế. |
Nästan genast hörde jag det omisskännliga ljudet av tunga plankor som släpades över golvet. Gần như ngay lập tức, tôi nghe thấy âm thanh không thể nhầm lẫn được của các tấm ván nặng được kéo lê trên sàn. |
Man kanske undrar: Trampar de i själva verket på murkna plankor? Phải chăng những người này đang bước trên “tấm ván mục”? |
Tror ni lady Stark vill ha en blond planka efter sig för resten av livet? Cô nghĩ phu nhân Stark sẽ muốn một tên khổng lồ xuẩn ngốc tóc vàng nhạt đi theo bà ấy suốt cả đời à? |
Hyresvärden var nära STUKNING hans handled, och jag sa till honom för guds skull att sluta - sängen var mjuk nog att passa mig, och jag visste inte hur alla hyvleri i världen kunde göra ejder ner en tall planka. Chủ nhà đã gần spraining cổ tay của mình, và tôi nói với ông vì lợi ích của thiên đường để bỏ thuốc lá giường mềm, đủ để phù hợp với tôi, và tôi không biết làm thế nào tất cả các bào trong thế giới có thể làm cho lông tơ vịt biển một tấm ván thông. |
Om du skulle gå över en bro som hängde över en djup bergsklyfta, hade du säkert först tagit reda på att plankorna i den inte var murkna. Thật vậy, trước khi bước lên thuyền, hẳn bạn muốn biết chắc ván thuyền không bị mục. |
Men nu när båtsmannen kallar alla händer att lätta henne, när lådor, balar och burkar är smattrande överbord, när vinden är skrikande, och männen skriker och varje planka dundrar med trampande fötter rätt över Jona huvud, i all denna rasande tumult, sover Jona hans ohyggliga sömn. Nhưng bây giờ khi thuyền trưởng các cuộc gọi tất cả các bàn tay để làm sáng của mình; khi hộp, kiện, và lọ clattering xuống biển, khi gió là thét lên, và những người đàn ông la hét, và tấm ván mỗi sấm với bàn chân chà đạp ngay trên đầu Giô- na, trong ồn ào này tất cả các dữ dội, Jonah ngủ ngủ ghê tởm của mình. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ planka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.