planritning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ planritning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ planritning trong Tiếng Thụy Điển.
Từ planritning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kế hoạch, đồ án, sơ đồ, hình vẽ, họa hình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ planritning
kế hoạch
|
đồ án(blueprint) |
sơ đồ
|
hình vẽ(blueprint) |
họa hình(blueprint) |
Xem thêm ví dụ
Originalet till planritningen har inte påträffats, troligtvis handlade det om fyra flyglar samlade runt en borggård, jämförbar med slottet Johannisberg som renoverades 1604. Dự thảo kiến trúc tuy không được biết, nhưng có lẽ nó là một công trình kiến trúc với 4 cánh như lâu đài Johannisberg được bắt đầu xây lại vào năm 1602 sau chiến tranh hầu quốc thứ hai. |
Tro, omvändelse, dop, den Helige Andens gåva och att uthärda till änden utgör komponenter i livets ”planritning”. Đức tin, sự hối cải, phép báp têm, ân tứ Đức Thánh Linh, và việc kiên trì đến cùng là một phần của “các kế hoạch xây dựng” của cuộc sống. |
En vacker målning skildrar hur president Hinckley ser mot framtiden med en bunt planritningar framför sig. Một bức tranh tuyệt đẹp cho thấy Chủ Tịch Hinckley đang nhìn vào tương lai, một bản họa đồ đền thờ trước mặt ông. |
Få se om jag inte kan få fram ställets planritning. Để xem nếu tôi có thể tìm ra 1 sơ đồ của nơi này. |
DNA-molekylen är mycket komplex och är fullmatad med information kodad i kemisk form och lagrad i en molekylär miljö som kan tyda koden och sedan använda informationen. Den har därför jämförts med en planritning eller ett recept. A-xít phức tạp này được ví như một bản thiết kế hay một công thức nấu ăn, vì DNA có chứa đầy thông tin đã được mã hóa dưới dạng hóa học và lưu trữ trong phân tử, nó có thể giải mã và làm theo. |
Jag återgår till planritningarna. Tôi sẽ quay lại làm việc với những kế hoạch trồng trọt đó. |
Jag har inte tid att bekanta mig med kontors planritningar. Tôi không có thời gian để mình hiểu đầy đủ về kế hoạch vào văn phòng này. |
Skaffa fram höjd och planritning. Tôi muốn có sơ đồ phòng của khách sạn. |
Ser ut som din kompis, Diego, gjorde planritningarna. Hình như anh bạn Diego của cô vạch ra kế hoạch thì phải. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ planritning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.