plats trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ plats trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ plats trong Tiếng Thụy Điển.

Từ plats trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là vị trí, nơi, không gian. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ plats

vị trí

noun

Ta plats i Högsta domstolen där du hör hemma.
Hãy nhận vị trí ở tòa, đó mới là nơi thuộc về cô.

nơi

noun

Jag har bett hundratals unga kvinnor berätta om sina ”heliga platser” för mig.
Tôi đã yêu cầu hàng trăm thiếu nữ chia sẻ “những nơi thánh thiện” của họ với tôi.

không gian

noun

Det tillhandahåller en säker plats där jag kan fokusera på mina studier.
Cho tôi không gian thoải mái khi học hành.

Xem thêm ví dụ

Jag och min partner försöker hjälpa hemlösa här att hitta plats att bo.
Cộng sự của tôi và tôi... đang muốn những người vô gia cư được sống tốt hơn
Nog måste det väl, tänkte jag, finnas en bättre plats än intensivvårdsavdelningen på ett sjukhus för barn som är i livets slutskede.
Tôi nghĩ, tất nhiên rồi phải có một nơi tốt hơn đơn vị chăm sóc đặc biệt của bệnh viện cho trẻ em vào cuối đời chúng
”Det finns ingen verksamhet eller planläggning eller kunskap eller vishet i sheol [graven], den plats dit du går.” — Predikaren 9:10, NW.
“Vì dưới Âm-phủ [mồ mả], là nơi ngươi đi đến, chẳng có việc làm, chẳng có mưu-kế, cũng chẳng có tri-thức, hay là sự khôn-ngoan” (Truyền-đạo 9:10).
Det finns inte plats här för icke oumbärlig personal.
Không có phòng cho những người không cần thiết.
Om man tar en tupplur på fel plats är det stor risk att man blir uppäten.
Anh chọn nhầm chỗ để đánh giấc thì sẽ có 50-50% bị ăn thịt.
En plats för trygghet och vila.
Một nơi an toàn và nghỉ ngơi.
Det fanns bara en ledig plats just då.
Chỉ có một chỗ trống vào lúc đó.
(Efesierna 3:18) De framsteg du gör kommer inte bara att hjälpa dig att bevara glädje och lycka nu, utan också att vinna en säker plats i Guds nya värld, där du under hans himmelska kungarikes styre kommer att kunna göra framsteg för evigt!
Sự tiến bộ không những sẽ giúp bạn duy trì niềm vui và hạnh phúc bây giờ mà còn giúp bạn có một chỗ đứng vững chắc trong thế giới mới của Đức Chúa Trời, nơi mà dưới sự cai trị Nước Trời, bạn sẽ có thể tiến bộ mãi mãi!
I stället finns det en ny 12-veckorskurs som missionärerna går igenom när de är på plats i sin mission och den hjälper dem att förbereda sig bättre.
Một khóa huấn luyện 12 tuần bổ sung mới được đưa ra để sử dụng trong phái bộ truyền giáo sẽ giúp chuẩn bị thêm cho những người truyền giáo.
Fortfarande växer livlig syren en generation efter dörren och överstycket och tröskeln är borta, utspelas den väldoftande blommor varje vår, skall plockas av grubblande resenären, planterade och tenderade gång av barns händer, framför gård tomter - nu står vid wallsides in pensionerade betesmarker, och ge plats för nya växande skog, - att den sista stirp, tunga överlevande av den familjen.
Tuy nhiên phát triển tử đinh hương thế hệ một hoạt bát sau khi cánh cửa và cây ngang và các ngưỡng cửa đã mất hết, mở ra các hoa có mùi thơm của nó ngọt mỗi mùa xuân, được ngắt các du khách mơ màng; trồng và có xu hướng một lần bằng tay của trẻ em, trong lô sân phía trước - bây giờ đứng bởi wallsides trong nghỉ hưu đồng cỏ, và địa điểm cho các khu rừng mới tăng; - cuối cùng rằng stirp, duy nhất người sống sót của gia đình mà.
b) Vilken plats i historien ger en icke-kristen historiker Jesus?
b) Một sử gia không phải là tín đồ đấng Christ đã nâng Giê-su lên địa vị nào trong lịch sử?
Jag trodde du höll en plats åt nån.
Tôi tin là anh đang giữ chỗ này cho ai đó.
Du har ont om plats in bagaget.
Anh không có một thùng xe rỗng.
62 Och jag skall sända arättfärdighet ned från himlen, och bsanning skall jag bringa fram ur cjorden för att bära dvittnesbörd om min Enfödde, om hans euppståndelse från de döda, ja, och även om alla människors uppståndelse. Och jag skall låta rättfärdighet och sanning svepa över jorden så som en flod för att fsamla mina utvalda från jordens fyra hörn till en plats som jag skall bereda, en helig stad, så att mitt folk kan spänna bältet om höfterna och se fram emot tiden för min ankomst, ty där skall mitt tabernakel vara, och den skall heta Sion, ett gNya Jerusalem.
62 Và ta sẽ gởi asự ngay chính từ trên trời xuống; và ta sẽ gởi blẽ thật đến cthế gian, để dlàm chứng cho Con Độc Sinh của ta; esự phục sinh của người từ cõi chết, phải, và luôn cả sự phục sinh của tất cả mọi người; và ta sẽ làm cho sự ngay chính và lẽ thật quét qua thế gian như một trận lụt, để fquy tụ dân chọn lọc của ta, từ bốn phương trời của thế gian, vào một nơi mà ta sẽ chuẩn bị, đó là Thành Phố Thánh, ngõ hầu dân của ta có thể thắt lưng mình, và chờ đợi ngày ta đến; vì nơi đó sẽ là đền tạm của ta, và nó sẽ được gọi là Si Ôn, một gTân Giê Ru Sa Lem.
Han är ”en offentlig tjänare [leitourgọs] på den heliga plats och i det sanna tält, som Jehova har uppfört och inte någon människa”.
Ngài “làm chức-việc [“công dịch”, NW] [lei·tour·gosʹ] nơi thánh và đền-tạm thật, bởi Chúa dựng lên, không phải bởi một người nào”.
Jehova hade förutsagt: ”Moab för sin del [kommer] att bli alldeles som Sodom och Ammons söner som Gomorra, en plats som nässlor tagit i besittning och en saltgrop och en ödslig ödemark, ja till obestämd tid.”
Đức Giê-hô-va báo trước: “Mô-áp chắc sẽ giống như Sô-đôm, và con-cái Am-môn sẽ giống như Gô-mô-rơ, thành ra một nơi đầy gai-gốc, một hầm muối, một chỗ hoang-vu đời đời” (Sô-phô-ni 2:9).
En plats som kallas andefängelset är reserverad ’för dem som [har] dött i sina synder utan kunskap om sanningen, eller i överträdelse eftersom de hade förkastat profeterna’ (L&F 138:32).
Một chỗ được gọi là ngục tù linh hồn được dành cho ‘những ai đã chết trong tội lỗi của mình mà không có sự hiểu biết về lẽ thật, hay trong sự phạm giới, vì đã chối bỏ các tiên tri’ (GLGƯ 138:32).
Ni ser att man kan få plats med flera av de europeiska länderna där.
Bạn có thể thấy rằng bạn có thể xếp vừa nhiều nước châu Âu vào đó.
De nordkoreanska myndigheterna hade kommit över pengar som jag hade skickat min familj, och som straff skulle min familj bli tvångsförflyttade till en avlägsen plats på landsbygden.
Chính quyền Bắc Triều Tiên đã phát hiện ra số tiền mà tôi gửi về cho gia đình, và, để trừng phạt, họ sẽ bắt gia đình tôi phải chuyển về một vùng bị cách ly ở nông thôn.
Om du kommer uttröttad till sammankomsten, kommer det att bli svårt med koncentrationen. b) Se till att du har gott om tid för att hinna parkera bilen och finna en plats innan programmet börjar.
Cố ngủ đủ mỗi đêm. Nếu bạn rất mệt khi đến địa điểm hội nghị, sẽ khó mà tập trung tư tưởng. b) Hãy dự trù thời gian đầy đủ để đậu xe và ngồi vào chỗ trước khi chương trình bắt đầu.
Vi vill ha en plats där vi kan arbeta.
Chúng tôi chỉ cần một nơi để làm việc.
Jag var tvungen att följa mitt hjärta, och det var redan på plats säkerhetsvakten pratade om, i studion skulle jag få min chans.
Tôi đã nghe theo tiếng lòng mình và đây chính là nơi mà người bảo vệ đã nói tới chính là trường quay mà tôi có cơ hội
Jag flyttade pengarna till en säkrare plats. Va?
Tiền đã được đưa đến một nơi an toàn hơn.
Publikationen Narrative of the Expedition of an American Squadron to the China Seas and Japan (Redogörelse för en amerikansk skvadrons expedition till Kinesiska havet och Japan), som sammanställdes under ledning av kommendör Perry, berättar om japanska myndighetspersoner som inte kunde motstå frestelsen att hoppa på ett lilleputtlokomotiv som ”knappt hade plats för ett sexårs barn”.
Cuốn sách ‹‹Hồi ký về cuộc viễn du của hạm đội Mỹ sang biển Trung hoa và Nhật bản›› (Narrative of the Expedition of an American Squadron to the China Seas and Japan) viết dưới sự giám sát của Perry nói về một số quan lại Nhật không cưỡng nổi sự thèm muốn nhảy lên ngồi trên một đầu máy xe lửa tí hon mà chưa chắc “chở nổi một em bé lên sáu”.
13 Därför skall jag skaka himlarna, och jorden skall avika från sin plats genom Härskarornas Herres förbittring och på hans brinnande vredes dag.
13 Vậy nên, ta sẽ khiến các tầng trời rung chuyển, đất sẽ arời khỏi chỗ mình vì cơn thịnh nộ của Chúa Muôn Quân, vào ngày Ngài nóng giận.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ plats trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.