plommon trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ plommon trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ plommon trong Tiếng Thụy Điển.
Từ plommon trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là mận, quả mận, trái mận. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ plommon
mậnnoun Vi blev så glada när bröderna lät meddela att plommonen var ’mycket välsmakande’. Thật vui mừng biết bao khi nghe các anh chị ấy nhắn gửi là mận ‘rất ngon’. |
quả mậnnoun Du har i alla fall den lille brevbäraren och gubbe som luktar plommon. À, ít nhất mày đã đưa chúng tao đến lũ bé nhỏ... đưa thư và đến thứ có mùi như quả mận chín. |
trái mậnnoun |
Xem thêm ví dụ
Det var så mamma fick mig att äta plommon. Dù sao thì đấy là cách mẹ tớ bán tớ. |
Har vi några mera plommon? Chúng ta không còn mận ngâm rượu ạ? |
Kanderade plommon från Dornien. Kẹo mận từ xứ Dorne. |
Förutom att läkaren ger Kwok Kit anvisningar om vilken mat han skall undvika, ordinerar han också ett konserverat plommon, som efterlämnar en behaglig smak i munnen efter det att han har tagit medicinen. Ngoài việc bảo Kwok Kit phải tránh thức ăn nào, thầy lang còn ân cần đề nghị anh ăn mứt mận để cho ngon miệng sau khi uống thuốc. |
Medan visioner av socker- plommon dansade i sina huvuden; Trong khi tầm nhìn của đường mận nhảy múa trong đầu của họ; |
Nej, men jag har ett par mogna plommon här, om du är sugen. Chúng ta có thể nhảy nhót một chút nếu cậu muốn. |
Goda skördar av till exempel mandel, äpplen, plommon, körsbär och kiwi är beroende av dessa flitiga insekter. Nhà nông cần ong để thụ phấn cho vườn hạnh nhân, táo, mận, anh đào và kiwi của họ. |
Plommon och rödbrunt. Tớ sẽ đi kiếm mấy quả mận và kem gừng. |
Vi blev så glada när bröderna lät meddela att plommonen var ’mycket välsmakande’. Thật vui mừng biết bao khi nghe các anh chị ấy nhắn gửi là mận ‘rất ngon’. |
TÄNK dig din älsklingsfrukt, ett äpple, ett päron, ett plommon eller något annat. HÃY tưởng tượng trong trí hình ảnh trái cây bạn ưa thích nhất: đào, lê, xoài hoặc quả khác. |
De hade med sig kaffe, lite socker, plommon och tandborstar, och, av alla saker, bordtennisbollar. Họ đem tới cà-phê, đường, mận khô và bàn chải đánh răng, và, trên tất cả, một ít banh ping-pong. |
På klostret brukade broder Kuo skörda plommon varje sommar för att göra vin. Lúc ở tu viện, Sư huynh Kuo đã... cứ đến mùa hè là hái mận để làm rượu. |
Det är plommon juice. Là nước mận đấy. |
Du har i alla fall den lille brevbäraren och gubbe som luktar plommon. À, ít nhất mày đã đưa chúng tao đến lũ bé nhỏ... đưa thư và đến thứ có mùi như quả mận chín. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ plommon trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.