plugga trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ plugga trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ plugga trong Tiếng Thụy Điển.
Từ plugga trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là 學習, học tập. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ plugga
學習noun |
học tậpnoun |
Xem thêm ví dụ
Jag ska bara plugga för Engelskan. Mình chỉ ôn tiếng Anh mà thôi. |
Det här är -- jag vet inte om ni såg det på CNN nyligen -- de delade ut Heroes Award till en ung kenyansk herde som inte kunde plugga i sin by på kvällarna som alla barnen i byn, eftersom fotogenlampan rykte och skadade hans ögon. Điều này - tôi không biết bạn đã xem trên CNN gần đây-- họ tặng giải thưởng Anh Hùng cho một cậu bé chăn cừu người Kenya một người không thể học vào ban đêm ở làng của cậu ấy như những đứa trẻ khác trong làng bởi vì đèn dầu, có khỏi và nó làm hại mắt của cậu ấy. |
De gör det som jag skulle gjort om jag hade pluggat vidare. Nếu theo học ngành luật thì bây giờ tôi sẽ làm công việc giống như họ. |
Jag pluggar juridik. Tôi tin là thế. |
Ni pluggar med Baek Seung Jo?! Các cậu đã học chung với Baek Seung Jo à? |
Jag pluggade psykologi men hoppade av. Hồi đó tôi học vật lý trị liệu, nhưng tôi bỏ ngang. |
Du måste plugga för licens provet, visst? Chắc cậu đang ôn tập để thi lấy bằng luật sư phải không? |
Jag pluggade ett år i Barcelona! Tôi đã học một năm ở Barcelona. |
Jag kan ha en föreläsning, plugga i biblioteket se på film eller prata med en kompis men komma att tänka på er. Có thể tôi đang nghe giảng trong lớp hay ngồi học ở thư viện... hay đang xem phim, hoặc nói chuyện với bạn... và tôi nghĩ tới mọi người. |
Det hon letar efter i New York nu för tiden är skolor eftersom hon bestämt sig för att plugga här. Và bây giờ những thứ nó thấy ở New York là các trường đại học, vì nó đã quyết định đi học ở New York. |
Plugger, ge mig den. Plugger, đưa nó cho tao. |
Pluggar du här? Đang học ở đây à? |
Dom kommer å betala för mig å plugga utomlands, även en kombinerad master och doktors grad. Họ sẽ chi trả học phí cho tôi đi du học, cả bậc thạc sĩ và tiến sĩ. |
Jag pluggade. Con đang học bài. |
Hey, plugga bara. Này, học đi. |
Hon pluggade med min fru. Cô ta học chung đại học với vợ tôi. |
Du pluggar fortfarande. Em vẫn còn đi học? |
När du säger att jag ska börja plugga igen. Mỗi lúc em nói thế, em lại nói em muốn anh quay lại trường. |
Som sistaårselev, borde inte du plugga? Là học sinh năm cuối, không phải chị nên học bài sao? |
I och med du har det svårt med pluggandet försöker du hitta nåt annat å göra? Vì cậu học hành thấy khổ sở, nên cậu đang kiếm việc khác để làm nhỉ?! |
Låt oss plugga! Học thôi! |
Han drog till sig en karta över Jupiter och började plugga in namnen på dess månar. Nó kéo tấm bản đồ sao Mộc về phía mình và bắt đầu học tên các mặt trăng của sao này. |
Jag tror att han och Vlad pluggar fortfarande. Chắc nó với Vlad vẫn đang học. |
Han pluggade hårt och struntade i tjejer och öl. Mẹ nói tối nào ông cũng học mà chẳng có yêu đương gì cả. |
Det innebar att byggnadsställningar måste byggas, pluggar och sprintar tillverkas och att tjära till impregneringen samt förvaringskärl och verktyg med mera skulle skaffas fram. Điều này có nghĩa là dựng giàn giáo, làm đinh hoặc những cái móc, trét chai để nước không lọt vào, kiếm thùng chứa và dụng cụ, v.v... |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ plugga trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.