porni trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ porni trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ porni trong Tiếng Rumani.
Từ porni trong Tiếng Rumani có các nghĩa là bắt đầu, Bắt đầu, chạy, cho chạy, hạ cánh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ porni
bắt đầu(take to) |
Bắt đầu(start) |
chạy(start) |
cho chạy
|
hạ cánh(land) |
Xem thêm ví dụ
Si bineinteles, fiind generatorul acestui sunet pornesc de la ideea de ce fel de sunet vreau sa produc -- spre exemplu, acest sunet. Và dĩ nhiên, để trở thành người cảm nhận âm thanh, và điều này bắt đầu từ ý tưởng tôi muốn tạo ra loại âm thanh nào -- ví dụ như âm thanh này. |
Pornesc de la unități infime și construiesc ansamblul. Họ bắt đầu với một chỉnh thể rất nhỏ và xây dưngj nó lên. |
Așa că pornim un program pentru a face lucrări care nu mai sunt tipărite, dar pe care să le împrumutăm. Chúng tôi đang thực hiện chương trình làm sách không còn xuất bản, nhưng cho mượn chúng. |
Mai mult decât atât, am realizat că poţi porni ca fiind un specialist de castor, dar poti sa te uiti la ceea ce are nevoie de un Aspen. Ngoài ra, ta nhận ra rằng, ban đầu bạn có thể là một chuyên gia về hải ly nhưng vẫn có thể tìm xem 1 cây dương cần gì. |
CA: Ed, Washington Post a făcut o dezvăluire pornind de la datele tale. CA: Ed, Washington Post có nêu một câu chuyện, một lần nữa từ dữ liệu của anh. |
Când te trezeşti, o să bem un ceai împreună înainte să pornim motoarele. Khi cháu dậy, ta sẽ dùng trà cùng nhau trước khi chúng ta khởi hành. |
Îl poți porni. Bạn có thể bật nó lên. |
Cum o pot porni? Làm thế nào để mở máy? |
Aşadar, ca împlinire a profeţiei, furiosul rege al nordului porneşte o campanie împotriva poporului lui Dumnezeu. Như vậy, trong sự ứng nghiệm của lời tiên tri, vua phương bắc trong cơn giận dữ sẽ huy động một chiến dịch chống lại dân sự của Đức Chúa Trời. |
În regulă, porneşte-o. Được rồi, khởi động nào. |
Vrei un generator de pornire? Còn bộ đánh lửa thì sao? |
Pentru a ajuta cursanţii să-şi dezvolte înţelegerea despre acest adevăr, rugaţi-i să-şi imagineze că li s-a dat o maşină care are nevoie de cheie pentru a porni şi că nu li s-a dat nicio cheie. Để giúp học viên hiểu thêm về lẽ thật này, hãy yêu cầu họ tưởng tượng rằng họ đã được đưa cho một chiếc xe mà cần phải có chìa khóa để khởi động nhưng đã không được đưa cho một chìa khóa. |
Acum, desigur, asta nu înseamnă că ar trebui să nu mai colaborăm deloc -- ca dovada, Steve Wozniak se alătură lui Steve Jobs pentru a porni Apple Computer -- dar înseamnă că singurătatea contează şi că pentru unii oameni acesta este aerul pe care îl respiră. Dĩ nhiên, điều này không có nghĩa là chúng ta không nên cộng tác -- và điểm quan trọng đó là Steve Wozniak hợp tác cùng với Steve Jobs gây dựng máy tính Apple -- nhưng nó có nghĩa là tính đơn độc quan trọng và với một số người nó như không khí cho họ thở. |
De la această sudură pornesc spre interiorul corpului vitros mici fibrile. Từ đường nối đó các thớ nhỏ xíu tỏa ra khắp pha lê dịch. |
Dar haideți să pornim aducându- ne aminte că Darwin a arătat, că suntem rezultatul a 4 miliarde de ani de evoluție. Nhưng hãy bắt đầu bằng việc nhớ lại rằng Darwin đã chỉ ra chúng ta là kết quả của 4 tỉ năm tiến hóa như thế nào |
Îi prefer beţi decât să pornească o rebeliune Thà họ say xỉn...... còn hơn để họ làm loạn |
Transformarea domeniului domeniului se face definind circumgerința și amplitudinea unghiului descris pentru a defini intervalele ρ, φ pornind de la x, y. Việc chuyển đổi miền được thực hiện bằng cách xác định chiều dài lớn nhất của bán kính và độ phương vị của các góc được mô tả để tìm khoảng ρ, φ từ x, y. |
Nu vrea să pornească! Nó không khởi động được! |
Dânsa mi-a împărtăşit călătoria ei tristă de la o sănătate fizică şi psihică totală, o căsnicie şi o familie minunate, la o boală psihică, o sănătate şubredă şi la destrămarea familiei sale – toate acestea pornind de la folosirea în exces a unui calmant prescris. Chị ấy chia sẻ với tôi về cuộc hành trình buồn bã của chị từ việc có được sức khỏe hoàn toàn tốt về mặt tinh thần và thể chất, một cuộc hôn nhân và gia đình tuyệt vời, đến việc mắc bệnh tâm thần, sức khỏe suy yếu và gia đình đổ vỡ—tất cả đều bắt đầu từ việc lạm dụng thuốc giảm đau do bác sĩ kê đơn. |
Nu pot porni motoarele până când poarta nu se închide bine. Tôi không thể cho chạy động cơ tới khi đóng kín được cánh cổng. |
* Putem porni un incendiu ♪ We could start a fire Hãy thắp lên ánh lửa |
Să pornim petrecerea! Mọi người ơi, Bữa tiệc bắt đầu rồi. |
Porneşte, vizitiu! Cho xe chạy! |
Deci, nu ştiu cât de mult ajută acest lucru, dar mă ajută să ajung în locurile din care pornesc semnalele. Tôi không chắc nó có giúp ích gì cho tôi, nhưng nó vô cùng có ích để dẫn tôi đến nơi mà những tín hiệu được phát ra. |
Vrei sa pornesc alarma? Cậu muốn tôi ấn chuông? |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ porni trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.