postadress trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ postadress trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ postadress trong Tiếng Thụy Điển.
Từ postadress trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là địa chỉ gửi thư. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ postadress
địa chỉ gửi thư
|
Xem thêm ví dụ
Sammanslutningens medlemmar bör nu underrätta sekreterarens kontor om någon eventuell ändring av postadressen under det gångna året, så att de vanliga kallelsebreven och fullmakterna kan nå dem under juli. Đây là lúc các hội viên của Hội đoàn nên báo cho Văn phòng Thư ký biết về bất cứ sự thay đổi địa chỉ nào trong năm vừa qua để có thể nhận được thư thông báo và giấy ủy quyền như thường lệ vào tháng 7. |
När du konfigurerar ett filter väljer du vilken e-postadress meddelandena ska vidarebefordras till. Khi thiết lập bộ lọc của mình, bạn có thể chọn địa chỉ email để chuyển tiếp các thư đó. |
Den tredje parten som har webbplatsen eller appen kan hämta det namn, den e-postadress och den profilbild som kopplats till kontot. Các trang web hoặc ứng dụng của bên thứ ba này có thể yêu cầu tên, địa chỉ email và ảnh hồ sơ liên kết với tài khoản của bạn. |
Läs och skicka e-post från Yahoo, Hotmail och andra e-postadresser i Gmail-appen i stället för att vidarebefordra din e-post. Đọc và gửi thư từ Yahoo, Hotmail và các địa chỉ email khác bằng cách sử dụng ứng dụng Gmail thay vì chuyển tiếp thư. |
Skapa Google-kontot igen med rätt e-postadress. Bạn có thể tạo Tài khoản Google của bạn một lần nữa bằng đúng địa chỉ email. |
* Ta med fullständigt namn, födelsedatum, församling och stav (eller gren och distrikt) i meddelandet, samt en e-postadress till dina föräldrar. * Trong email của các em, xin gồm vào họ tên đầy đủ, ngày sinh, tên của tiểu giáo khu và giáo khu (hoặc chi nhánh và giáo hạt), và một địa chỉ email của cha mẹ các em. |
Vissa som skickar skräppost använder programvara för att skapa slumpmässiga listor med e-postadresser som de använder för identitetsförfalskning. Một số kẻ gửi spam sử dụng các chương trình phần mềm để tạo danh sách địa chỉ email ngẫu nhiên để sử dụng trong việc giả mạo. |
När du konfigurerar ett konto med en egen e-postadress ska du få ett verifieringsmeddelande. Khi bạn thiết lập tài khoản của mình bằng email của chính mình, bạn sẽ nhận được một email xác minh. |
Om du ändå tror att meddelandet var avsett för någon annan kontaktar du avsändaren och talar om att de har angett fel e-postadress. Nếu bạn vẫn nghĩ rằng người gửi định gửi thư này cho người khác, hãy liên hệ người gửi để cho họ biết là họ đã nhập địa chỉ email không chính xác. |
Om du inte får kontakt med innehavaren kan du prova att kontakta teknisk personal med hjälp av e-postadressen under teknisk support. Nếu bạn không thể liên hệ với người đăng ký, hãy thử liên hệ với đại diện kỹ thuật sử dụng địa chỉ email có trong phần Email bộ phận kỹ thuật. |
Om du ska ange en fungerande e-postadress skriver du en som du har lagt till i kontot. Nếu bạn được yêu cầu nhập địa chỉ email mà bạn có thể kiểm tra ngay bây giờ, hãy nhập địa chỉ mà bạn đã thêm vào tài khoản của mình. |
Svara inte på e-postmeddelandet och öppna inte några länkar i det förrän du har förvissat dig om att e-postadressen är rätt. Đừng trả lời email hoặc mở bất kỳ đường dẫn liên kết nào cho đến khi bạn có thể xác minh rằng địa chỉ email là chính xác. |
Det representerar en tillfällig e-postadress och är helt normalt. Địa chỉ này là địa chỉ email tạm thời mà bạn không cần phải lo lắng. |
Med G Suite-kontot får du åtkomst till de flesta av Googles produkter via e-postadressen som du fått av administratören. Tài khoản G Suite của bạn có thể truy cập vào phần lớn các sản phẩm của Google bằng cách sử dụng địa chỉ email do quản trị viên của bạn chỉ định cho bạn. |
Ange din fullständiga e-postadress som användarnamn. Sử dụng địa chỉ email đầy đủ của bạn làm tên người dùng. |
Du kan ge mig din e-postadress. Cô có thể cho tôi địa chỉ e-mail không? |
När du har loggat in på kontot igen kan du hantera dina e-postadresser. Sau khi vào lại được tài khoản của mình, bạn có thể quản lý địa chỉ email của bạn. |
Ett konfliktkonto är ett personligt Google-konto som skapades med e-postadressen i ett Google Apps-konto. Tài khoản xung đột là Tài khoản Google cá nhân được tạo bằng địa chỉ email của tài khoản Google Apps. |
Ange kontaktuppgifter på kontonivå och se till att de är aktuella, särskilt den primära kontaktens namn och e-postadress (som inte behöver vara samma e-postadress som används för att logga in på kontot). Vui lòng cung cấp thông tin liên hệ cấp tài khoản và cập nhật thông tin này, đặc biệt là tên liên hệ và địa chỉ email chính (không được giống với địa chỉ email dùng để đăng nhập vào tài khoản). |
Din e-postadress är ditt användarnamn i G Suite. Địa chỉ email hiện tại của bạn là tên người dùng G Suite. |
Sammanslutningens medlemmar bör nu underrätta sekreterarens kontor om någon eventuell ändring av postadressen under det gångna året, så att de vanliga kallelsebreven och fullmakterna kan nå dem under juli. Bây giờ là lúc các hội viên của Hội nên báo cho Văn Phòng Thư Ký biết nếu họ đã thay đổi địa chỉ trong năm vừa qua để có thể nhận được thư thông báo và giấy ủy quyền như thường lệ vào tháng 7. |
Om du nyligen har ändrat e-postadressen i ditt Google-konto bör du få två e-postmeddelanden med de här ämnesraderna: Nếu gần đây bạn đã thay đổi địa chỉ email trên Tài khoản Google của mình, thì bạn sẽ nhận được hai email với các tiêu đề sau: |
Om du hittar ett e-postmeddelande i skräpposten där det står mig i stället för din e-postadress har någon försökt använda adressen som avsändare för meddelandet. Nếu bạn thấy một email trong Spam thay thế địa chỉ email của bạn bằng "tôi" thì ai đó đã cố gắng đặt địa chỉ của bạn trong trường "Từ" của thư. |
Om du skickar ett meddelande och vill dölja mottagarnas e-postadresser kan du lägga till dem i fältet Hemlig kopia. Nếu đang gửi thư và muốn ẩn địa chỉ email của một người nhận, thì bạn có thể thêm họ trong trường "Bcc". |
Postadress är numera Svenstavik. Thủ phủ là Svenstavik. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ postadress trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.