prata trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ prata trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ prata trong Tiếng Thụy Điển.

Từ prata trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nói, nói chuyện, nói được. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ prata

nói

verb

Titta på mig när jag pratar med dig!
Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!

nói chuyện

verb

Titta på mig när jag pratar med dig!
Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!

nói được

verb

Sen tre dar tillbaka, kan han inte prata.
Từ ba ngày nay, ổng không nói được.

Xem thêm ví dụ

Men det är ditt bröllop vi pratar om, Noc.
Nhưng giờ chúng ta đang nói về lễ cưới của cậu đó, Noc.
Hur kan jag lita på dig när du pratar strunt?
Sao tôi có thể tin cậu khi cậu nói toàn chuyện điên rồ chứ?
Lysande, där är den där distansen jag pratade om - -föreställningen som skyddar dig från ditt arbete.
Thật tuyệt vời - đó, chính đó là dạng khoảng cách mà tôi đang nói tới - đó là cấu trúc tâm lý để tự bảo vệ bản thân khỏi kết quả của công việc của mình.
Jag pratar med honom imorgon.
Tôi sẽ nói chuyện với điện hạ vào ngày mai.
Till och med orden vi använder när vi pratar om äktenskap och relationer illustrerar detta.
Ngay những từ ngữ chúng ta dùng khi nói về hôn nhân và quan hệ tình cảm cũng thể hiện điều này.
Den första är att barnen lyssnar medvetet på oss, och de för statistik medan de lyssnar på hur vi pratar -- de för statistik.
Thứ nhất, những đứa trẻ vừa chăm chú lắng nghe chúng ta, vừa thu nhập số liệu khi chúng nghe những gì chúng ta nói -- chúng đang thu nhập số liệu.
Den kan prata?
nói được à?
Jag har pratat med Wills fru.
Hãy nói với vợ của Will đi.
Vi har folk på band som pratar om att Whitey och Flemmi har begått mord.
Giờ chúng ta có được đoạn băng thâu âm mà người khác thảo luận về chuyện Whitey và Flemmi giết người.
Vad pratar du om?
Mày nói gì?
Och det jag vill göra nu, är att visa dig hur jag skulle räkna ut det här talet. och sedan prata lite om varför det fungerar
Và điều mà tôi muốn làm ở đây chỉ là muốn giải thích cho bạn biết làm thế nào tôi giải quyết chúng và sau đó nói đôi chút về lý do tại sao lại như vậy.
Hur ska jag kunna sova när du pratar?
Sao tôi ngủ được khi ông nói chứ?
Han pratar med barnet.
Anh ấy nói về đứa trẻ.
Han gick på terapisamtal och pratade även med äldstebröderna i sin församling för att bearbeta sina känslor.
Anh đã nhận được sự hỗ trợ từ các trưởng lão của tín đồ đạo Đấng Ki-tô và những chuyên gia tâm lý.
Vi har pratat.
Bọn em nói chuyện rồi.
Du pratar med presidenten.
đang nói chuyện với ngài Tổng thống đấy.
Ett sånt jobb som du inte kan prata om?
Một trong những công việc mà không thể nói ra?
Du pratar om brustna band men är tjudrad.
Oh, ngươi nói rằng đã phản bội, nhưng có vẻ vẫn ràng buộc lắm!
Jag behöver prata med dig, Joe.
Em cần nói chuyện với anh, Joe.
Pratar vi inte om samma man som du skulle gifta dig med?
Chúng ta không nói về kẻ mà cô sắp cưới đấy chứ?
Vi vrider oss mot varandra, Vi ger vad vi kallar en "förankrande blick" och vi pratar.
Chúng tôi xoay mặt lại với nhau, nhìn nhau chăm chú và nói chuyện.
Prata ofta om ”vi” och ”min fru och jag” eller ”min man och jag”.
Thường xuyên nói “chúng tôi” và những câu như “vợ chồng tôi”, “bà xã và tôi” hay “ông xã và tôi”.
Jag pratar om Birch.
Tôi đang nói đến Birch.
Vi behöver inte prata om det.
Ừm, chúng ta không phải nói về chuyện này.
Prata med mig.
Cho tôi biết đi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ prata trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.