precis trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ precis trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ precis trong Tiếng Thụy Điển.
Từ precis trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chỉ, đúng, vừa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ precis
chỉpronoun verb noun adverb Du gör precis som du vill, eller hur? Em chỉ làm những gì em muốn thôi đúng không? |
đúngadjective Du gör precis som du vill, eller hur? Em chỉ làm những gì em muốn thôi đúng không? |
vừaadjective conjunction verb adverb Jag hann precis med sista tåget. Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng. |
Xem thêm ví dụ
Precis. Chính xác. |
En idé är att vårt tredimensionella universum kanske är inbäddat i en rymd med flera dimensioner, precis som man föreställer sig de här pappersarken. Một ý tưởng rằng vũ trụ 3 chiều này có thể là một phần của không gian đa chiều, giống như bạn hình dung trên những tờ giấy này. |
24 Då gick några av dem som var med oss bort till graven+ och såg att det var precis som kvinnorna hade sagt. Men de såg inte Jesus.” 24 Rồi có vài người trong chúng tôi đã đến mộ,+ họ cũng thấy y như lời những phụ nữ ấy nói nhưng không thấy ngài”. |
37 Han gjorde det som var ont i Jehovas ögon,+ precis som hans förfäder hade gjort. 37 Ông cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va+ y như tổ phụ ông đã làm. |
10 Här talas det till Jerusalem som om det var en hustru och mor som bor i tält, precis som Sara gjorde. 10 Ở đây, Giê-ru-sa-lem được nói đến như thể một người vợ và một người mẹ sống trong lều, giống như Sa-ra. |
Ni vet, ni spelade precis som jag alltid har bett er att göra Các em đã chơi một trận đấu đúng như những gì tôi hay yêu cầu. |
Jag vet att ... de ber att jag ska komma ihåg vem jag är ... eftersom jag, precis som ni, är Guds lilla barn, och han har satt mig här. Tôi biết rằng ... họ cầu nguyện rằng tôi nhớ tôi là ai ... vì giống như các anh chị em, tôi là con của Thượng Đế, và Ngài đã gửi tôi đến đây. |
Hon insisterade på att jag skulle spela boule (ett franskt klotspel) med honom fast det inte precis var mitt favoritspel. Bà luôn giục tôi chơi boules (môn bowling của Pháp) với cha, dù đây không là môn tôi thích nhất. |
Sedan sade Jesus att människor skulle göra precis likadant innan den här världen tas bort. (Matteus 24:37–39) Rồi Chúa Giê-su nói rằng người ta cũng hành động y như vậy trước khi thế gian ngày nay kết liễu.—Ma-thi-ơ 24:37-39 |
Han citerade också de tjugoandra och tjugotredje verserna i Apostlagärningarnas tredje kapitel, precis som det står i vårt Nya testamente. Ông cũng trích dẫn chương ba trong sách Công Vụ Các Sứ Đồ, các câu hai mươi hai và hai mươi ba, đúng như trong Tân Ước của chúng ta. |
Utan tvivel var en del av dessa förmögna, precis som några är i den kristna församlingen i dag. Rõ ràng, một số những người này là người giàu, ngày nay điều đó cũng đúng trong một số hội thánh tín đồ Đấng Christ. |
Det har du precis gjort. Cậu vừa gặp rồi. |
Slutet är precis framför oss så jag tror jag måste jobba hela natten. Sắp xong rồi nên con nghĩ là con sẽ thức cả đêm nay. |
Hur mycket värme och känsla du skall visa är, precis som när det gäller entusiasm, i hög grad beroende av vad du säger. Như trong trường hợp nhiệt tình, tình cảm nồng hậu mà bạn đặt trong lời diễn đạt và những cảm xúc khác mà bạn thể hiện, tùy thuộc phần lớn vào điều bạn nói. |
Precis som din pappa! Giống như cha của cậu! |
Kort därefter kom Gestapo, hemliga polisen, på ett oväntat besök precis när vi höll på att packa upp en sändning med biblisk litteratur. Không lâu sau, mật vụ Gestapo đã bất ngờ ập đến nhà trong lúc chúng tôi đang sắp xếp sách báo cho hội thánh. |
Denna maning kom som en total överraskning men var precis det avstamp hon behövde. Sự thúc giục này đến hoàn toàn ngạc nhiên, nhưng đó chỉ là điều khởi đầu mà cô ấy cần. |
14 Och precis som Mose höjde upp ormen i vildmarken,+ så måste Människosonen höjas upp,+ 15 för att alla som tror på honom ska få evigt liv. 14 Môi-se đã treo con rắn trong hoang mạc+ thể nào, Con Người cũng phải bị treo lên+ thể ấy, 15 hầu cho ai tin ngài thì có được sự sống vĩnh cửu. |
Och precis som varje söndag, började vi läsa hemligheterna högt för varandra." Và như mọi Chủ nhật khác, chúng tôi bắt đầu đọc to các bí mật cho nhau nghe." |
En broder minns hur det var när han och hans fru precis hade börjat som missionärer. Han berättar: ”Vi var unga och oerfarna och hade hemlängtan. Nhớ lại thời gian đầu làm giáo sĩ, một anh kể: “Lúc đó chúng tôi còn trẻ, thiếu kinh nghiệm và nhớ nhà. |
Oavsett vilket hopp vi har finns det all anledning för oss att förbli trogna, precis som Josua. Dù có hy vọng sống trên trời hay trên trái đất, chúng ta có lý do để trung thành như Giô-suê. |
Mannen vi letar efter är precis som din pappa. Người mà bọn cô tìm là, uh, giống như bố cháu. |
De visste precis var de skulle leta! Chúng biết chính xác phải tìm chỗ nào. |
Hur kan du besvara hans anklagelse och visa att du är trogen mot Gud, precis som Job? Bằng cách nào bạn có thể trả lời thách thức của hắn và chứng tỏ lòng trung kiên với Đức Chúa Trời, như Gióp đã làm? |
Nej, inte precis. Không, không hẳn. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ precis trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.