presentera trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ presentera trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ presentera trong Tiếng Thụy Điển.

Từ presentera trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đặt, trình bày, 介紹, giới thiệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ presentera

đặt

verb

Väljarens typ. Den avgör hur väljaren presenteras grafiskt för användaren
Kiểu tùy chọn. Điều này đặt cách hiển thị đồ họa tùy chọn này cho người dùng xem

trình bày

verb

När vi har en plan att presentera så kommer vi att göra det.
Khi chúng tôi có kế hoạch để trình bày thì chúng tôi sẽ trình bày.

介紹

verb

giới thiệu

verb

Presentera mig för någon söt tjej då.
Giới thiệu cho tớ mấy em xinh tươi đi.

Xem thêm ví dụ

De presenterade sig som Jehovas vittnen.
Họ tự giới thiệu là Nhân Chứng Giê-hô-va.
Till deras stora förvåning avbröt Stan dem innan de kunnat presentera sitt budskap, och ställde ett antal tankeväckande frågor.
Họ rất đỗi ngạc nhiên ngay cả trước khi họ có thể trình bày sứ điệp của họ, Stan đã ngắt lời họ với vài câu hỏi sâu sắc.
Aron blev presenterad för kungen och fick förmånen att undervisa honom om principerna i Jesu Kristi evangelium, som till exempel den stora återlösningsplanen.
A Rôn được giới thiệu với nhà vua và đã có đặc ân để dạy cho nhà vua các nguyên tắc phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô, kể cả kế hoạch cứu chuộc vĩ đại.
Ursprungligen var "Open Your Heart" en rock'n'roll-låt betitlad "Follow Your Heart", skriven av Gardner Cole och Peter Rafelson för Cyndi Lauper, som de emellertid aldrig presenterade den för.
Ban đầu được sáng tác như là một bản rock 'n roll với chủ đề "Làm theo trái tim của bạn", nó được viết cho ca sĩ Cyndi Lauper bởi nhạc sĩ Gardner Cole và Peter Rafelson, mặc dù nó đã không bao giờ được chơi trước cô ấy.
Oavsett vad det är som presenteras och oberoende av synvinkeln är förutsättningen att det visas för vår underhållning och vårt nöje.”
Vô luận điều gì được trình bày hoặc theo quan điểm nào đi nữa, thì hầu hết người ta vẫn cho rằng nó nhằm mang lại sự tiêu khiển và vui thú cho chúng ta”.
Jag visste att jag inte måste titta på en olämplig film bara därför att min lärare hade presenterat den för oss ...
Tôi biết rằng tôi không cần phải xem một đoạn phim không thích hợp chỉ vì giáo viên của tôi đã chiếu cho chúng tôi xem.
Få dem att känna sig välkomna, presentera dem för andra och beröm dem för att de är närvarande.
Giúp họ cảm thấy được ân cần đón tiếp, giới thiệu họ với người khác và khen ngợi sự hiện diện của họ.
Jag vill presentera dig för en god vän, Nate Thomas.
Chào ông, tôi muốn giới thiệu bạn tốt của tôi, đây là Nate Thomas.
Han kände genast igen mig, och innan jag ens fick en chans att presentera mig frågade han: ”Har du hört något nytt från Egypten?”
Anh ấy nhận ra tôi ngay, thậm chí trước khi tôi tự giới thiệu mình, anh ấy hỏi: “Chị có tin tức gì từ Ai Cập không?”.
Fundera på hur du kan presentera informationen så att deras uppskattning ökar.
Xem xét cách trình bày thông tin sao cho người nghe nhận thấy thông tin ấy mang lại lợi ích cho họ.
Först skall vi presentera några bibliska profetior som har förutsagt sådant som redan har inträffat eller som just nu håller på att inträffa.
Trong bài thứ nhất, chúng ta sẽ trình bày một số lời tiên tri trong Kinh-thánh báo trước những biến cố đã xảy ra hoặc ngay cả đang xảy ra bây giờ.
presenterade fakta i fallet och hjälpte människor att förstå vad Guds ord säger om blod.
đặc biệt được phát hành nhằm giúp người ta biết rõ sự thật và hiểu quan điểm của Kinh Thánh về máu.
Mötet var en uppföljare till den världsomspännande ledarutbildningen i november 2010, där handböckerna presenterades.
Buổi họp này là phần tiếp theo của buổi họp huấn luyện giới lãnh đạo toàn cầu vào tháng Mười Một năm 2010 mà các quyển sách hướng dẫn đã được giới thiệu vào lúc đó.
Vänner, kollegor och ni som trodde att han var påhittad får jag presentera, ända från Paris utan förvarning min underbare, underbare make!
Thưa các bạn bè, đồng nghiệp và những ai tưởng rằng anh ấy bước từ trí tưởng tượng của tôi mà ra tôi có thể giới thiệu, đi cả chặng đường tới từ Paris... và hoàn toàn hết sức bất ngờ... anh chồng rất, rất tuyệt vời của tôi!
Ta reda på hur han förberedde sig att presentera frihetsbaneret för folket.
Nhận ra cách ông đã chuẩn bị để trình bày lá cờ tự do cho dân chúng.
Att jag går fram och presenterar mig för varje snut i stan?
Tôi hiên ngang đi tự giới thiệu mình với mọi tên cớm trong đồn sao?
Låt mig presentera ett exempel.
Xin đưa ra một ví dụ.
Medan ”Skapelsedramat” fortsatte att visas i stora städer, visades ”Eurekadramat”, som i grunden presenterade samma budskap, i mindre samhällen och på landsbygden.
Toàn bộ “Kịch-Ảnh” tiếp tục được trình chiếu tại những thành phố lớn, còn bộ “Eureka” thì trình bày cùng thông điệp cơ bản trong các làng mạc và vùng thôn quê.
För att hjälpa eleverna att lära sig hitta skriftställen kan du presentera de 25 nyckelskriftställena i början av kursen och sedan fördjupa kunskaperna om skriftställena under kursens gång.
Để giúp các học sinh xác định các kỹ năng, các anh chị em có thể hoạch định để giới thiệu 25 đoạn thánh thư thông thạo gần lúc bắt đầu khóa học và sau đó cố gắng gia tăng việc thông thạo trong suốt khóa học.
”Tonåringar riskerar att ådra sig aids, eftersom de tycker om att experimentera med sex och droger, ta risker och leva för nuet och på grund av att de känner sig odödliga och utmanar myndighet”, sägs det i en rapport som presenterades vid en konferens om aids och tonåringar. — New York Daily News, söndagen den 7 mars 1993.
Một bản báo cáo trình bày tại một cuộc hội nghị về bệnh AIDS (Sida) và trẻ vị thành niên nói: “Trẻ vị thành niên đứng trước một mối hiểm họa to lớn về bệnh AIDS vì họ thích thí nghiệm chuyện tình dục và ma túy, liều mình sống cho hiện tại phù du, và vì họ tưởng mình bất tử và thách đố uy quyền” (Theo báo New York Daily News, số Chủ Nhật, ngày 7-3-1993).
Härmed presenterar jag, den förste i hans ättelinje:
Vị vua đầu tiên của dòng dõi loài người.
Hjälp dem att bli bekanta med förkunnare på orten, och presentera dem för intresserade som kanske bor i närheten av deras hem.
Hãy giúp họ quen biết những người tuyên bố địa phương và giới thiệu họ với bất cứ người chú ý nào sống gần nhà họ.
o Led samtal och övningsaktiviteter för att betona färdigheter och principer som presenteras i lärotillfällena.
o Hướng dẫn những cuộc thảo luận và hướng dẫn các sinh hoạt thực tập để củng cố các kỹ năng và nguyên tắc đã được trình bày trong các kinh nghiệm học tập ở nhà.
Vid det här tillfället presenterade familjen McCartney mig för en förtjusande syster, Bethel Crane.
Trong chuyến thăm này, gia đình anh McCartney đã giới thiệu tôi với một chị Nhân Chứng dễ mến tên là Bethel Crane.
Jag är riktigt spänd inför att få presentera för er vad vi kom fram till och vad vi har jobbat otroligt hårt för att skapa.
Tới hôm nay, tôi rất hứng khởi để giới thiệu điều chúng tôi đã phát kiến và đang miệt mài làm việc để tạo ra.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ presentera trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.