programpunkt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ programpunkt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ programpunkt trong Tiếng Thụy Điển.
Từ programpunkt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là mục, khoản mục, trả ngay, tin tức;, khoản. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ programpunkt
mục(item) |
khoản mục(item) |
trả ngay(plank) |
tin tức;(item) |
khoản(item) |
Xem thêm ví dụ
Om de inte tar sig väl i akt, skulle de kunna vara benägna att rekommendera en äldste för en programpunkt vid en kretssammankomst eller ett områdeskonvent, därför att denne har varit så gästfri mot dem eller gett dem så generösa gåvor. Nếu không hết sức cẩn thận, họ có thể có khuynh hướng đề cử một anh trưởng lão có phần ở chương trình hội nghị vòng quanh hay hội nghị địa hạt vì đã được trưởng lão này đón tiếp tại nhà riêng hay cho nhiều quà tặng. |
(1 Petrus 5:2, 3) Förutom att de tar hand om sina egna familjer måste de kanske använda tid på kvällarna eller veckosluten för att sköta församlingsangelägenheter, däribland förbereda programpunkter för mötena, göra herdebesök och behandla kommittéärenden. Ngoài việc chăm sóc gia đình, họ còn dành thời gian vào những buổi tối và cuối tuần để chăm lo cho hội thánh, gồm việc chuẩn bị các phần trong những buổi nhóm, thăm chiên và giải quyết các vụ việc tư pháp. |
27:11) Den broder som leder programpunkten avslutar genom att berömma de unga i församlingen för deras goda arbete och uppmanar dem att tala med sina föräldrar, så att de under hela skolåret kan styrkas andligen. Anh điều khiển phần này kết thúc bằng cách khen những người trẻ trong hội-thánh về các việc lành của họ và khuyến khích họ nói chuyện cởi mở với cha mẹ để có thể được vững mạnh về thiêng liêng trong suốt niên học này. |
En hel del av allt det viktiga arbete som har utförts märks inte lika tydligt, som att förbereda programpunkter, förhandla med hotell och mycket annat. Công việc tổ chức trước đại hội cũng rất quan trọng, bao gồm việc chuẩn bị chương trình, thương lượng với các khách sạn và chăm lo nhiều việc khác. |
15:23; Apg. 15:3) När vi framför programpunkter vid mötena, bör vi tala med entusiasm och övertygelse och göra undervisningen intressant, realistisk och praktiskt användbar för åhörarna. (Châm 15:23; Công 15:3) Khi có phần trong buổi họp, chúng ta nên trình bày với sự nhiệt thành và tin tưởng, sao cho lý thú và thiết thực. |
6 Tjänstemötet blir trevligare när vi är förberedda och har tänkt igenom programpunkterna före mötet. 6 Buổi họp công tác trở nên thú vị hơn khi chúng ta chuẩn bị kỹ và suy nghĩ trước về buổi nhóm họp. |
8 Vid möten kan man ibland se en tendens åt det här hållet, när en äldste eller en biträdande tjänare leder en programpunkt där åhörarna får ta del. 8 Đôi khi dường như có khuynh hướng kiểu này khi một trưởng lão hay tôi tớ chức vụ chủ tọa phiên họp với sự tham gia của cử tọa. |
När barnen blir lite äldre, kan du hjälpa dem att förbereda sig, så att de kan ta del i programpunkter där åhörarna får vara med och svara. Khi các con lớn hơn, hãy giúp các em sửa soạn để tham gia ý kiến vào những chương trình có cử tọa tham gia. |
Programpunkten ”Våra små barn som lyssnar till Gud och lär” kommer att hjälpa oss att inte underskatta små barns inlärningsförmåga. Bài “Trẻ em lắng nghe Đức Chúa Trời và học hỏi” sẽ giúp chúng ta tránh đánh giá thấp khả năng học hỏi của trẻ em. |
Flera programpunkter kommer att vara till nytta speciellt för familjer. Một vài phần trong chương trình sẽ đặc biệt có ích cho các gia đình. |
Programpunkten ”Pionjärer — ge noga akt på hur ni vandrar” visar oss hur vi kan handla vist och förståndigt för att köpa upp den lägliga tiden till pionjärtjänsten. Phần “Hỡi những người tiên phong—Hãy giữ cho khéo về sự ăn ở của mình” sẽ cho chúng ta thấy làm sao biết dùng thì giờ một cách khôn ngoan và thăng bằng để làm công việc tiên phong. |
Därefter kom programpunkten ”Undervisningen om Guds kungarike bär fin frukt”. Kế đến là bài giảng “Dạy về Nước Trời sinh ra kết quả tốt”. |
11 Som exempel kan vi ta att någon kritiserar en viss äldstes sätt att leda programpunkter eller sköta andra uppgifter i församlingen. 11 Chẳng hạn, một người có thể chỉ trích một trưởng lão về cách anh nói bài giảng trong hội thánh hoặc cách anh thi hành nhiệm vụ. |
Om en världslig trend i fråga om klädsel eller det övriga yttre verkar påverka många i församlingen, kan äldstekretsen resonera om hur man bäst skall kunna ge hjälp, till exempel genom en uppbyggande programpunkt vid ett möte eller genom att ge individuell hjälp. Nếu khuynh hướng thế gian về cách phục sức có vẻ có ảnh hưởng đến nhiều người trong hội-thánh, hội đồng trưởng lão có thể thảo luận cách giúp đỡ tốt nhất, chẳng hạn như bằng một bài giảng dịu dàng, xây dựng trong buổi nhóm họp hội-thánh hoặc giúp đỡ cá nhân (Châm-ngôn 24:6; 27:17). |
Publiken var förtjust, när den lyssnade till programpunkten ”En återblick på Gileadskolans 50 år”, som leddes av Theodore Jaracz. Cử tọa vui mừng khi nghe anh Theodore Jaracz điều khiển phần “Ôn lại 50 năm của trường Ga-la-át”. |
De två följande programpunkterna hette: ”Vi tillgodoser behovet av fler bostäder — 1974—1995” och ”Höjdpunkter i samband med renoveringen och byggandet vid Betel i Brooklyn”. De tog upp några höjdpunkter i samband med byggandet eller införskaffandet av de byggnader som överlämnades. Hai phần kế tiếp của chương trình—“Đáp ứng nhu cầu ngày càng gia tăng về chỗ ở, 1974-1995”, và “Những điểm nổi bật trong công trình tu bổ và xây cất nhà Bê-tên tại Brooklyn”—nêu rõ những điểm nổi bật về việc xây dựng hay mua lại của những tòa nhà được khánh thành này. |
14:3) Hur kan de äldste se till att deras programpunkter är uppbyggande och tröstande för vännerna i församlingen? Làm thế nào các trưởng lão ngày nay có thể bảo đảm rằng các phần của mình trong buổi nhóm giúp an ủi và khiến các anh chị lên tinh thần? |
Brodern som leder den här programpunkten anstränger sig för att få åhörarna att medverka när huvudtankarna behandlas. Anh diễn giả điều khiển phần này cố gắng mời cử tọa phát biểu dựa trên những điểm chính trong bài. |
Dessa delar eller programpunkter framförs som tal, samtal eller demonstrationer, med viss medverkan från åhörarnas sida. Những phần này được trình bày dưới hình thức bài thuyết trình, thảo luận hay trình diễn, có khi những người hiện diện cũng tham dự. |
Med jämna mellanrum kan programpunkten lokala behov under tjänstemötet användas till att stimulera den här tjänstegrenen. Theo định kỳ, có thể dành một phần về nhu cầu địa phương trong Buổi Họp Công Tác để làm nổi bật sự thành công theo cách rao giảng đặc biệt này. |
7 Tusentals timmar har använts för att förbereda programmet, ordna med lämpliga lokaler, organisera sammankomstens olika avdelningar och förbereda programpunkterna. 7 Các anh chị chúng ta đã bỏ ra hàng ngàn giờ để sửa soạn cho chương trình, sắp xếp địa điểm, tổ chức các ban hội nghị và chuẩn bị bài giảng. |
Under den här programpunkten berättade missionärer om de utmaningar och glädjeämnen som missionärslivet bjuder på. Trong phần này của chương trình tại các hội nghị quốc tế, các giáo sĩ nói về những thách thức và sự vui mừng trong đời sống giáo sĩ. |
Därefter kommer vi att få rådet att granska oss själva i programpunkten ”Kommer du att räknas värdig Guds kungarike?” Sau đó chúng ta sẽ được mời tự kiểm điểm trong bài giảng “Bạn có được kể là xứng đáng với Nước Đức Chúa Trời không?” |
Avsluta programpunkten genom att meddela tidpunkten för Åminnelsen i församlingen. Kết thúc phần này bằng cách thông báo ngày giờ hội thánh sẽ tổ chức Lễ Kỷ niệm. |
En del kan vara benägna att tro att det enbart är äldste och biträdande tjänare som är ansvariga för hur bra mötena i församlingen blir, eftersom de leder dem och har hand om de flesta programpunkterna. Một số người có thể có khuynh hướng nghĩ rằng chỉ các anh trưởng lão và tôi tớ thánh chức mới có trách nhiệm để làm các buổi họp hội thánh thành công bởi vì chính họ hướng dẫn và nói hầu hết các bài giảng. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ programpunkt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.