prov trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ prov trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ prov trong Tiếng Thụy Điển.
Từ prov trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thi, kiểm tra. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ prov
thinoun Bara att tävlingen ställer er på brutala prov. Nghĩa là những cuộc thi này được thiết kế để thử thách cậu với cách tàn bạo nhất. |
kiểm tranoun Jag har frågat hovsläkaren om han kan ta några prov. Cha đã lệnh cho ngự y tiến hành một số kiểm tra. |
Xem thêm ví dụ
Prova det jävla teet. Muốn tao uống trước hả? |
Prova den. Thử nó đi. |
(1 Moseboken 12:2, 3; 17:19) Skulle ”Jehovas vän” klara detta svåra prov? (Sáng-thế Ký 12: 2, 3; 17:19) Liệu “bạn Đức Chúa Trời” có vượt qua thử thách đau lòng này không? |
Men detta är ett prov på lojaliteten mot Gud, precis som den syster sade som citerades på sidan 26. Tuy vậy, đây là một thử thách về sự trung thành đối với Đức Chúa Trời, như lời người chị có ghi nơi trang 8. |
Jag har frågat hovsläkaren om han kan ta några prov. Cha đã lệnh cho ngự y tiến hành một số kiểm tra. |
(Ordspråken 3:5) Världsliga rådgivare och psykologer kan aldrig hoppas på att komma i närheten av den vishet och det förstånd som Jehova visar prov på. Các cố vấn và nhà tâm lý học trong thế gian không có hy vọng gì tiến đến gần sự khôn ngoan và hiểu biết của Đức Giê-hô-va. |
Men en del upplever förlamande ångest innan ett prov. Nhưng một số người đã trải nghiệm căng thẳng lo lắng trước một bài kiểm tra. |
Prova med ensamstående mor som jobbade 60 timmar i högklackat för dricks för att kunna uppfostra det geniala barnet där. Hãy thử làm 1 bà mẹ độc thân, làm việc 60 giờ một tuần trên đôi guốc cao 6 inch vì tiền boa để nuôi đứa con thiên tài mà mày đang nhìn thấy đó. |
Detta djurcarcinogen har upptäckts och kvantifierats i prover av människourin och kan även uppstå från nitrosation av dimetylamin av kväveoxider i surt regn i högt industrialiserade länder. Tác nhân gây ung thư nguồn gốc động vật này đã được phát hiện và định lượng trong các mẫu nước tiểu của người và nó có thể sinh ra từ nitroso hóa của DMA bởi các ôxít nitơ có trong mưa axít tại các quốc gia công nghiệp hóa cao. |
Och vi blir säkert uppmuntrade att inte ge upp i kampen för tron, om vi, när vi möter en svår prövning, tänker på det svåra prov som Abraham fick utstå, när han ombads att offra sin son Isak. Nếu thử thách mà chúng ta gặp phải có vẻ gay go, hãy nhớ lại thử thách khó mà Áp-ra-ham đã đương đầu khi Đức Chúa Trời bảo ông dâng con là Y-sác. Điều này chắc chắn sẽ khuyến khích chúng ta không bỏ cuộc trong cuộc thi đua về đức tin. |
Ni tre provar slampiga underkläder tillsammans. Cả 3 người mặc thử đồ lót khêu gợi cùng 1 lúc. |
Frysarna är fulla av prover. Tất cả các tủ đông đều chứa đầy mẫu. |
Nu sattes vår förmåga att anpassa oss till ett nytt språk och en ny kultur på prov. Bây giờ đã đến lúc trắc nghiệm khả năng của chúng tôi trong việc thích ứng với ngôn ngữ và nền văn hóa mới. |
Prova igen. Thử lại đi. |
Kritiker menar sig emellertid ha funnit prov på olika stilarter i dessa böcker. Tuy nhiên, giới chỉ trích cho rằng các sách này có các lối viết khác biệt nhau. |
(Galaterna 6:16; Apostlagärningarna 1:8) Tron hos Jesu efterföljare sattes nästan omedelbart på prov. Gần như ngay sau đó các môn đồ của Chúa Giê-su đều gặp thử thách về đức tin. |
11, 12. a) Vilket prov på uthärdande mötte Jehovas vittnen och deras barn under trettiotalet och början av fyrtiotalet? 11, 12. a) Các Nhân-chứng Giê-hô-va và con cái họ gặp thử thách nào trong thập niên 1930 và đầu thập niên 1940? |
Var uppmärksam på hur Jakob visade prov på den här principen i mötet med Sherem. Tìm kiếm những cách Gia Cốp cho thấy nguyên tắc này trong cuộc gặp gỡ của ông với Sê Rem. |
Du kan gå med till Abercrombie och se henne prova förslitna jeansshorts och gladiatorsandaler. Cậu có thể cùng cô ấy đến Abercrombie và xem cô ấy mặc thử quần short jean bạc màu và sandal chiến binh. |
Så jag tog vara på tillfället att samla in några prover från Jonas ́ tumör och också några prover från andra delar av hans kropp. Vì vậy tôi đã nhân cơ hội này để thu thập một số mẫu từ khối u của Jonas và một số mẫu từ những bộ phận khác trên cơ thể nó. |
Vad händer om jag inte klarar deras prov. Nếu con không thể vượt qua bài kiểm tra của họ? |
Vi tog några prover och resultaten pekar på sarkoidos. Ta có thể làm một vài xét nghiệm theo hướng bệnh viêm Sarcoidosis. |
Vad kommer du kunna få ut av dessa prover? Bạn sẽ kết luận được gì từ những mẫu này? |
18 Jesus förstod att de hade onda motiv och sa: ”Hycklare, varför sätter ni mig på prov? * 18 Chúa Giê-su biết ý xấu của họ nên nói: “Hỡi những kẻ đạo đức giả, sao các người thử tôi? |
Psalmisten visade sådan ärlighet när han bad: ”Pröva mig, o Jehova, och sätt mig på prov; luttra mina njurar och mitt hjärta.” Người viết Thi-thiên đã biểu lộ một sự thành thật như thế khi ông cầu nguyện: “Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò-xét và thử-thách tôi, rèn-luyện lòng dạ tôi”. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ prov trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.