rabatt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rabatt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rabatt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ rabatt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là luống, bớt giá, hạ giá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rabatt

luống

noun

bớt giá

noun

hạ giá

noun

Xem thêm ví dụ

Jag har bra rabatt på skroten i Smithfield.
Tôi đã từng làm một việc tốt như thế này với chiếc xe tang lễ ở Smithfielfd.
Medlemskap i bilägarföreningen ger extra rabatt.
Chúng tôi còn có cái này giảm 10% đấy
Det är åtta som ska åka, och de behöver två till för att få rabatt.
Có một nhóm tám người, và họ cần thêm hai người nữa để được giảm giá.
Hur kan min så kallade syster få 30 procent rabatt på Ralph Lauren... när jag får betala fullt pris?
Rằng người mà em gọi là chị được giảm giá 30 phần trăm từ Ralph Lauren còn em thì vẫn phải mua đồ với giá lẻ?
Jag gav dig en kupong för rabatt på spelandet på sajten.
Em đã cho thầy coupon để được giảm giá khi chơi trên trang đó.
Vad får vi för rabatt?
Chúng ta có được loại giảm giá gì ở đây?
Det fanns bara rabatterna på var sida om den och mot väggarna murgrönan växte tjockt.
Có giường trần hoa ở hai bên của nó và chống lại các bức tường ivy lớn dày đặc.
Har du entreprenörs rabatt?
Em có giảm giá bán buôn không?
Minst 30% rabatt vid leverans.
Ít nhất cũng được giảm 30% lúc giao hàng.
Trädgårdens utformning och dess arkitektoniska element som dess fontäner, tegelstens- och marmorgångvägar och geometriska rabatter påminner om Shalimars trädgård, och kan därför ha skapats av samma person, Ali Mardan.
Cách bố trí của khu vườn, và các đặc điểm kiến trúc của nó như các vòi phun nước, gạch, và các lối đi lát đá marble, những luống hoa theo các hình khác nhau cùng những đặc điểm khác, tương tự với Shalimar, và cho thấy vườn có thể cũng đã được kiến trúc sư Ali Mardan thiết kế.
Sa han vad som var begravt i rabatten?
Hắn có nói cái gì được chôn trong bồn hoa không?
Jag letade rabatter och hittade en bokning.
Và chị định vào xem thử mức giảm giá, thì chị tìm thấy một phòng được đặt...
Jag förstod inte hur du kan fuska rabatt Sammy Parver geografi examen, så du har gjort detta diagram visar mig där du satt och där Sammy satt.
Bố không hiểu làm sao con có thể quay cóp bài kiểm tra địa lý của Sammy Parver, nên con đã vẽ sơ đồ này cho bố thấy con và Sammy đã ngồi ở đâu.
I USA 1983 erbjöd Commodore $100 rabatt vid köp om de i utbyte fick en annan spelkonsol eller hemdator.
Vào tháng 1 năm 1983, Commodore đã giảm giá 100 đô la Mỹ tại Hoa Kỳ khi mua C64 cho bất kỳ người nào đổi máy chơi game hoặc máy tính lấy một máy C64.
Det är 20 procents rabatt på den.
Con đó giảm 20% đấy!
Får 50% rabatt i bokaffären, så det är ganska bra.
Được giảm 50% ở các cửa hàng sách nên khá tuyệt.
Nu ger jag dig lite rabatt,
Tôi bớt cho cô lấy thêm 1 cái bánh nữa, thế là cô lời to.
Jag ger er Verifierad Film-rabatt.
Để tôi giảm giá cho anh.
Men du kan få värsta rabatten på en flygbiljett om du vill.
Nếu muốn, tôi có thể giảm giá vé máy bay cho cô
Jag började till och med få rabatt i indiska affärer.
Tôi thậm chí bắt đầu được giảm giá tại các cửa hàng Ấn Độ.
En annan bok säljs med rabatt för 3,00 USD och motsvarande belopp i lokal valuta i andra försäljningsområden.
Một cuốn sách khác sẽ được giảm giá xuống $3,00 (US) hoặc khoản tiền tương đương ở tất cả các lãnh thổ bán hàng.
Hur mycket rabatt kan du erbjuda?
Anh đang đề nghị giảm giá thế nào đây?
Vissa postorderföretag och återförsäljare erbjöd Timex Sinclair 1000 för $10 dollar vid köp av en C64, så att konsumenter kunde sända Timex Sinclair-datorn till Commodore, ta emot rabatten och tjäna på skillnaden.
Để tận dụng ưu đãi giảm giá này, một số đại lý đặt hàng qua thư và nhà bán lẻ đã đưa cho Timex Sinclair 1000 chỉ 10 đô la khi mua C64, để người tiêu dùng có thể gửi thiết bị TS1000 đến Commodore, thu tiền hoàn lại và bỏ túi tiền chênh lệch; Công ty Timex rút khỏi thị trường máy tính chỉ trong vòng một năm.
Hår och Hud studenter får 50% rabatt.
Sinh viên làm đẹp được giảm 50%.
Jag erbjuder 25 procents rabatt till den organisation som kan ge mig deras huvuden.
Tôi sẽ cung cấp một mức giảm giá 25% cho tổ chức mà mang lại cho tôi đầu của những tên này.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rabatt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.