raps trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ raps trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ raps trong Tiếng Thụy Điển.
Từ raps trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là cải dầu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ raps
cải dầunoun |
Xem thêm ví dụ
Längre fram bar dessa frön frukt på Rapa Nui. Sau đó hột giống ấy đã ra trái ở Rapa Nui. |
Rap har inte överraskande blivit en livsstil i sig själv. Chẳng lạ gì mà nhạc “rap” đã trở thành một lối sống theo cách riêng của nó. |
Eller bara rap i största allmänhet? Hoặc con biết không, rap có thể theo kiểu phổ thông. |
Men du gillar rap och han grunge. Nhưng anh thích rap anh ấy thích grunde |
Han försökte förbjuda rap musiken eftersom han tyckte att texterna gynnar brott. Ông ta đã cố ngăn cấm nhạc rap vì ông ta cho rằng nhạc rap làm gia tăng bạo lực. |
Enligt en annan undersökning ”är det högst sannolikt att tonåringar som tittar mycket på ... musikvideor med ’gangsta’ rap, där sex och våld visas, kommer att ta efter en sådan livsstil”. Theo một nghiên cứu khác mới đây, “những thiếu niên thường xuyên xem các hình ảnh khiêu dâm và bạo động trong... các video nhạc rap dùng tiếng lóng của các băng đảng, thì dễ thực hành những hành vi này hơn trong cuộc sống”. |
Artiklar i Vakttornets publikationer har behandlat sådana musikformer som rap, heavy metal och alternativ rock. Nhiều bài trong ấn phẩm của Hội Tháp Canh đã bàn về nhạc rap, nhạc kích động mạnh, và nhạc rock mới. |
Och att rapa är ett godtagbart — ja, till och med önskvärt — uttryck för uppskattning i somliga länder, medan det på andra håll är oacceptabelt och skulle betraktas som synnerligen ohyfsat. Ở một số quốc gia, việc phát ra tiếng ợ trong bữa ăn là một cách biểu lộ lòng biết ơn và ngay cả được hoan nghênh nữa, trong khi ở quốc gia khác thì hành vi ợ là một điều không được chấp nhận mà còn được xem như là một hành vi vô cùng bất lịch sự. |
Tyvärr har somliga kristna underlåtit att ”ständigt vara på sin vakt”, när det gällt musik, och de har låtit sig dras till sådana extrema former som rap och heavy metal. Buồn thay, một số tín đồ đấng Christ đã không ‘cẩn-thận’ khi chọn lựa âm nhạc và họ bị lôi cuốn vào những hình thức âm nhạc quá đáng như ‘rap’ (nhạc nói nhịp) và nhạc kích động mạnh (heavy metal). |
Blöjor, rapande och matande på nätterna. Thay tã, con cái nôn ra người, thức giấc lúc nửa đêm. |
I detta ögonblick hördes röster i den yttre lägenhet i allvarligt samtal, och mycket snart en rap hördes på dörren. Tại thời điểm này, tiếng nói nghe thấy trong căn hộ bên ngoài, trong cuộc trò chuyện nghiêm túc, và rất sớm rap nghe trên cửa. |
De gjorde det med Hell's Angels och rap. Nó đã làm thế với các thiên thần, đang làm thế với bầy chuột. |
Varför kan man inte ens rapa utan att de vet om det? Tại sao anh không thể xì hơi một cái ở đây mà chúng nó không hay? |
Iau he hoki mai e Rapa Nui ee”, som betyder: ”Farväl! Iau he hoki mai e Rapa Nui ee”, có nghĩa là: “Tạm biệt Rapa Nui! |
Lyssnar du på rap? Hay nhạc rap? |
Gillar du rap? Cháu thích nhạc rap không? |
Jag gissar på en äldre, svart kille som tror att CIA uppfann rap-musiken - så att ert folk vill döda varandra. Tôi đoán đó là ông già da đen người nghĩ CIA phát minh ra nhạc rap để làm cho mọi người giết lẫn nhau. |
De borde nog veta om killen vars frat fick sparkade utanför campus för att sälja en date-rape drogen. Họ nên biết về cái gã có bạn bị đuổi học vì bán thuốc hiếp dâm. |
Direktören för konserthallen sade: ”Det man hör är vanlig rap — samma slag som de köper i affärerna.” Ông giám đốc phòng hòa tấu nói: “Những gì bạn nghe là loại ‘rap’ thường—thứ mà các người trẻ mua ở tiệm”. |
Be om ursäkt men fortsätt att rapa. Cháu xin lỗi, nhưng vẫn tiếp tục ợ. |
Jag kommer tillbaka, Rapa Nui.” Ta sẽ trở lại”. |
Enligt tidskriften Time har rap blivit ”en sinnessjuk, världsomfattande rytmrevolution”, och den är enormt populär i Brasilien, Europa, Japan, Ryssland och USA. Theo tạp chí Time, nhạc “rap” trở thành “cuộc cách mạng nhịp điệu có thể chứng nhận trên toàn cầu” và rất thịnh hành tại Ba Tây, Âu Châu, Nhật, Nga và Hoa Kỳ. |
Sue, det här är din rapande burk. Sue, phát minh này là Vụ Ợ Lớn của cô. |
Även om en del öbor till en början verkade ogilla budskapet som förkunnarna från fastlandet predikade, märkte besökarna tydligt att människorna på Rapa Nui är vänliga och omtänksamma. Mặc dù một số người trên đảo lúc đầu có vẻ bác bỏ thông điệp mà các Nhân Chứng ở đất liền rao giảng, nhưng các du khách này thấy rõ dân Rapa Nui vốn tử tế và thân thiện. |
Utan dig är det bara fisar, rapar och daskar. Không có bà thì chỉ toàn mấy màn đánh rắm, xì hơi và tát tai. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ raps trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.