reda trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ reda trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ reda trong Tiếng Thụy Điển.
Từ reda trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là học, học tập, 學習, bộ, biết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ reda
học(learn) |
học tập(learn) |
學習(learn) |
bộ(order) |
biết
|
Xem thêm ví dụ
Jag vill gärna reda ut det. Phải giải quyết cho xong chứ. |
Vi försöker ta reda på varför det började här. Chúng tôi đang cố điều tra tại sao bắt đầu ở đây. |
18 Så Mose gick tillbaka till sin svärfar Jetro+ och sa till honom: ”Jag skulle vilja återvända till mina bröder i Egypten och ta reda på om de fortfarande lever.” 18 Vậy, Môi-se quay về với cha vợ mình là Giê-trô+ và nói: “Thưa cha, con muốn trở về cùng anh em con tại Ai Cập để xem họ còn sống hay không”. |
När kungen i Jeriko fick reda på det skickade han genast dit några soldater. Vua Giê-ri-cô biết chuyện nên sai lính đến nhà bà. |
Hon hade fått reda på en hel del i morse. Cô đã phát hiện ra rất nhiều sáng nay. |
Varför inte börja med att ta reda på vilka språk som är vanliga på ditt distrikt? Tại sao không bắt đầu bằng cách để ý xem những người sống trong khu vực bạn thường nói những thứ tiếng nào? |
Ta reda på om hon ska på balen imorgon. Giờ thì xem coi bà ta có đến buổi dạ hội tối mai hay không. |
Du kommer inte tro vad jag har fått reda på... Bác không tin nổi cháu đã biết gì đâu... |
Be dem läsa Helaman 8:14–15 och ta reda på vad Mose undervisade om i fråga om Frälsaren. Mời họ đọc Hê La Man 8:14–15 và nhận ra điều Môi Se đã dạy về Đấng Cứu Rỗi. |
Ta reda på tidpunkten och platsen för det du läser om och hur förhållandena var runt omkring. Nghiên cứu thời gian, địa điểm và hoàn cảnh xung quanh một đoạn Kinh Thánh. |
Jag fick reda på att det var emot lagen i Kenya. Tôi biết rằng nó trái lại luật pháp của Kenya. |
Har jag blivit så hemlighetsfull att de måste ta till olika knep för att få reda på något om mig? Mình có khép mình đến mức cha mẹ chỉ còn cách lén lút điều tra không?”. |
Apostlarna var inte fega, men när de fick reda på att man planerade att stena dem, gick de förståndigt nog därifrån för att predika i Lykaonien, ett område i södra Galatien i Mindre Asien. Các sứ đồ không hèn nhát, nhưng khi biết được người ta âm mưu ném đá, họ khôn ngoan rời nơi đó đến rao giảng tại Ly-cao-ni, một vùng của Tiểu Á ở phía nam tỉnh Ga-la-ti. |
Men för att detta hopp skall bli verklighet måste du undersöka de goda nyheterna och ta reda på vad de handlar om. Tuy nhiên, muốn biến niềm hy vọng đó thành hiện thực, bạn cần tìm tòi và xem xét kỹ nội dung tin mừng. |
I så fall kommer du att bli lycklig, om du anstränger dig för att ta reda på orsaken till dessa kritiska tider och vilket hopp det finns för framtiden. Nếu có, bạn sẽ sung sướng nếu bạn cố gắng tìm hiểu nguyên do của thời kỳ khó khăn ngày nay và xem có hy vọng nào cho tương lai. |
Använd de studiehjälpmedel som du har, och ta reda på mer om rättigheterna som den förstfödde sonen hade. Hãy dùng tài liệu bạn có sẵn để nghiên cứu thông tin về quyền của con trưởng nam. |
Det finns bara ett sätt att ta reda på det. Chỉ có một cách để biết. |
Hur kan du få reda på det? Làm sao biết được điều này? |
Du kan till exempel få reda på hur pålitliga de är genom att lägga märke till att de uppriktigt försöker hålla alla sina löften. Thí dụ, bạn có thể biết được họ đáng tin cậy như thế nào bằng cách xem họ trung thành cố gắng thực hiện tất cả các lời họ hứa. |
Red Dead Redemption: Undead Nightmare fick också utmärkelsen "bästa nedladdningsbara innehållet" från Spike TV, G4TV och Game Revolution. Red Dead Redemption: Undead Nightmare đã thắng giải thưởng Nội dung tải về được xuất sắc nhất từ Spike TV, G4 TV và Game Revolution. |
Läs 2 Nephi 25:28–29 och ta reda på vad Nephi sade är ”den rätta vägen”. Đọc 2 Nê Phi 25:28–29, và nhận ra điều Nê Phi đã nói là “con đường ngay chính.” |
Vi reder ut det. Chúng ta sẽ giải quyết được thôi. |
Herr Strucker, om de får reda på vårt arbete här, om de får reda på att vi arbetar för HYDRA... Ngài Strucker, nếu chúng biết về công việc của chúng ta ở đây, nếu chúng biết chúng ta phụng sự HYDRA... |
Jag brukade lyssna för att få reda på vad som sades om Bibelns hopp om ett paradis på jorden. Tôi nghe lén và biết được hy vọng trong Kinh Thánh về một địa đàng. |
26 Vad kan du göra, om din partner inte reagerar positivt inför dina försök att på ett fridsamt sätt reda ut motsättningar? 26 Nhưng nếu người hôn phối của bạn không đáp lại mọi cố gắng của bạn hầu giải quyết những khó khăn một cách ổn thỏa thì sao? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ reda trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.