reklam trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ reklam trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ reklam trong Tiếng Thụy Điển.

Từ reklam trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là quảng cáo, giới thiệu, 廣告. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ reklam

quảng cáo

noun (kommunikationsform med marknadsföring som syfte)

Min fru är kock och jag jobbar med reklam.
Vợ tôi là một đầu bếp, và tôi làm trong ngành quảng cáo.

giới thiệu

noun

Gör därför reklam för webbplatsen så ofta det bara går.
Vì thế, anh chị hãy giới thiệu trang web này mỗi khi thích hợp.

廣告

noun

Xem thêm ví dụ

I ett blogginlägg meddelade Google for Work att de erbjuder starka avtalsåtaganden för att skydda kundernas information och att de inte visar reklam eller går igenom kunduppgifter i marknadsföringssyfte.
Trong một bài viết trên blog, Google for Work tuyên bố rằng họ có cam kết hợp đồng mạnh mẽ trong việc bảo vệ các thông tin của khách hàng và không hiển thị quảng cáo hoặc thu thập thông tin khách hàng cho mục đích quảng cáo.
Detta slags tänkande befrämjas av reklamen, populär underhållning och medier.
Lối suy nghĩ này được cổ võ qua các mục quảng cáo, thú tiêu khiển phổ thông và phương tiện truyền thông đại chúng.
Reklam fungerar – annars skulle ingen lägga ner pengar på annonsering.
Việc quảng cáo đạt hiệu quả—nếu không, sẽ chẳng ai đầu tư vào công việc ấy.
Min fru är kock och jag jobbar med reklam.
Vợ tôi là một đầu bếp, và tôi làm trong ngành quảng cáo.
Vi ser det i reklam.
Chúng ta thấy trong các quảng cáo.
Om jag säger att det är öl reklam, så är det ta mig fan öl reklam.
Tôi đã bảo là quảng cáo bia thì nó chính là quảng cáo bia.
I Frågelådan i Tjänsten för Guds rike för juni 1977 konstaterades det: ”Det är därför bäst att inte utnyttja den teokratiska samvaron genom att introducera eller göra reklam för försäljning av några som helst varor eller tjänster för kommersiella intressen i Rikets sal, vid församlingsbokstudier eller vid sammankomster för Jehovas folk.
Mục Giải đáp Thắc mắc đăng trong tờ Công việc Nước Trời tháng 6 năm 1977 (Anh-ngữ) nói: “Tốt nhất là không nên lợi dụng những sự kết hợp thần quyền để khởi sự hay để quảng cáo việc buôn bán hàng hóa hay dịch vụ có tính cách thương mại trong Phòng Nước Trời, tại các nhóm học sách và tại các hội nghị của dân sự Đức Giê-hô-va.
Du kan göra följande för de olika typerna av e-post (reklam eller transaktioner):
Đối với mỗi loại thư (quảng cáo hoặc giao dịch), bạn có thể thực hiện những điều sau:
Pappa jobbade med reklam.
Bố tụi cháu làm trong ngành quảng cáo.
(Jesaja 42:2; Markus 1:40–44) Han ville inte ha högljudd reklam och inte heller att förvrängda rapporter om honom spreds man och man emellan.
(Ê-sai 42:2; Mác 1:40-44) Ngài đã không muốn người ta rêu rao ầm ĩ hoặc đồn từ người này sang người khác những chuyện không xác thực về ngài.
Sen dränker vi vågmästarstaterna med reklam.
Rồi ta sẽ phủ kín quảng cáo chiến dịch trên các bang dễ thay đổi ý kiến.
Tycker du ibland att den påträngande reklamen, det hektiska julklappsköpandet och pressen att skicka julkort, klä julgranen och anordna och delta i fester gör att Jesus på något sätt har trängts ut ur bilden?
Bạn có đôi lúc nghĩ rằng trong mọi sự này—nào là sự quảng cáo không ngớt, nào là sự phiền phức của việc mua quà, nào là việc trang trí cây Nô-en, nào là việc tổ chức và đi dự những buổi liên hoan, nào là việc gửi thiệp—thì bằng cách này hay cách khác người ta đã quên mất Chúa Giê-su không?
På så sätt skiljer sig redaktionell kommunikation från reklam.
Trong lịch sử, truyền hình phát sóng đã được quy định khác với viễn thông.
Somliga religiösa ledare predikar verkligen för pengar, vare sig det handlar om betalning för gudstjänster eller TV-predikanter som gör reklam för olika kommersiella företag i sina program.
Một số nhà lãnh đạo tôn giáo rao giảng để được tiền, dù tiền công đó để trả cho họ về các dịch vụ tôn giáo hoặc những quảng cáo thương mại trong chương trình giảng đạo trên truyền hình của họ.
Men ändå kommer du aldrig att få se någon kommersiell reklam eller något tiggande efter pengar.
Nhưng, bạn sẽ không bao giờ thấy sự quảng bá hoặc kêu gọi việc đóng góp tiền bạc.
I en film som kom ut för några år sedan - "Minority Report" - i en berömd scen gick Tom Cruise omkring i ett shoppingcenter och holografisk, personlig reklam uppkom omkring honom.
Trong một bộ phim vài năm trước, "Minority Report", 1 cảnh nổi tiếng có Tom Cruise đi trong siêu thị và biển quảng cáo 3D cá nhân hóa hiện ra xung quanh anh ấy.
Men jag vill tro att det var Francis idéer och ledarskap som övertygade väljarna, och inte bara tv-reklam.
Nhưng tôi nghĩ rằng ý tưởng và sự lãnh đạo của Francis đã thuyết phục cử tri, chứ không chỉ là quảng cáo trên TV.
För två månader sedan såg Zack, en ung man som går första året på college, reklam för mormon.org på tv i Baton Rouge i Louisiana i USA.
Cách đây hai tháng, có một thanh niên tên là Zac—sinh viên đại học năm thứ nhất—thấy một mục quảng cáo về mormon.org trên truyền hình ở Baton Rouge, Louisiana.
Reklamen vill gärna få oss att tro att vi går miste om något om vi inte köper de senaste produkterna.
Các nhà quảng cáo khiến chúng ta tin rằng nếu không mua những sản phẩm mới nhất thì sẽ mất mát điều gì đó.
Den pausar direktsänd TV, hoppar över reklamen, kommer i håg din tittarvanor, osv., osv. "
Nó dừng chương trình trực tiếp, bỏ qua đoạn quảng cáo, nhớ những thói quen xem phim của bạn, vân vân. "
100 miljoner dollar på att störa mig med TV reklam, tidningsannonser och spam och kuponger och betalat för hyllmeter och lullull allt så att jag kunde strunta i vartenda budskap.
100 triệu đô la cản trở tôi với những quảng cáo TV, tạp chí và thư rác và phiếu giảm giá và phí chi tiêu và tiền thưởng -- tất cả để tôi bỏ qua mọi thông báo.
Reklam.
Quảng cáo.
Det är också till hjälp att vara skeptisk mot slug reklam som spelar på känslorna.
Việc thận trọng về những quảng cáo khôn khéo nhắm vào tình cảm của bạn đem lại lợi ích.
Oavsett om reklamen gäller bilar eller godis, så är den bakomliggande tanken: ”Köp den här produkten, så kommer du att bli lyckligare.”
quảng cáo xe hơi hoặc bánh kẹo đi chăng nữa, ý tưởng tiềm ẩn trong lời quảng cáo vẫn là: ‘Hãy mua sản phẩm này, thì bạn sẽ hạnh phúc hơn’.
Tobaksindustrin gör reklam för cigaretter med lägre tjär- och nikotinhalt — vilka lanseras med beteckningen ”light” — och menar att detta minskar rökningens hälsorisker.
Ngành công nghiệp thuốc lá quảng cáo loại thuốc có lượng nicotin và nhựa thấp—giới thiệu như loại thuốc nhẹ—xem đó như một cách để giảm các mối nguy cơ về sức khỏe do việc hút thuốc gây ra.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ reklam trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.