rensa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ rensa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rensa trong Tiếng Thụy Điển.
Từ rensa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chùi, lau, Dọn sạch, xoá, rõ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ rensa
chùiverb Det fanns inga mer lyktor att fylla med fotogen, inga fler vekar att klippa, inga mer sotiga skorstenar att rensa. Không còn đèn để đổ dầu vào, không còn bấc đèn để cắt, không còn ống khói đầy bồ hóng để chùi rửa. |
lauverb Lissa, kan jag rensa den. tôi có thể lau nó. |
Dọn sạchverb Jag rensar upp på gatorna så bra att man kan äta på dem. Dọn sạch đến độ em có thể ra đó ngồi ăn. |
xoá, rõverb |
Xem thêm ví dụ
19 Vi är så glada över att vi har Guds ord, Bibeln, och kan använda dess kraftfulla budskap till att rensa bort falska läror och nå uppriktiga människor! 19 Thật hạnh phúc biết bao khi có Lời Đức Chúa Trời, Kinh Thánh, và dùng thông điệp mạnh mẽ trong đó để động đến lòng những người thành thật và giúp họ loại bỏ những giáo lý sai lầm đã ăn sâu trong lòng! |
Den chans du gav oss att rensa upp dör med Harveys rykte. Cơ hội để ổn định thành phố mà anh trao cho đã chết cùng với thanh danh của Harvey. |
Tryck på Lagring [följt av] Rensa lagringsutrymme. Nhấn vào Bộ nhớ [sau đó] Xóa bộ nhớ. |
Irma, du och Frieda får börja rensa golvet på ogräs. Irma, bà và Frieda nhổ cỏ dưới sàn đi. |
Om du vill ta bort alla sparade lösenord kan du rensa webbinformation och välja Lösenord. Để xóa tất cả mật khẩu đã lưu, hãy xóa dữ liệu duyệt web rồi chọn "Mật khẩu". |
De rensade bort något härifrån alldeles nyss. Họ dọn dẹp vài thứ rồi Chỉ vài phút trước thôi. |
(Vers 13) Ett bevis för att Manasse verkligen hade ångrat sig var att han gjorde allt för att rätta till förhållandena. Han rensade bort allt som hörde ihop med avgudadyrkan och uppmanade sitt folk ”att tjäna Jehova”. (Verserna 15–17) (Câu 13, GKPV). Sau đó, để cho thấy lòng ăn năn, Ma-na-se đã làm những gì có thể nhằm sửa chữa lỗi lầm, dẹp bỏ việc thờ hình tượng khỏi vương quốc và thôi thúc người dân “phục-sự Giê-hô-va Đức Chúa Trời”. —Câu 15- 17. |
En man som heter Troy och som hade ett nätporrberoende säger: ”Jag kämpade för att fokusera på positiva saker och på så sätt rensa bort felaktiga tankar. Troy, một người từng nghiện xem tài liệu khiêu dâm trên Internet, chia sẻ: “Tôi cố gắng tẩy sạch tâm trí mình khỏi những ý tưởng sai trái bằng cách tập trung vào những ý tưởng tích cực. |
Hon rensade sitt bibliotek, och på några dagar förstörde hon över tusen böcker som behandlade ockultism och falska religiösa läror. Cô dọn sạch thư viện của cô và trong vòng vài ngày cô hủy bỏ hơn một ngàn cuốn sách nói về thuật huyền bí và giáo lý của tôn giáo giả. |
Rensa nuvarande markering Đảo vùng chọn |
Förkunnaren kanske känner till många intressanta detaljer om ämnet, men för att undervisningen skall vara klar och tydlig rensar han bort ovidkommande upplysningar. Anh ấy có thể biết nhiều điều thú vị liên quan đến đề tài, nhưng sự dạy dỗ rõ ràng đòi hỏi phải lược bớt những chi tiết rườm rà. |
Tjänandeprojekt för ungdomar och missionärer organiserades då och då för att rensa lunden på nerfallna träd, grenar och undervegetation och till och med stubbar och löv. Các dự án phục vụ cho giới trẻ và những người truyền giáo được tổ chức định kỳ để dọn dẹp cây cối trong rừng và cành lá bị gẫy, còi cọc, ngay cả những gốc cây và lá chết. |
Du blir tvungen att börja rensa bort några av dessa, Garcia. Cô sẽ phải bắt đầu loại bỏ một số, Garcia. |
Vilka är de rensa gatan för? Chúng đang dọn đường cho ai vậy? |
Om vi kunde rensa scenen snabbt, tack. Đi ra hai bên để bắt đầu lại nào. |
Efter att ha tagit ut familjen ur huset rensar man det på sådant som drar till sig skadedjuren. Sau khi diệt trừ chúng, người ấy vứt bỏ ra khỏi nhà mình những thứ thu hút sâu bọ, bít kẽ nứt và củng cố các bức tường để chặn đứng sự xâm nhập của sâu bọ. |
Torsdagar, rensa poolen. Thứ năm đi dọn bể bơi. |
Dreadnoughtus kunde stå på en plats och med den halsen rensa ett stort område på vegetation, få i sig tiotusentals kalorier och bara spendera några få. Dreadnoughtus có thể đứng ở một nơi và với cái cổ đó ăn sạch phần lớn thảm thực vật, hấp thụ hàng ngàn tấn calo trong khi tiêu tốn ít năng lượng. |
Jag hittade den när jag rensade lite. Bố đang dọn nhà thì tìm thấy. |
Rensa dina tankar! Làm trống tâm trí! |
Läs mer om hur du rensar cacheminne och cookies i Chrome, Internet Explorer, Firefox eller Safari. Tìm hiểu cách xóa bộ nhớ cache và cookie của bạn trên Chrome, Internet Explorer, Firefox hoặc Safari. |
Och de vill veta att när de ätit klart, har deras hem inte blivit rensat. Họ muốn biết rằng, khi họ ăn xong và về nhà, toàn bộ đồ đạc của họ vẫn còn nguyên. |
Hans högsta ämbeten i kyrkan var i högrådet i Bonnevilles stav i Utah där han rensade ogräs på stavens farm och undervisade en söndagsskoleklass. Chức vụ kêu gọi cao nhất của ông trong Giáo Hội là ủy viên hội đồng thượng phẩm trong Giáo Khu Bonneville. Nơi đây ông đã dẫy cỏ ở trang trại của giáo khu, và dạy một lớp học Trường Chủ Nhật. |
Rensa bron åt mig! Hunt är på väg mot bron, klockan 12. Hunt đang hướng về chiếc cầu với độ cao 12 giờ. |
Nån måste ha rensat upp staden. Có người đã dọn sạch nơi này |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rensa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.