resultat trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ resultat trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ resultat trong Tiếng Thụy Điển.
Từ resultat trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kết quả, hiệu ứng, thành tích. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ resultat
kết quảnoun Om resultatet är positivt, så får jag göra biopsin? Nếu như có kết quả dương tính thì tôi làm sinh thiết được chưa? |
hiệu ứngnoun |
thành tíchnoun Japan har ett felfritt resultat. Bọn Nhật có thành tích hoàn hảo. |
Xem thêm ví dụ
Det ger naturligtvis inget bra resultat. Dĩ nhiên, điều này ít khi mang lại kết quả tốt. |
Ibland har det gett goda resultat. Một số trường hợp đã mang lại kết quả tốt. |
(Lukas 13:24) Men uttrycket ”arbeta hårt” (”slita”, Kingdom Interlinear) för tanken till ett långvarigt och tröttsamt arbete som sällan får något värdefullt resultat. Nhưng “mệt-mỏi” (“lao đao”, bản dịch Nguyễn thế Thuấn) ngụ ý nói là lao động lâu dài và mệt nhọc, nhiều khi không có kết quả đáng kể nào. |
Som ett resultat därav utfärdade president George W. Bush en exekutiv order som återinförde Libyens immunitet för terrorrelaterade stämningar, samt hävde alla kompensationsärenden i USA, enligt Vita huset. Vì thế, Tổng thống Bush đã ký một nghị định hành chính khôi phục sự miễn trừ cho chính phủ Libya với các vụ kiện liên quan tới khủng bố và bãi bỏ mọi trường hợp kiện tụng đòi bồi thường đang còn treo ở Hoa Kỳ, Nhà Trắng nói. |
Nyckelläror ska hjälpa eleverna att nå följande resultat: Phần Thông Thạo Giáo Lý nhằm giúp các học viên đạt được các kết quả sau đây: |
Och återigen, på något sätt lyckas de få de resultat de vill ha. Tuy nhiên, họ luôn đạt kết quả mà họ muốn. |
▪ Sidorna 22 och 23: Varför ignorerade många i Australien 1974 och i Colombia 1985 varningarna om en katastrof, och med vilket resultat? ▪ Trang 22, 23: Vào năm 1974 ở Úc và năm 1985 ở Colombia, tại sao nhiều người đã gạt sang một bên những lời cảnh báo về tai họa, và hậu quả là gì? |
Forskare ska publicera resultat och denna situation var långt från det. Nhà khoa học nào cũng muốn công bố kết quả, nhưng tình huống này lạ hoàn toàn khác. |
I två dagar ringde jag oavbrutet din mamma och klipparen, utan resultat. Tôi đã gọi điện cho mẹ cậu và Luis suốt 2 ngày nhưng không ai trả lời |
På vänster sida, [ 1, 1 ] inmatat ger 0 i resultat, vilket betyder neråt. Ở phía bên tay trái, đầu vào [ 1, 1 ] tương đương kết quả đầu ra là 0, đi xuống. |
Med vilket resultat? Hậu quả là gì? |
I dag är alla i familjen mycket glada över att de följde kristna principer och att det gav så goda resultat. Ngày nay, cả gia đình đều vô cùng vui mừng về việc vâng theo các nguyên tắc đạo Đấng Christ mang lại kết quả mỹ mãn. |
Vill ni vara snälla och tala om era resultat? Xin các bạn nói to câu trả lời? |
De sanningsfrön vi sådde ger fortfarande resultat. Một số hạt giống lẽ thật mà chúng tôi gieo vẫn đang sinh ra kết quả. |
Och den framtidsutsikt vi har — att som ett resultat av dess styre få leva för evigt — ger oss all orsak att fortsätta att glädja oss. Triển vọng vui tươi được sống đời đời trong trạng thái hoàn toàn nhờ sự cai trị của Nước Trời cho chúng ta nhiều lý do để tiếp tục vui mừng. |
Vad hände när varken Barnabas eller Paulus gav sig, och vilket resultat fick det? Sự bất đồng giữa Phao-lô và Ba-na-ba dẫn đến điều gì, và kết cuộc ra sao? |
Broder Barber sade: ”Det är ingen överdrift att säga att deras utbildning har lett till storslagna resultat. Anh Barber nhận xét: “Chúng ta không phóng đại khi nói rằng quá trình huấn luyện bổ túc mà họ nhận được đã đem lại kết quả to lớn. |
14 Ibland medför deras neutralitet oväntade resultat. 14 Sự trung lập của họ đôi khi đem lại kết quả không ngờ. |
Han kände sig inkluderade en gång i kretsen av mänskligheten och väntade från både läkare och låssmed, utan att skilja mellan dem med någon verklig precision, vackra och överraskande resultat. Ông cảm thấy mình bao gồm một lần nữa trong vòng tròn của nhân loại và được mong đợi từ cả bác sĩ và thợ khóa, mà không có sự khác biệt giữa chúng với bất kỳ thực độ chính xác, kết quả tuyệt vời và đáng ngạc nhiên. |
Han kommer att tjäna mycket som ett resultat av kvällen. Anh ấy sẽ kiếm rất nhiều tiền sau màn trình diễn đêm nay. |
Borgmästaren vill ha resultat. Thị trưởng muốn có kết quả. |
De har också glädjen att få se goda resultat. Họ cũng vui mừng thấy kết quả tốt đẹp. |
Gott umgänge förenat med att göra Jehovas vilja kommer att ge goda resultat. Sự kết hợp lành mạnh cùng với việc làm theo ý muốn của Đức Giê-hô-va đem lại kết quả tốt. |
I en annan studie såg vi att efter ett misslyckande sökte de efter någon som fått ett ännu sämre resultat så att de kunde känna sig duktiga. Trong một nghiên cứu khác, sau thất bại, chúng tìm một người có kết quả tệ hơn để cảm thấy tốt hơn về bản thân mình. |
13, 14. a) När bör föräldrar börja forma sina barn, och med vilket resultat i tankarna? 13, 14. (a) Khi nào cha mẹ nên bắt đầu uốn nắn con cái họ và với triển vọng nào? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ resultat trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.