revision trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ revision trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ revision trong Tiếng Thụy Điển.

Từ revision trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kiểm tra, giám sát, kiểm soát, sự kiểm tra, sự xét lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ revision

kiểm tra

(check)

giám sát

(check)

kiểm soát

(check)

sự kiểm tra

(audit)

sự xét lại

(revision)

Xem thêm ví dụ

Även om revisionen inte kunde påvisa några oegentligheter lade skattemyndigheterna en förödande skatt på vittnenas sammanslutning.
Dù không thấy có gì bất thường khi kiểm toán nhưng nhà chức trách vẫn đánh thuế nặng đối với hiệp hội Nhân Chứng Giê-hô-va.
Håll dig till den planerade revisionen i morgon.
Cậu sẽ bám theo kế hoạch kiểm toán vào ngày mai.
På grundval av genomförda revisioner anser kyrkans revisionsavdelning att intäkter och utgifter samt kyrkans tillgångar för året 2010 i allt väsentligt har upptecknats och förvaltats enligt professionella revisionsnormer, godkända budgetar och kyrkans riktlinjer och praxis.
Căn cứ theo các cuộc kiểm toán đã được thực hiện, Sở Kiểm Toán Giáo Hội nghĩ rằng, về tất cả mọi phương diện, những số đóng góp nhận được, ngân quỹ chi tiêu cùng tài sản của Giáo Hội trong năm 2010 đã được ghi chép và quản lý đúng theo những thực hành kế toán thích hợp, theo ngân sách đã được chấp thuận, cũng như theo các chính sách và thủ tục của Giáo Hội.
Vid den senaste revisionen av Nya världens översättning har man tagit hänsyn till både Biblia Hebraica Stuttgartensia och Biblia Hebraica Quinta.
Cả Biblia Hebraica Stuttgartensia và Biblia Hebraica Quinta đều được dùng để tham khảo khi soạn Bản dịch Thế Giới Mới (Anh ngữ) hiện tại.
I den nya revisionen används de här tilläggsorden bara om de behövs för att få fram rätt betydelse.
Trong bản hiệu đính năm 2013, các cụm từ phụ như thế không được dùng trừ khi chúng bổ sung ý nghĩa.
Hur har revisionen från 2013 tagits emot?
Nhiều người cảm thấy thế nào về bản hiệu đính năm 2013?
Vi ska se hur de här principerna har tillämpats under arbetet med Nya världens översättning, både den engelska revisionen från 2013 och utgåvor på andra språk.
Trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu xem những nguyên tắc ấy đã được áp dụng ra sao trong Bản dịch Thế Giới Mới, ấn bản hiệu đính năm 2013 cũng như các ấn bản khác của Bản dịch Thế Giới Mới ngoài Anh ngữ.
Genom revisionen av konstitutionen 1994 och underliggande lagar, har regeringen påbörjat långtgående reformer inom det juridiska systemet och dess processer.
Qua các lần sửa đổi hiến pháp năm 1994, và pháp luật, chính phủ đã đề xuất các biện pháp cải cách trong hệ thống tư pháp và công việc đang được thực hiện.
UNDER årens lopp har den engelska utgåvan av Nya världens översättning av Den heliga skrift reviderats ett antal gånger, men 2013 års revision är helt klart den mest omfattande.
Trong nhiều năm qua, Kinh Thánh—Bản dịch Thế Giới Mới trong tiếng Anh đã được hiệu đính một số lần, nhưng lần hiệu đính vào năm 2013 là lần điều chỉnh nhiều nhất.
A2 Utmärkande drag i den här revisionen
A2 Đặc điểm của bản dịch này
Riskfaktorn är det som huvudsakligen styr valet av revisionerna.
Sự rủi ro là yếu tố chính để hướng dẫn sự chọn lựa cuộc kiểm toán.
Jesaja till och med namngav erövraren — ”Cyrus” eller ”Kores”, en stor persisk kung, om vilken det sägs: ”Jag vill öppna dörrarna för honom, så att inga portar mer är stängda.” — Jesaja 44:27–45:2, Svenska Bibelsällskapets varsamma språkliga revision (1982) av 1917 års svenska översättning av Gamla testamentet.
Ê-sai còn nêu danh người chiếm thành phố—“Si-ru”, một vị vua hùng mạnh của nước Phe-rơ-sơ, mà ‘trước mặt người các cửa thành sẽ mở, cấm không được đóng lại’ (Ê-sai 44:27 đến 45:2).
På grundval av genomförda revisioner anser kyrkans revisionsavdelning att intäkter och utgifter samt kyrkans tillgångar för år 2015 i allt väsentligt har upptecknats och förvaltats enligt godkända budgetar och kyrkans riktlinjer och föreskrifter och revisionspraxis.
Căn cứ theo các cuộc kiểm toán đã được thực hiện, Sở Kiểm Toán Giáo Hội nghĩ rằng, về tất cả mọi phương diện, những khoản đóng góp nhận được, những số chi tiêu cùng tài sản của Giáo Hội trong năm 2015 đều đã được ghi chép và điều hành đúng theo như các ngân sách, chính sách, và phương pháp thực hành kế toán đã được Giáo Hội chấp thuận.
Joseph Smiths översättning är en ”revision eller nyöversättning av King James version av Bibeln på engelska som profeten Joseph Smith påbörjade i juni 1830.
Bản Dịch của Joseph Smith là ′′phần hiệu đính hay bản dịch Kinh Thánh của Phiên Bản King James bằng tiếng Anh mà Tiên Tri Joseph Smith bắt đầu vào tháng Sáu năm 1830.
I den här revisionen markeras de utelämnade verserna med en fotnot.
Trong bản dịch này, những câu ấy được đánh dấu chú thích ở nơi chúng bị loại bỏ.
2013 års engelska revision av Nya världens översättning
Lần hiệu đính năm 2013 của Bản dịch Thế Giới Mới (Anh ngữ)
På grundval av genomförda revisioner anser kyrkans revisionsavdelning att intäkter och utgifter samt kyrkans tillgångar för år 2014 i allt väsentligt har upptecknats och förvaltats enligt godkända budgetar och kyrkans riktlinjer och föreskrifter och revisionspraxis.
Căn cứ theo các cuộc kiểm toán đã được thực hiện, Sở Kiểm Toán Giáo Hội nghĩ rằng, về tất cả mọi phương diện, những khoản đóng góp nhận được, những số chi tiêu cùng tài sản của Giáo Hội trong năm 2014 đều đã được ghi chép và điều hành đúng theo như các ngân sách, chính sách, và phương pháp thực hành kế toán đã được Giáo Hội chấp thuận.
Efter att Mormons bok publicerats i mars 1830 började Joseph Smith och hans assistenter att arbeta på det som nu kallas Joseph Smiths översättning av Bibeln, en profetisk revision av King James version.19 Enligt Josephs redogörelse var det inte tal om att använda de nephitiska uttydarna i det här översättningsprojektet eftersom han inte längre hade dem.
Sau khi Sách Mặc Môn được xuất bản vào tháng Ba năm 1830, Joseph Smith và các thư ký của ông bắt đầu cuốn sách mà giờ đây được gọi là Bản Dịch Kinh Thánh của Joseph Smith, một bản hiệu đính về lời tiên tri của Phiên Bản King James.19 Theo lời tường thuật của Joseph, việc sử dụng các dụng cụ phiên dịch của dân Nê Phi cho dự án dịch thuật này không phải là một sự lựa chọn vì ông không còn các dụng cụ đó nữa.
Hur har studiet av handskrifter på originalspråken påverkat revisionen?
Việc nghiên cứu những bản Kinh Thánh chép tay trong ngôn ngữ gốc ảnh hưởng thế nào đến bản hiệu đính?
På grundval av genomförda revisioner anser kyrkans revisionsavdelning att intäkter och utgifter samt kyrkans tillgångar för året 2011 i allt väsentligt har upptecknats och förvaltats enligt professionella revisionsnormer, godkända budgetar och kyrkans riktlinjer och praxis.
Căn cứ theo các cuộc kiểm toán đã được thực hiện, Sở Kiểm Toán Giáo Hội nghĩ rằng về tất cả mọi phương diện, những số đóng góp nhận được, ngân quỹ chi tiêu cùng tài sản của Giáo Hội trong năm 2011 đã được ghi chép và quản lý đúng theo những phương pháp thực hành kế toán thích hợp, theo ngân sách đã được chấp thuận, cũng như theo các chính sách và thủ tục của Giáo Hội.
En revision eller nyöversättning av King James version av Bibeln på engelska som profeten Joseph Smith påbörjade i juni 1830.
Bản sửa lại hay bản dịch quyển Kinh Thánh Tiếng Anh của King James, mà tiên tri Joseph Smith bắt đầu vào tháng Sáu năm 1830.
När jag gör revisionen kan jag få fram datum och tid för attacken.
Một khi bắt đầu kiểm toán, tôi sẽ lấy được ngày tháng... và thời gian của cuộc tấn công chính xác đến từng phút.
På grundval av genomförda revisioner, anser kyrkans revisionsavdelning att i allt väsentligt har intäkter och utgifter samt kyrkans tillgångar för året 2004 förvaltats och upptecknats i enlighet med professionella revisionsnormer, godkända budgetar och kyrkans policy och riktlinjer.
Căn cứ theo các cuộc kiểm toán đã được thực hiện, Sở Kiểm Toán Giáo Hội nghĩ rằng, về tất cả mọi phương diện, những số đóng góp nhận được, ngân quỹ chi tiêu, và tài sản của Giáo Hội trong năm 2004, đã được quản trị và ghi chép đúng theo những thực hành kế toán thích đáng, theo ngân sách đã được chấp thuận, và theo các chính sách và thủ tục của Giáo Hội.
Därför har dessa avsnitt utelämnats i den här revisionen.
Vì vậy, những câu Kinh Thánh giả mạo ấy không được đưa vào bản dịch này.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ revision trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.