ringa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ringa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ringa trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ringa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là gọi điện, gọi điện thoại, kêu điện thoại, Quay số. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ringa

gọi điện

verb

Jag måste få ringa pappa när vi har landat.
Carl, khi chúng ta hạ cánh, ông nhớ cho tôi gọi điện cho bố.

gọi điện thoại

verb

Chandler ringer och säger att det har hänt något.
Vài phút nữa, Chandler sẽ gọi điện thoại và nói đó là trường hợp khẩn cấp.

kêu điện thoại

verb

Quay số

adjective

Om detta är ett nödrop, ring 911 på telefonen.
nếu là cuộc gọi khẩn cấp, xin quay số 911.

Xem thêm ví dụ

Men nästa förmiddag ringde han upp oss igen och sade: ”Jag har hittat ert markområde.”
Nhưng sáng hôm sau, ông ấy gọi lại và nói: “Tôi đã tìm được bất động sản quý vị muốn”.
Sätt en ring på hans hand och sandaler på hans fötter.
Lấy áo đẹp nhất mặc cho cậu, đeo nhẫn lên tay và xỏ giày vào chân cậu.
Jag ringer inte polisen.
Tôi sẽ không gọi cảnh sát.
Varför ringde du inte sist?
Sao lần trước anh không gọi thế?.
Vill du gå och ringa några klienter?
Em muốn đi gọi cho vài khách hàng không?
Vid närmare eftertanke måste hon ha varit besviken över att det bara var jag som ringde.
Bây giờ tôi nghĩ về chuyện đó, chắc hẳn chị ấy đã rất thất vọng vì chỉ được nói chuyện với tôi.
Jag måste få ringa pappa när vi har landat.
Carl, khi chúng ta hạ cánh, ông nhớ cho tôi gọi điện cho bố.
Jag borde väl ringa Marcus.
Tớ đoán tớ nên gọi Marus.
Jag ringer dig sen
Tôi sẽ gọi cho anh
Du måste ringa efter förstärkning.
Anh gọi cứu viện đi.
Bra, börja ringa!
Nhặt điện thoại và bắt đầu quay số!
Nästa gång din dotter ringer Huvan kan vi höra vartenda ord.
Nếu con gái anh liên lạc với gã tư hình lần tới, ta sẽ nghe được từng lời.
Jag ringer för det har nu gått fyra månader och vi har inte fått din första betalning än.
Tôi gọi vì đã bốn tháng rồi, vẫn chưa nhận được thanh toán của ông.
Hallå, jag ringer från " Spiegel catalog "
tôi gọi từ catalog Spiegel.
När Aimee kom dit, bestämde hon att hon var nyfiken på friidrott, så hon beslutade sig för att ringa runt och börja fråga om det.
Khi Aimee đến đó, cô quyết định rằng cô tò mò về đường đua và sân tập, vì vậy cô đã quyết định gọi cho ai đó và bắt đầu hỏi về nó.
Det ringer i öronen på mig.
Có tiếng chuông đang vang lên trong tai ta đây.
Men ring polisen, för all del.
Nếu anh muốn gọi cảnh sát, thì cũng ổn thôi.
När han har blivit behandlad gör vi en röd ring här.
Sau khi đã chữa khỏi rồi, chúng tôi khoanh một vòng tròn màu đỏ vào.
Jag ringer henne, jag lovar.
Tớ còn gọi cho cô ấy sau mà.
Nästa morgon, när jag vaknade efter alltför lite sömn, orolig för hålet i fönstret, just det, jag måste ringa hantverkaren, och det var minusgrader ute, och jag hade viktiga möten i Europa... Med all kortisol i min hjärna, kunde jag inte tänka klart, men jag visste inte att det var så, eftersom jag inte tänkte klart.
Vì vậy sáng hôm sau, khi tôi thức dậy sau khi ngủ không đủ, lo lắng về lỗ hổng trên cửa sổ, nhớ rằng mình phải gọi nhà thầu, nhiệt độ lạnh cóng ngoài trời, và những cuộc gặp sắp tới ở châu Âu, và với tất cả cortisol ở trong não, suy nghĩ của tôi rất mờ mịt, nhưng tôi không biết suy nghĩ của tôi mơ hồ vì đầu óc tôi cũng mơ hồ.
Förvirrad ringer jag min far, som med lugn röst säger: "Det har varit skottlossning i Deahs område i Chapel Hill.
Bối rối, tôi gọi cho bố tôi, người vẫn giữ bình tĩnh, "Vừa có một cuộc xả súng gần nhà Deah tại Chapel Hill.
Har du tappat din ring?
Cô làm mất nhẫn rồi hả?
Om du vill veta det, så ring honom.
Muốn biết nó ở đâu thì đi mà hỏi nó.
Just det, hon ringde tidigare.
Hãy nói chuyện với Linda đi, cô ấy gọi lúc nãy đó.
Jag har nog rätt att ringa ett samtal.
Tôi tin là tôi có quyền gọi một cuộc gọi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ringa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.