rumpa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ rumpa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rumpa trong Tiếng Thụy Điển.
Từ rumpa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Mông, mông, đuôi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ rumpa
Môngnoun Jag är ledsen, Sheri, men dina hjärtan ser ut som rumpor. Sheri, tớ rất xin lỗi, nhưng những trái tim đó nhìn như mấy cái mông vậy. |
môngnoun Jag är ledsen, Sheri, men dina hjärtan ser ut som rumpor. Sheri, tớ rất xin lỗi, nhưng những trái tim đó nhìn như mấy cái mông vậy. |
đuôinoun Så vi ska gå hungriga för att din rumpa vibrerar? Vậy, chúng tôi phải nhịn đói chỉ vì đuôi anh rung ư? |
Xem thêm ví dụ
Så vi ska gå hungriga för att din rumpa vibrerar? Vậy, chúng tôi phải nhịn đói chỉ vì đuôi anh rung ư? |
Steffi Graf har riktigt snygg rumpa. Cái con Steffi Graf kia khỏe như ngựa vậy. |
Kan du gömma den i din rumpa? Giấu vô mông cậu được không? |
Du lutar åt höger, eftersom din rumpa är haltande. Em nghiêng về bên phải là vì mông của em bị lệch. |
Boeun har osymmetriska rumpa! Boeun bị lệch mông! |
Jag älskar din rumpa och allt som kommer ut ur dig. Anh yêu em và mọi thứ của em. |
Men först måste jag gå på toa och tvätta min rumpa. Nhưng trước hết để anh đi tắm trước đã... |
I vanliga fall har på mig baddräkt och 5000 stirrar på min rumpa. Bình thường khi cháu mặc đồ bơi là bị 5000 người nhìn mà. |
500 000 om året och idel bröst och rumpor. 500.000 một năm, vú mông ngập tới cổ. |
Ni har fina rumpor! Mông các cưng tưng vãi! |
Se på dem, de faller omkull på sina runda rumpor. Nhìn xem kìa, nhưng cánh cụt dễ thương mủm mĩm |
Vi går hit för att få ett datorsamtal med din pappa och se när han kommer plocka upp din lilla rumpa. Chúng ta vào đây kiếm một cái máy tính gọi cho ba mày để coi xem nó có đón mày không. |
Men jag antar att de skiter i min rumpa. Nhưng nó chả liên quan vẹo gì đến chuyện cái gai kia hết. |
De sponsrar min rumpa. Nghĩ về ngôi nhà ngoài trời này. |
Det har rumpa, så jag säger " vem ". Cho nên phải gọi là " ai ". |
Herrn tryckte in moppen i min rumpa. Ông chủ để nó dưới mông tôi mà. |
Du måste gömma den i din rumpa, Jordsvinet. Cậu phải bỏ nó vô mông đi, Heo đất. |
Drar du ut den från din rumpa? Đừng nói từ giữa hai quả mông nhé. |
Låt oss att lyfta på våra rumpor, kavla upp ärmarna och börja jobba, passionerat, och skapa en nästintill perfekt värld. Chúng ta hãy cùng xắn tay áo lên và làm việc, một cách thật nhiệt tình, để tạo ra một thế giới hoàn hảo. |
Bröst och rumpa, det är handlingen. Ngực và mông, đó mới là chiến đấu. |
Får jag sticka upp nåt i din rumpa? Sao em không dán gì đó lên mông anh nhỉ? |
Har du sett hennes rumpa på sistone? Sẵn tiện, gần đây cậu có ngắm mông cô ta không? |
Inom loppet av två sekunder hade Albert kniven mellan brosken av svansen, alldeles intill lammets rumpa, och vips var svansen borta och i hinken som jag höll. Trong khoảng hai giây, Albert đặt con dao ở giữa sụn đuôi, ngay cạnh mông con cừu, rất nhanh, đuôi bị cắt rồi được bỏ vào xô do tôi cầm. |
Måste jag släpa din klumpiga rumpa upp dit? Tôi không tin được là tôi phải kéo theo một thằng ngốc lên trên đó. |
Jag gillar rumpor. Bố là thằng tồi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rumpa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.