runt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ runt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ runt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ runt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là khoảng, gần, khoảng chừng, xung quanh, về. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ runt

khoảng

(about)

gần

(about)

khoảng chừng

(about)

xung quanh

(about)

về

(about)

Xem thêm ví dụ

Det innebär bland annat att de samlar in fasteoffer, hjälper fattiga och behövande, tar hand om möteshuset och området runt omkring, verkar som budbärare åt biskopen under kyrkans möten och utför andra uppdrag från kvorumpresidenten.
Điều này có thể gồm có việc thu góp của lễ nhịn ăn, chăm sóc người nghèo khó và túng thiếu, trông nom nhà hội và khuôn viên nhà hội, phục vụ với tư cách là người đưa tin cho vị giám trợ trong các buổi họp Giáo Hội và làm tròn các công việc chỉ định khác từ chủ tịch nhóm túc số.
Roya ska intervjua kongressman Mackie här runt 12-tiden.
Roya sẽ phỏng vấn Hạ nghị sĩ Mackie trưa nay trong tòa nhà này.
Ni kan zooma runt väldigt enkelt.
Bạn có thể phóng to thu nhỏ rất dễ dàng.
6 Några som skilde sig från de andra nationerna runt omkring Israel var gibeoniterna.
6 Không giống với những vua gian ác này, những người khác đã thấy tay của Đức Chúa Trời dù họ trong cùng tình huống với các vua ấy.
Robotreparationer och underhåll kunde utöka livslängden hos hundratals satelliter som kretsar runt jorden.
Sử dụng robot sữa chữa và bảo trì có thể kéo dài tuổi thọ của hàng trăm vệ tinh xoay quanh trái đất.
(Lukas 2:7) Julspel, målningar och bilder runt om i världen romantiserar den här scenen.
Trên thế giới, nhiều vở kịch, tranh ảnh và cảnh miêu tả lúc Chúa Giê-su ra đời được thi vị hóa làm rung động lòng người.
Tjejerna, tjejerna Dag som natt och dygnet runt-ve dem.
♪ Đêm ngày ăn, ngủ, thở cũng thấy chúng
(Job 1:13—15) Det fanns inte längre någon häck eller något skydd runt Jobs egendom.
Cái hàng rào đã bị gỡ đi, không còn che chở của cải của Gióp.
Ta reda på tidpunkten och platsen för det du läser om och hur förhållandena var runt omkring.
Nghiên cứu thời gian, địa điểm và hoàn cảnh xung quanh một đoạn Kinh Thánh.
Om allt runt mig rasar, är det jag som bär skulden.
Em là người biết rõ hơn ai hết, rằng nếu mọi thứ xung quanh em đổ vỡ, thì chính em đã gây ra chuyện đó.
Vi kan också tvätta våra händer i oskuld och vandra runt Guds altare, om vi visar tro på Jesu offer och med ”oskyldiga händer och rent hjärta” helhjärtat tjänar Jehova. — Psalm 24:4.
Chúng ta cũng có thể rửa tay mình trong sự vô tội và bước đi vòng quanh bàn thờ Đức Chúa Trời bằng cách thực hành đức tin nơi sự hy sinh của Chúa Giê-su và hết lòng phụng sự Đức Giê-hô-va với “tay trong-sạch và lòng thanh-khiết”.—Thi-thiên 24:4.
Så det finns mycket möjligheter med som kommer dyka upp runt Wikipedia överallt, i hela världen.
Vì vậy Wikipedia đang mang lại rất nhiều cơ hội trên khắp thế giới.
Terrängen runt ‘Uyūn Mūsá är platt.
Nhà in Đại học Cambridge. The Town That's Building Life Around Sleep
År 1931 befann vi oss bland de många tusen runt om på jorden som antog det på Bibeln grundade namnet Jehovas vittnen.
Vào năm 1931, chúng tôi ở trong số hàng ngàn người trên khắp thế giới tiếp nhận danh hiệu dựa trên Kinh Thánh là Nhân Chứng Giê-hô-va.
De som satt fast i sin vördnad för den vackra byggnaden i Jerusalem och för de seder och traditioner som hade skapats runt den mosaiska lagen hade missat hela syftet med lagen och templet.
Người nào khư khư giữ lòng sùng kính đối với tòa nhà nguy nga ở Giê-ru-sa-lem, cũng như đối với những phong tục và truyền thống liên quan đến Luật pháp Môi-se thì thật ra họ không hiểu ý định nằm sau Luật pháp và đền thờ!
Dina grannar dog runt 01:00.
Hàng xóm bà đã chết khoảng 1 giờ sáng.
När Aimee kom dit, bestämde hon att hon var nyfiken på friidrott, så hon beslutade sig för att ringa runt och börja fråga om det.
Khi Aimee đến đó, cô quyết định rằng cô tò mò về đường đua và sân tập, vì vậy cô đã quyết định gọi cho ai đó và bắt đầu hỏi về nó.
Runt jorden och tillbaka.
Vòng quanh thế giới rồi trở lại.
Julefrid året runt?
Tinh thần Lễ Giáng Sinh bao giờ được thể hiện quanh năm?
Ett tvåstjärnigt hotell kan ha mindre rum och ekonomipriser medan ett fyrstjärnigt hotell kan ha exklusiv inredning, concierge, rumsservice dygnet runt och lyxiga bekvämligheter som badrockar och minibar.
Một khách sạn 2 sao có thể có các phòng giản dị với mức giá tiết kiệm trong khi một khách sạn 4 sao có thể có phòng trang trí cao cấp, nhân viên phục vụ tận tâm, dịch vụ phòng 24 giờ và các tiện nghi sang trọng như áo choàng tắm và quầy minibar.
De som sitter runt omkring dig just nu på det här mötet behöver dig.
Những người ngồi xung quanh các chị em ngay bây giờ trong buổi họp này đều cần các chị em.
Jag får flyga runt som Iron Man.
tôi sẽ bay xung quanh như Iron man.
I Stilla Havet, där jag tog detta foto, har deras antal minskat med runt 90 procent i de senaste 15 åren.
Trong Đại Tây Dương, nơi tôi chụp bức ảnh này, số lượng của chúng đã giảm khoảng 90 % trong vòng 15 năm qua.
Man måste hoppa i vattnet och plaska runt.
Bạn phải xuống nước, ngụp lặn trong đó.
Så du vill ta ut henne med Anna G runt hamnen?
Vậy cậu muốn đưa cô ấy lên chiếc Anna G đi dạo quanh cảng hả?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ runt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.