rykte trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ rykte trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rykte trong Tiếng Thụy Điển.
Từ rykte trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tiếng tăm, tin đồn, danh tiếng, tiếng, tên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ rykte
tiếng tăm(reputation) |
tin đồn(report) |
danh tiếng(reputation) |
tiếng(reputation) |
tên(name) |
Xem thêm ví dụ
+ 5 Länder i både när och fjärran kommer att håna dig,+ du som har ett fläckat rykte och är fylld av kaos. + 5 Này thành bị ô danh và đầy náo loạn, các nước xa gần sẽ chế nhạo ngươi. |
Den chans du gav oss att rensa upp dör med Harveys rykte. Cơ hội để ổn định thành phố mà anh trao cho đã chết cùng với thanh danh của Harvey. |
Tvärtom ”anbefaller” de sig ”som Guds tjänare ... genom ära och vanära, genom dåligt rykte och gott rykte; som bedragare [dvs. enligt motståndare] och ändå [i verkligheten] sannfärdiga”. (2 Korinthierna 6:4, 8) Trái lại, họ “làm cho mình đáng trượng... như kẻ hầu việc Đức Chúa Trời... dầu vinh dầu nhục, dầu mang tiếng xấu, dầu được tiếng tốt; [bị kẻ chống đối] ngó như kẻ phỉnh-dỗ, nhưng [thực chất] là kẻ thật-thà”.—2 Cô-rinh-tô 6:4, 8, 9. |
Trots att rykten cirkulerade i mars 2007 att Real Madrid var villiga att betala omkring 80 miljoner euro (54 miljoner pund) för Ronaldo, valde han att stanna i United och skrev den 13 april 2007 på ett nytt femårskontrakt med klubben som innebar 120 000 pund i veckan och gjorde honom till den högst betalade spelaren i lagets historia. Sự nghi ngờ càng lớn hơn khi có một tin đồn được lan truyền vào tháng 3 năm 2007 rằng Real Madrid đã sẵn sàng trả một khoảng tiền lớn chưa từng thấy 80 triệu euro (tức 54 triệu bảng) để có được Ronaldo tuy nhiên anh đã ký một hợp đồng 5 năm với mức lương 120 ngàn bảng một tuần (Tổng cộng là 31 triệu bảng) cho United vào ngày 13 tháng 4, và điều này khiến anh trở thành cầu thủ được trả lương cao nhất trong lịch sử đội bóng này. |
Ditt rykte förföljer dig var du än är. Danh tiếng của anh sẽ đi theo anh cho dù anh ở đâu. |
13 Om en man gifter sig med en kvinna och ligger med henne men sedan börjar hata* henne 14 och anklagar henne för skamligt uppförande och ger henne dåligt rykte genom att säga: ’Jag gifte mig med den här kvinnan, men när jag låg med henne fann jag inget bevis på att hon var oskuld’, 15 ska kvinnans föräldrar gå till de äldste i stadsporten och lägga fram bevis för att hon var oskuld. 13 Nếu một người đàn ông cưới vợ và quan hệ với vợ nhưng sau đó lại ghét* cô, 14 cáo buộc cô có hành vi sai trái và bôi nhọ danh tiếng của cô mà rằng: ‘Tôi đã lấy người đàn bà này làm vợ nhưng khi quan hệ với cô ta, tôi không thấy điều gì chứng tỏ cô ta còn trinh trắng’, 15 thì cha mẹ cô gái phải đưa ra bằng chứng về sự trinh trắng của cô cho các trưởng lão tại cổng thành. |
Det ryktas om att han behandlar sina djur dåligt, bland annat att han kastar hundar in i smältugnen. Có những câu chuyện về việc ông đối xử thô bạo với các con vật, như quẳng những con chó vào trong một lò sưởi. |
Marinkårssoldater slogs här i det kända slaget vid Belleau Wood som la grunden för marinkårens rykte i modern historia. Tại đậy, Thủy quân lục chiến đã đánh trận nổi tiếng tại rừng Bellea, tạo nên thanh danh của Thủy quân lục chiến trong lịch sử hiện đại. |
Hos vem bör vi då söka få ett gott namn och rykte? Vậy thì chúng ta nên tạo danh tiếng tốt trước mắt ai? |
Jag antar att vårt dåliga rykte som ett hak står sig starkt. Vậy là " tiếng thơm " vẫn được giữ nhỉ. |
22 De sa: ”Vi har skickats hit av Cornelius,+ en officer som är en rättfärdig man med djup respekt för Gud, och han har gott rykte bland alla judarna. Genom en helig ängel har Gud uppmanat honom att sända bud efter dig och höra vad du har att säga.” 22 Họ trả lời: “Ngài Cọt-nây+ là một sĩ quan và là người công chính, kính sợ Đức Chúa Trời và được cả dân Do Thái làm chứng tốt. Đức Chúa Trời đã sai thiên sứ thánh bảo người mời ông đến nhà và nghe điều ông nói”. |
Har vi rykte om oss att vara vänliga och lätta att tala med? Bạn có tiếng là người mềm mại và dễ đến gần không? |
Det här är -- jag vet inte om ni såg det på CNN nyligen -- de delade ut Heroes Award till en ung kenyansk herde som inte kunde plugga i sin by på kvällarna som alla barnen i byn, eftersom fotogenlampan rykte och skadade hans ögon. Điều này - tôi không biết bạn đã xem trên CNN gần đây-- họ tặng giải thưởng Anh Hùng cho một cậu bé chăn cừu người Kenya một người không thể học vào ban đêm ở làng của cậu ấy như những đứa trẻ khác trong làng bởi vì đèn dầu, có khỏi và nó làm hại mắt của cậu ấy. |
Ja, men det är ett rykte. Ừ, nhưng đó là tin đồn! |
(Ordspråken 12:22) Att avsiktligt sätta i gång eller föra vidare ett rykte som man vet inte är sant är att ljuga, och Bibeln säger att de kristna skall lägga bort lögnen och ”tala sanning var och en ... med sin nästa”. — Efesierna 4:25. (Châm-ngôn 12:22) Cố ý bịa đặt hay đồn tin giả tức là nói dối, và Kinh Thánh nói rằng tín đồ Đấng Christ phải “chừa sự nói dối” và “nói thật với kẻ lân-cận mình”.—Ê-phê-sô 4:25. |
Rykten om att det skulle hända var otroligt. Tin đồn quân ta không đến là trái ngược hoàn toàn. |
För det första vet vi inte hur vi ska hantera rykten. Đầu tiên, chúng ta không biết làm sao đối phó với những tin đồn. |
Genom att sprida illvilliga rykten, orättvis kritik eller lögner ”utgjuter” vi visserligen inte ”oskyldigt blod”, men vi kan helt visst fördärva en persons goda rykte. Khi lan truyền những lời đồn đại không tử tế, những lời phê phán vô căn cứ, hoặc những lời nói dối, có thể chúng ta không “làm đổ huyết vô-tội”, nhưng chắc chắn chúng ta có thể làm mất thanh danh của người khác. |
(1 Thessalonikerna 2:7, 8) Vi gör alla väl i att fråga oss själva: Har jag rykte om mig att vara hänsynsfull, foglig och mild? (1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:7, 8) Tất cả chúng ta cần tự hỏi: ‘Tôi có tiếng là người quan tâm, hay nhân nhượng và nhẹ nhàng không?’ |
”Ett gott rykte är bättre än stor rikedom.” (Ordspråksboken 22:1) “Danh tiếng tốt đáng chuộng hơn của dư dật”.—Châm ngôn 22:1 |
Han kanske försökte dra fördel av Jesu myndighet och det rykte Jesus hade om sig att vara en vis domare i mänskliga angelägenheter. Có lẽ ông muốn lợi dụng uy thế của Chúa Giê-su vì ngài nổi tiếng là người phán xét khôn ngoan trong các vấn đề của con người. |
Vi har ett sådant rykte. Chúng tôi cũng có lịch sử riêng. |
Hon hade fått höra att en främling besökte hennes trakt — en främling som hade rykte om sig att ha kraft att bota sjuka — och hon var besluten att söka upp honom och be om hjälp. Vì nghe có một người lạ đang đến thăm khu vực bà ở—một người ngoại quốc mà người ta đồn là có quyền phép chữa bệnh—nên bà quyết tâm đến gặp và van xin người này giúp đỡ. |
Vad för rykten? Tin đồn gì? |
Är det sant, eller är det bara ett rykte? Đó là sự thật hay chỉ là tin đồn? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rykte trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.