rymma trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ rymma trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rymma trong Tiếng Thụy Điển.
Từ rymma trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là trốn thoát, thoát khỏi, thoát, chạy khỏi, trốn khỏi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ rymma
trốn thoát(get away) |
thoát khỏi(get away) |
thoát(escape) |
chạy khỏi(escape) |
trốn khỏi(escape) |
Xem thêm ví dụ
Men han kan inte knäcka oss eller hindra oss från att försöka rymma. Nhưng hắn không thể bẻ gãy chúng tôi được, và hắn không thể ngăn cản chúng tôi tìm cách đào thoát. |
En tidningsreporter i Östafrika skrev: ”Ungdomar väljer att rymma hemifrån för att komma undan de orimliga kraven på hemgift som omedgörliga släktingar ställer.” Một phóng viên nhật báo ở miền đông Phi Châu viết: “Các người trẻ chọn phương cách chạy trốn với người yêu để tránh việc đòi hỏi của hồi môn quá mức của bên thông gia cố chấp”. |
Om vi därtill lägger problemet med försummade barn som börjar ägna sig åt narkotikamissbruk och brottslighet eller rymmer hemifrån, så ser vi att människor har fått betala ett högt pris. Nếu thêm vào đó việc trẻ con vì thiếu sự chăm sóc của cha mẹ đã quay ra dùng ma túy, phạm pháp, hoặc bỏ nhà đi hoang thì cái giá phải trả trở nên rất cao. |
Försöker du rymma? Trốn sao? |
Kopparaltaret+ som Salomo hade gjort var nämligen för litet för att rymma brännoffren, sädesoffren+ och fettstyckena. + 8 Sedan firade Salomo högtiden i sju dagar+ tillsammans med alla israeliter. + 8 Vào dịp ấy, Sa-lô-môn tổ chức lễ* trong bảy ngày+ với hết thảy dân Y-sơ-ra-ên, dân chúng từ Lê-bô-ha-mát* cho đến tận suối cạn* Ai Cập+ tập hợp thành một đoàn người đông đảo. |
Jag hjälpte er inte att rymma för att få nya vänner. Tôi không cứu ai trong hai người bởi vì tôi muốn kết bạn mới. |
Så nu är jag på rymmen från rättvisan. Vậy giờ tôi là kẻ bỏ trốn. |
Nu var han avhoppare från gymnasiet som dessutom var på rymmen. Vì vậy cậu trở thành đứa bỏ học trốn chạy. |
Nån anledning varför Charlie kan vilja rymma? Bất kỳ lý do tại sao Charlie có thể muốn ra đi? |
Galaxen rymmer inte oss båda. Thiên hà này không đủ cho 2 ta đâu. |
Kläder, motsvarande vad 40 lastbilar kunde rymma, fyllde stora ytor vid avdelningskontoret. Quần áo—tương đương với trọng tải của 40 xe vận tải—chiếm nhiều khoảng rộng trong chi nhánh! |
Hur mycket information skulle den rymma? Nó lưu trữ bao nhiêu thông tin? |
Pojken kommer inte att kunna rymma. Thằng nhóc sẽ không thể thoát được. |
Vad rymmer framtiden för dem som tar del av brödet och vinet? Những ai dự phần ăn bánh uống rượu làm biểu hiệu tượng trưng có tương lai gì? |
Ytterligare rymma var lönlöst, för hans far hade beslutat att bombardera honom. Tiếp tục chạy đi là vô ích, cho cha mình đã quyết định khả năng tấn công anh ta. |
Ja, priserna brukar stiga när folk vet att man är på rymmen. Phải, vật giá leo thang khi họ biết anh đang trốn chạy. |
Några hotade att sätta dem i fängelse eftersom de trodde att de var slavar på rymmen. Một số người hăm dọa bắt họ vào tù, vì nghĩ rằng họ đã trốn cảnh nô lệ. |
(2 Timoteus 3:2, 3) I familjer förekommer våld mellan makar, föräldrar misshandlar eller försummar sina barn, och barn gör uppror, blir inblandade i drogmissbruk och omoraliskhet eller rymmer hemifrån. (2 Ti-mô-thê 3:2, 3) Gia đình đầy những cảnh vợ chồng đánh đập nhau; cha mẹ ngược đãi, lạm dụng tình dục, hoặc bỏ bê con cái; còn con cái thì nổi loạn, hút chích, vô luân, hoặc bỏ nhà đi hoang. |
Om man slog ihop öarna Oahu, Maui och Kauai, som alla ingår i ökedjan, skulle de ändå rymmas på den största ön, Hawaii, som därför kallas ”Den stora ön”, the Big Island. Đầu tiên, đảo Hawaii được gọi là Đảo Lớn vì diện tích của nó lớn hơn tổng diện tích của những đảo chính khác hợp thành quần đảo này—Oahu, Maui và Kauai. |
Från vårt läger kommer ingen rymma. Sẽ không có đào thoát trong trại này nữa. |
Försöker du rymma? Anh định vượt ngục? |
Corinne sa inget om att rymma med honom. Nếu có, thì có lẽ nó đã nói cho tôi biết là nó có ý định bỏ trốn với hắn. |
Men det största problemet som bröderna mötte var ändå hur de skulle kunna hitta lokaler som var tillräckligt stora för att kunna rymma alla de intresserade som ville lyssna på sanningen! Nhưng thách đố lớn lao nhất cho các anh em là tìm ra những tòa nhà rộng đủ để chứa đám đông những người hưởng ứng lẽ thật! |
Han brukade rymma hemifrån hela tiden och komma hem till oss. Cậu ấy luôn trốn khỏi nhà mình và tới nhà chúng tôi. |
Kan ens detta skjul av trä rymma de hjälmar som... hay bị nhốt trong chiếc lồng gỗ này... giống như mũ sắt ấy. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rymma trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.