sådan trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sådan trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sådan trong Tiếng Thụy Điển.
Từ sådan trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là như thế. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sådan
như thếadverb Begrunda hur det skulle vara att bo i en sådan stad. Hãy suy ngẫm về việc sống trong một thành phố giống như thế thì sẽ như thế nào. |
Xem thêm ví dụ
Redogör inte bara för vad som faktiskt hände, genom att göra en återblick på det, utan begrunda i stället de principer som är inbegripna, hur de är tillämpliga och varför de är av sådan betydelse för bestående lycka. Đừng vỏn vẹn kể lại và ôn lại những hành vi trong quá khứ, nhưng thay vì thế, hãy xem xét những nguyên tắc liên hệ, làm sao áp dụng các nguyên tắc và tại sao việc này lại rất quan trọng cho hạnh phúc lâu dài. |
Sådana uttryck hjälper dig att förstå och koncentrera dig på huvudtankarna och -principerna i skrifterna. Các cụm từ như vậy có thể giúp các em hiểu rõ hơn và tập trung vào những ý chính và các nguyên tắc trong thánh thư. |
Där finns sådana frukter som ananas, avokado, papaya och nio olika banansorter. Thổ sản gồm có trái cây như dứa, trái bơ, đu đủ và chín loại chuối. |
Vi kan mycket väl föreställa oss att en sådan här resa kan ha vållat oro och ovisshet, men Epafroditos (inte att förväxla med Epafras från Kolossai) var villig att ta på sig detta svåra uppdrag. Chúng ta chắc hẳn hình dung được cuộc hành trình như thế có thể làm người ta lo lắng và ngần ngại, nhưng Ép-ba-phô-đích (không nên lầm với Ê-pháp-ra ở thành Cô-lô-se) sẵn sàng thi hành sứ mạng khó khăn đó. |
Sådana fysiska lagar som tyngdlagen, som man inte ostraffat kan nonchalera, begränsar friheten för alla. Người nào cũng bị các định luật vật lý, như là luật về trọng lực, giới hạn sự tự do của mình. Không một ai lơ đi luật này mà lại không bị hậu quả thảm hại. |
Det är inte ovanligt att uppriktiga läsare fäller sådana hjärtevärmande ord av uppskattning efter att ha läst våra tidskrifter bara en kort tid. Không có gì mà lạ khi được nghe những độc giả thành thật phát biểu ý kiến sưởi ấm lòng như vậy để tỏ sự quí mến sau khi đã đọc các tạp chí nêu trên dù chỉ một thời gian ngắn. |
En ung broder sa: ”Jag känner en del ungdomar som dejtade sådana som inte är vittnen. Một anh Nhân Chứng trẻ từng chơi với vài bạn trong hội thánh, những người này hẹn hò với người ngoài. |
2 På sätt och vis är du förföljd av en sådan fiende. 2 Thật sự, cũng có thể nói là bạn đang bị một kẻ thù như thế đuổi theo. |
(Hebréerna 13:7) I de flesta församlingar råder det lyckligtvis en fin och samarbetsvillig anda, och det är en glädje för de äldste att arbeta med sådana församlingar. (Hê-bơ-rơ 13:7). Vui mừng thay, phần lớn các hội-thánh đều có một tinh thần tốt, biết hợp tác và các trưởng lão lấy làm vui vẻ mà làm việc chung với hội-thánh. |
Plotinos (205–270 v.t.), en föregångare till sådana tänkare, utvecklade en filosofi som huvudsakligen grundade sig på Platons teorier. Plotinus (205-270 CN), một tiền bối của những người có tư tưởng như thế, đã khai triển một hệ thống lý luận căn cứ chủ yếu trên lý thuyết tư tưởng của Plato. |
Detta gör de i huvudsak på grund av vittnenas på Bibeln grundade ståndpunkt i sådana frågor som blodtransfusioner, neutralitet, rökning och moral. Đó chủ yếu là vì quan điểm đặt nền tảng trên Kinh Thánh của các Nhân Chứng về những vấn đề như tiếp máu, trung lập, hút thuốc lá, và đạo đức. |
De flesta av oss har sett sådana varningsskyltar. Chúng ta có thể đã quen thấy những lời báo trước như thế. |
5 Om du har fått i uppgift av någon i församlingens tjänstekommitté att studera med en förkunnare som har blivit overksam i tjänsten på fältet, kanske du blir ombedd att gå igenom utvalda kapitel i boken ”Bevara er själva i Guds kärlek”. Sådana studier behöver inte ledas under någon längre tid. 5 Ngoài ra, các anh trong Ủy ban công tác của hội thánh có thể giao cho anh chị việc dạy Kinh Thánh cho một người đã ngưng rao giảng, và cùng người ấy xem vài chương chọn lọc trong sách Hãy giữ mình. |
15 När vi överlämnar oss åt Gud genom Kristus, ger vi uttryck åt en beslutsamhet att använda vårt liv till att göra Guds vilja sådan den finns uttryckt i Bibeln. 15 Khi dâng mình cho Đức Chúa Trời qua Đấng Christ, chúng ta bày tỏ quyết tâm dùng đời sống mình để làm theo ý muốn của Đức Chúa Trời như được nêu ra trong Kinh Thánh. |
Sådana önskningar är inte fel i sig, men om man inte håller dem under kontroll, kan det bli svårare att stå emot frestelser. Những ham muốn ấy không có gì sai, nhưng nếu không được kiểm soát, chúng có thể khiến bạn khó kháng cự cám dỗ. |
Sådana aborter är helt enkelt en form av preventivmedel. Những trường hợp phá thai này chỉ là một hình thức ngừa thai. |
32 Välanpassade barn - Hur blir de sådana? 32 Dạy con cái nên người—Bằng cách nào? |
En sådan avsaknad av respekt för hans normer fick Jehova att fråga: ”Var är då fruktan för mig?” (Malaki 1:6–8; 2:13–16) Sự bất kính trắng trợn dường ấy đối với những tiêu chuẩn của Ngài đã khiến Đức Giê-hô-va hỏi: “Sự kính-sợ ta ở đâu?”—Ma-la-chi 1: 6-8; 2: 13-16. |
Även en del politiker visar sådan hänsynslöshet. Một số chính trị gia cũng hành động như thế. |
En sådan resonerande framställning gör ett gott intryck och ger andra mycket att tänka på. Cách lý luận như thế để lại ấn tượng tốt và nhiều điều cho cử tọa suy nghĩ. |
(2 Timoteus 3:13, 14) Eftersom allt du tillför ditt sinne påverkar dig i viss grad, är lösningen att du ”vet vilka personer du har lärt dem av”, så att du kan vara säker på att de är sådana som vill ditt bästa, inte bara sitt eget. (2 Ti-mô-thê 3:13, 14) Vì mỗi điều bạn đưa vào tâm trí sẽ ảnh hưởng đến bạn trong một mức độ nào đó, bí quyết là ‘biết bạn đã học những điều đó với ai’, để chắc chắn rằng họ là những người quan tâm đến lợi ích của bạn chứ không phải cho chính họ. |
(Psalm 25:4, 5, NW) Jehova gjorde detta för David, och vi kan vara säkra på att han kan besvara en sådan bön för sina nutida tjänare. (Thi-thiên 25:4, 5). Đức Giê-hô-va đã đáp lại lời xin này của Đa-vít và chắc chắn Ngài cũng sẽ đáp lời những tôi-tớ Ngài ngày nay nếu họ cầu khẩn Ngài như thế. |
Proselyter och sådana som fruktade Gud Những người cải đạo và những người kính sợ Đức Chúa Trời |
(Apostlagärningarna 13:48) Sådana troende blev döpta. Những người tin theo đã chịu báp-têm. |
(Johannes 13:35) Sådan kärlek har kommit till uttryck på ett anmärkningsvärt sätt i samband med rasmotsättningar och politiska oroligheter. Tình yêu thương đó được thể hiện một cách phi thường trong những giai đoạn xung đột về chủng tộc và bất ổn về chính trị. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sådan trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.