-säker trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ -säker trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ -säker trong Tiếng Thụy Điển.
Từ -säker trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là an toàn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ -säker
an toànadjective |
Xem thêm ví dụ
Nathan är inte säker på om du har ett eller inte. Nathan không chắc em có ý thức hay không. |
Hursomhelst jag är säker på att han skulle uppskatta strid. Dù thế nào, tôi chắc chắn ông ấy rất thích thú với việc chiến đấu. |
Är du säker, Joey? Joey, cậu chắc chứ? |
Är du säker? Cậu chắc không? |
Är du verkligen säker på att det är skådespel? Cô chắc chắn đó là một màn diễn, phải không? |
Jag är inte säker på att det är bra att hålla dem båda ovetande. Ông Reese, tôi không chắc rằng giữ cả hai thám tử trong bí mật là một hành động tốt. |
Jag är inte säker på att hon är nyfödd. Anh không chắc cô ấy mới sinh đâu. |
Och för att du höll Taylor säker. Và vì đã bảo vệ Taylor. |
Jag är inte säker på vad... Tôi không chắc điều gì... |
Du är säker nu. Cậu an toàn rồi. |
Är du säker på det? Cô có chắc không? |
Är du säker på att det var en höna? Cô chắc đấy là con gà? |
på säker mark oss för. hiền từ, ấm áp vô cùng. |
En säker person kan betraktas som framfusig, medan en person som är reserverad kan uppfattas som opålitlig. Người tự tin có thể bị cho là thích chơi nổi, còn người dè dặt thì bị xem là giả dối. |
Du är säker. Cậu an toàn. |
Men är du säker på att det inte är avfällingar som har gett dessa kontakter? Nhưng bạn có cách nào để biết chắc những Web site này không thuộc về những kẻ bội đạo tinh xảo không? |
En sak var säker: Một điều chắc chắn là... |
Alltid bäst att vara säker. Luôn luôn là thế. |
Lika säker som örnen sig svingar Xa như tiếng đại bàng |
Men jag är inte så säker. Nhưng tôi không chắc lắm. |
Jag är säker, sir. Thưa sếp, tôi chắc chắn điều đó. |
Jag är inte ens säker om detta räknas som origami. Ta không chắc đây còn được gọi là origami nữa. |
Hon var inte säker på att hon hade hört honom, och var på väg att upprepa sin fråga. Cô không chắc chắn cô đã nghe ông, và để lặp lại câu hỏi của bà. |
Är du säker på att du vill ta bort programmet " % # "? Bạn có chắc muốn gỡ bỏ chương trình ' % # '? |
Säker lägret. Dấu trại an toàn. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ -säker trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.