samhörighet trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ samhörighet trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ samhörighet trong Tiếng Thụy Điển.
Từ samhörighet trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bộ tộc, ái lực, nối kết, sự thống nhất, quan hệ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ samhörighet
bộ tộc
|
ái lực(affinity) |
nối kết
|
sự thống nhất(togetherness) |
quan hệ
|
Xem thêm ví dụ
Men glädjen kom av att ni kände att samhörigheten med dem är säkrad eftersom ni är eller kan bli bundna samman med dem genom prästadömsförrättningar som Gud kommer att bekräfta. Nhưng niềm vui sẽ đến từ một cảm nghĩ rằng những mối liên kết với họ là chắc chắn vì các anh em đang hoặc có thể ràng buộc với họ bởi các giáo lễ của chức tư tế mà Thượng Đế sẽ chấp nhận. |
”Så länge ni båda lever tillsammans på jorden”: Detta pekar på en långvarig samhörighet. “Và cùng sống với nhau đến trọn đời”: Điều này muốn nói đến sự chung sống lâu dài. |
I Bibeln ställs frågorna: ”Vilken samhörighet finns det mellan rättfärdighet och laglöshet? Kinh Thánh nêu ra câu hỏi: “Sự công chính và gian ác có mối giao hảo nào chăng? |
”Men när de bar sina vittnesbörd om Mormons bok kände jag en viss samhörighet med folket”, minns han, ”och jag kunde berätta om mina känslor för Mormons bok.” Ông nhớ lại: “Nhưng khi họ chia sẻ chứng ngôn của họ về Sách Mặc Môn, thì tôi cảm thấy kết nối phần nào với những người này, và tôi đã có thể chia sẻ cảm nghĩ của tôi về Sách Mặc Môn.” |
Och när du frågar folk om samhörighet, handlade deras berättelser om utanförskap. Và khi bạn hỏi mọi người về sự kết nối, những câu chuyện mà họ kể cho tôi là về sự chia ly. |
Så det jag började med var med samhörighet. Và chỗ mà tôi bắt đầu đó là với sự kết nối. |
13 I en familj som lovprisar Gud tillsammans stärks också känslan av samhörighet. 13 Ngoài ra, một gia đình cùng nhau ca ngợi Đức Chúa Trời có sự gần gũi hơn. |
Vi kände oss privilegierade och erfor en nära samhörighet med dem.” Chúng tôi dành nhiều thời gian để đi rao giảng chung, khiến chúng tôi cảm thấy mình đặc biệt và gần gũi với cha mẹ”. |
Jag tror att när vi går till situationer där människor själva måste besluta om hur mycket ansträngning, uppmärksamhet, omtanke, hur samhöriga de känner sig till det, funderar de på arbetsuppgifterna på väg till jobbet och i duschen och så vidare, så har plötsligt Marx mer att säga till oss. Tôi nghĩ rằng khi chúng ta chuyển đến các tình huống người ta phải tự quyết định về việc nỗ lực, chú ý, quan tâm như thế nào, họ cảm thấy kết nối như thế nào, họ có đang nghĩ về lao động trên đường đi làm hay khi đang tắm và vân vân không, hoàn toàn bất ngờ Marx có nhiều điều để nói với chúng ta hơn. |
I de sistnämnda länderna, där samhörighet värderas högre än individualism, verkar människor vara bättre skyddade mot mental ohälsa. Những xã hội Á Đông này chú trọng đến tập thể hơn là cá nhân và dường như điều này bảo vệ họ khỏi bị suy nhược sức khỏe tinh thần. |
Fasta hjälper dig att uppnå samhörighet med Gud. – EN JUDISK RABBIN. “Kiêng ăn giúp bạn có được mối liên lạc với Đức Chúa Trời”.—MỘT THẦY RA-BI CỦA DO THÁI GIÁO. |
Därför har det utvecklats en nära samhörighet mellan Betelfamiljens medlemmar och deras bröder och systrar i de närliggande församlingarna. — Markus 10:29, 30. Kết quả là các thành viên gia đình Bê-tên gắn bó với anh chị em ở hội thánh địa phương.—Mác 10:29, 30. |
Andra går med i gäng för att de söker samhörighet och trygghet. Những em khác gia nhập các băng đảng để có cảm giác được đùm bọc. |
Den starka samhörighet med Jehova som uppodlas i förkunnartjänsten kommer att bestå in i den kommande tingens ordning. Liên-lạc mật-thiết với Đức Giê-hô-va do chức-vụ rao giảng mang lại sẽ còn tồn tại trong hệ-thống mới đó nữa. |
Eva hade skapats av ”ett av hans revben”, och hon kände säkert en naturlig samhörighet med honom. Hẳn Ê-va cảm thấy rất gần gũi với A-đam. |
Jag kände en mäktig samhörighet och enighet med dem. Tôi cảm thấy một cảm giác mạnh mẽ về những điểm tương đồng và tình đoàn kết với họ. |
När vi utvecklar en samhörighet med Herren kan vi alla uppleva hopp mitt under prövningar och svårigheter. Khi có một mối quan hệ riêng với Chúa, thì chúng ta đều có thể cảm nhận được niềm hy vọng trong lúc thử thách và hoạn nạn. |
Bibeln har förutsagt att ”de sista dagarna” skulle präglas av brist på ”naturlig tillgivenhet”, dvs. brist på den naturliga samhörighet som familjemedlemmar vanligtvis känner för varandra. Kinh Thánh báo trước rằng “ngày sau-rốt” sẽ được đánh dấu bởi sự “vô-tình”, tức thiếu tình thân thuộc tự nhiên mà các thành viên trong gia đình thường có đối với nhau. |
Genom århundradena har ett flertal tydliga formuleringar av de judiska trosprinciperna framträtt och även om de vördnadsfullt avviker från enskilda detaljer, markerar de inte en stark samhörighet med kärnideologin. Qua nhiều thế kỷ, rất nhiều nghi thức của nguyên tắc đức tin Do Thái giáo đã xuất hiện rõ, mặc dù chúng có thể khác biệt ở vài điểm cụ thể nào đó, chúng vẫn biểu lộ sự tương đồng của nền tảng đức tin. |
Bristen på familjesammanhållning och moralisk vägledning har fått många tonåringar att sluta sig till ungdomsgäng för att få uppleva en känsla av samhörighet. Vì thiếu sự ổn định trong gia đình và sự giáo huấn về mặt đạo đức đã khiến nhiều người trẻ gia nhập băng đảng để có người chú ý đến mình. |
Vilket minskar möjligheten för samhörighet och acceptansen för individens felbarhet. Nó để lại chỗ trống cho sự phụ thuộc lẫn nhau hoặc là sự thừa nhận cho sai lầm của cá nhân. |
Alla delegater kände djup samhörighet med sina isolerade bröder och systrar som de hade haft en spännande vecka tillsammans med. Tất cả đại biểu cảm thấy gắn bó sâu đậm với các anh chị trên đảo cô lập này, những người họ cùng kết hợp trong một tuần lễ hào hứng. |
Det är nåt med samhörigheten i gemensamt hat, det är djupare än kärlek. Nó có sự kết nối gì đó giữa mỗi hận thù lẫn nhau còn sâu sắc hơn tình yêu lẫn nhau. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ samhörighet trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.