samråd trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ samråd trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ samråd trong Tiếng Thụy Điển.
Từ samråd trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là truy vấn, hội họp, đồng âm, hội nghị, sự tham khảo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ samråd
truy vấn
|
hội họp
|
đồng âm(unison) |
hội nghị
|
sự tham khảo(consultation) |
Xem thêm ví dụ
Längre fram, efter samråd med familjen, tackar Rebecka villigt ja till att följa med Elieser till ett avlägset land för att bli hustru till Abrahams son Isak. Kế đến, sau khi cùng gia đình bàn bạc, Rê-bê-ca sẵn lòng ưng thuận cùng Ê-li-ê-se về vùng đất xa xôi để làm vợ Y-sác, con trai Áp-ra-ham. |
Det står i profetens historia: ”Jag tillbringade dagen i affärens övervåning ... i samråd med general James Adams från Springfield, patriark Hyrum Smith, biskoparna Newel K Whitney och George Miller och president Brigham Young och äldsterna Heber C Kimball och Willard Richards. Lịch sử của Vị Tiên Tri ghi lại: “Tôi dành ra ngày đó trên căn lầu của cửa tiệm, ... họp Hội đồng với Tướng James Adams, ở Springfield, Tộc Trưởng Hyrum Smith, Các Giám Trợ Newel K. |
När äldste Adrián Ochoa verkade som områdessjuttio i Mexiko tillbringade han några dagar i staden Chihuahua i samråd med stavspresidenten och andra. Sedan gick han ombord på planet som skulle ta honom hem. Trong khi phục vụ với tư cách là Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Giáo Vùng ở Mexico, Anh Cả Adrián Ochoa đã dành ra hai ngày ở thành phố Chihuahua để hội ý với vị chủ tịch giáo khu và những người khác, sau đó ông lên máy bay về nhà. |
Principer för samråd Các Nguyên Tắc của Việc Cùng Nhau Bàn Bạc |
En generalauktoritet beskrev de här barnens samråd där de mindes att deras avlidna föräldrar hade lärt dem att de alltid skulle vara beredda att tjäna Herren. Một Vị Thẩm Quyền Trung Ương đã mô tả cuộc họp hội đồng của mấy đứa con này và việc ghi nhớ rằng cha mẹ quá cố của họ đã dạy họ phải luôn luôn sẵn sàng để phục vụ Chúa. |
Första presidentskapet och de tolv apostlarna samråder och delar allt som Herren lett oss till att förstå och känna, enskilt och tillsammans. Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn và Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ hội ý với nhau và chia sẻ tất cả những gì Chúa đã hướng dẫn cho chúng tôi hiểu và cảm nhận, riêng cá nhân và chung nhóm túc số. |
Vi samrådde och arbetade i timmar för att rekonstruera dig så gott vi kunde. Chúng tôi đã hội chẩn và làm việc hàng giờ để tái tạo lại cho cháu một cách tốt nhất. |
Mr Marvel verkade samråda med sig själv. Ông Marvel dường như tham khảo ý kiến với chính mình. |
Jordanien, kontakta Loretto få p.d.and oss inbjudan att samråda om kaylee Robinson fallet. Jordan, liên lạc cảnh sát Loretto và thuyết phục mời chúng ta tư vấn vụ Kaylee Robinson. |
Efter fasta, bön, studier, begrundan och samråd med mina bröder om tunga frågor, är det inte ovanligt att jag väcks under natten med ytterligare inspiration om de frågor som bekymrar oss. Sau khi nhịn ăn, cầu nguyện, nghiên cứu, suy ngẫm, và hội ý với Các Anh Em Thẩm Quyền Trung Ương về các vấn đề rất quan trọng thì tôi rất thường thức giấc vào ban đêm với những ấn tượng khác nữa về các vấn đề mà chúng tôi đang quan tâm. |
Om den unga kvinnan har begränsat med stöd i hemmet att genomföra Personlig tillväxt kan en annan syster inbjudas att fungera som hennes mentor och hjälpa henne, i samråd med prästadömsledare. Nếu người thiếu nữ không được hỗ trợ nhiều ở nhà để phụ giúp em ấy trong việc hoàn tất Sự Tiến Triển Cá Nhân, thì một chị phụ nữ khác có thể được mời phục vụ với tư cách là người hướng dẫn và giúp đỡ em ấy, khi hội ý với các vị lãnh đạo chức tư tế. |
□ Makarna samråder inte tillräckligt med varandra □ Giữa vợ chồng ít hỏi ý kiến nhau |
Ett distriktsråd i Ghana visar hur man genom att samråda med varandra och använda sig av lokala resurser kan skapa tillfällen till personlig tillväxt och tjänande. Một hội đồng giáo hạt ở Ghana cho thấy việc hội ý với nhau và sử dụng các phương tiện địa phương có thể tạo cơ hội cho sự phát triển cá nhân và phục vụ người khác như thế nào. |
I samråd med första presidentskapet och de tolv apostlarnas kvorum beslutades det att istället för att ge Hjälpföreningens ytterligare möten en ny benämning så kommer nu alla sådana möten och aktiviteter helt enkelt att kallas för Hjälpföreningens möten. Trong khi bàn bạc với Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn và Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ, chúng tôi đã quyết định sẽ không đặt tên cho các buổi họp thêm của Hội Phụ Nữ này nữa, thay vào đó tất cả các buổi họp và sinh hoạt của Hội Phụ Nữ giờ đây đều được gọi đơn giản là các buổi họp của Hội Phụ Nữ. |
Vad innebär det att dela med sig och samråda under ett lärarrådsmöte? Việc chia sẻ và thảo luận trong một buổi họp hội đồng giảng viên có nghĩa là gì? |
Välsignad genom samråd Được Phước Qua Việc Chia Sẻ |
När föräldrar söker och följer personlig uppenbarelse, samråder, tjänar och undervisar om evangeliets enkla principer, får de kraft att stärka och skydda sina familjer. Khi cha mẹ tìm kiếm và hành động theo sự mặc khải cá nhân, cùng nhau bàn bạc, phục sự và giảng dạy các nguyên tắc phúc âm giản dị, thì họ sẽ có sức mạnh để củng cố và bảo vệ gia đình của họ. |
Innan en elev ombes lämna klassen för någon längre tidsperiod ska läraren samråda med föräldrar, S&I:s koordinator och berörda prästadömsledare. Trước khi yêu cầu một học viên ra khỏi lớp trong bất cứ một thời gian dài nào, giảng viên cần phải hội ý với cha mẹ, các giám thị lớp giáo lý và viện giáo lý, cùng các vị lãnh đạo chức tư tế thích hợp. |
Jag menar, alla som var vid denna vecka samråda med AE på rehab vände sina liv helt. Bất kỳ ai từng được chẩn đoán hàng tuần với A.E. trong khi cai nghiện đã hoàn toàn thay đổi cuộc sống của họ. |
De ringde mig om att samråda i pressmeddelanden. Họ gọi tôi để tham khảo ý kiến thông cáo báo chí. |
ES: Det viktigaste som ett internetföretag i USA kan göra idag, just nu, utan att samråda med advokater, för att skydda rättigheterna för användare över hela världen, är att aktivera SSL, webbkryptering, på varje sida man besöker. ES: Điều quan trọng nhất một công ty mạng ở Mỹ có thể làm hôm nay, ngay bây giờ, mà không cần tư vấn của luật sư, để bảo vệ quyền lợi người dùng trên toàn thế giới là cho phép mã hóa SSL trên bất cứ trang web nào bạn ghé thăm. |
Ordspråksboken 13:10 ger därför följande varning: ”Genom övermod åstadkommer man endast oenighet, men hos dem som tar emot råd [”som samråder”, NW] är vishet.” Châm-ngôn 13:10 khuyến-cáo: “Sự kiêu-ngạo chỉ sanh ra điều cãi-lộn, còn sự khôn-ngoan ở với người chịu lời khuyên-dạy.” |
När jag fastar, ber, studerar, begrundar och samråder med mina bröder om tunga frågor, är det inte ovanligt att jag väcks under natten med ytterligare inspiration om de frågor som bekymrar oss. Sau khi nhịn ăn, cầu nguyện, nghiên cứu, suy ngẫm, và hội ý với Các Anh Em Thẩm Quyền Trung Ương về các vấn đề rất quan trọng thì tôi rất thường thức giấc vào giữa đêm với những ấn tượng khác nữa về các vấn đề mà chúng tôi đang quan tâm. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ samråd trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.