sats trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sats trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sats trong Tiếng Thụy Điển.
Từ sats trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là câu, cụm từ, câu lệnh, Mệnh đề toán học, bộ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sats
câu(sentence) |
cụm từ(phrase) |
câu lệnh(statement) |
Mệnh đề toán học(proposition) |
bộ(set) |
Xem thêm ví dụ
Din sats är felaktig. Định lý của cậu là sai. |
Detta kan ske med hjälp av en fullständig sats eller rentav genom att man tillfogar en mera fullt uttryckt, förmedlande tanke. Đây có thể là nguyên cả một câu hay ngay cả nhiều hơn nữa để tỏ rõ ý tưởng chuyển tiếp. |
Han skulle använda kartongkniven på den stackars saten. Cho mấy xiên dao rọc giấy ngay. |
Detta faktum kan användas för att hitta bevis för Brouwers fixpunktssats och Borsuk-Ulams sats i två dimensioner. Từ điều này có thể chứng minh định lý điểm bất động Brouwer và định lý Borsuk–Ulam trong trường hợp chiều 2. |
Hey du kan fortfarande gå med SATs. Này, con vẫn có thể thi SAT để vào học mà. |
Jag förmodar att ni också har sett de här satarna? Tôi đoán là mấy người cũng nhìn thấy bọn khốn đó hả? |
Lycklige sate. Chết tiệt. |
Din tursamma sate. Anh may mắn thật, Fleury. |
Faktiskt, låt oss lägga till lite andra saker i detta sats- block. Trên thực tế, chúng ta hãy thêm một vài câu vào mệnh đề này. |
Men för en krigsveteran är den nåt som gett nån stackars sate svåra plågor. Và với một cựu chiến binh nó là một người khổng lồ bằng kim loại vì nó khiến con người khốn khổ đó đau đớn vô cùng |
Redan ordet sanning har en växande betydelse, beroende på om det är fråga om en erfarenhet, en matematisk sats eller en naturvetenskaplig teori. Vậy ý nghĩa của chữ ‘chân lý’ khác nhau tùy theo trường hợp là một kinh nghiệm thật, một dữ kiện toán học hay một giả thuyết khoa học. |
Den saten! Chó chết. |
Det är kärnan i talet. Det kanske kan uttryckas i en enda sats och ändå innefatta varje fas av det framlagda stoffet. Chủ đề là thực chất của bài giảng, có thể nói chỉ trong một câu, nhưng bao gồm mỗi khía cạnh của nội dung bài giảng. |
Inte som den stackars saten. Không như tên quỷ sứ tội nghiệp đó. |
Stackars tjocka sate. Gã béo khốn khổ khốn nạn! |
Den inleds med Minkowskis sats som avhandlar gitterpunkter i konvexa uppsättningar och undersökningar av sfärpackningar. Nó bắt đầu với định lý Minkowski về các điểm nguyên trong các tập lồi và những nghiên cứu về sphere packing. |
Sätt på sat-komm. Tới Sat-Com. |
Din dumma sate! Đồ ba trợn! |
Jag vill adla den som avlivade den perversa saten. Ta sẽ phong hiệp sĩ cho bất kỳ người nào kết liễu tên biến thái đó. |
" Kan du hjälpa de stackars satarna? " Cậu nghĩ cậu có thể giúp những người lính khốn khổ này không? |
Era dumma satar... Đồ ngốc. |
Och den här typen av bevis, är typen som du behöver lära dig när du lär dig matematik för att få en uppfattning om dess innebörd innan du undersöker de 1200 eller 1500 bevis av Pytagoras sats som har upptäckts. Và cách chứng minh này là cách mà các bạn cần học khi bạn học toán để hiểu được ý nghĩa của nó trước khi bạn học 12 hay 1500 cách chứng minh của định lý Pythago đã được phát hiện. |
Jävla sate... Thằng đê tiện... |
Som de där stackars satarna vid Little Bighorn. Nếu những tên khốn kiếp kia tấn công vào nơi đó... và hơn một chút nữa. |
Den saten blåste oss. Tên này lại chơi chúng ta rồi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sats trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.