satsa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ satsa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ satsa trong Tiếng Thụy Điển.
Từ satsa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đặt, để, đánh cá, đánh cuộc, cá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ satsa
đặt(put) |
để(put) |
đánh cá(back) |
đánh cuộc(back) |
cá(bet) |
Xem thêm ví dụ
Kasinon basunerar gärna ut rekordvinster men säger ingenting om de låga oddsen, eftersom de vet att drömmen om storvinsten får spelare att satsa än större summor. Các chủ doanh nghiệp cờ bạc treo những giải thưởng cao ngất ngưỡng, trong khi đó lại che giấu tỉ lệ đoạt giải ít ỏi, vì họ biết rằng ước mơ làm giàu thúc bách người chơi cược số tiền lớn tại sòng bạc. |
Jag hade satsat mycket pâ den här. Em góp nhiều công sức vào đây. |
Och Korea satsar också på långa skoldagar, vilket gör att kostnaderna går upp ännu mer. Hàn Quốc cũng đầu tư để có ngày học dài hơn, làm chi phí tăng lên. |
Storspelaren satsar och spionen håller räkningen. Và tay chơi lớn đến chơi và thắng. |
Är du växtintresserad, satsa på Duvhöks Örtlära istället. nếu cậu thích cây cỏ thì cậu nên đọc quyển Hướng dẫn về Dược thảo học của Goshawk. |
Så jag skall satsa tungt på matchen. Thế nên bố sẽ đánh cược hết cho trận đấu này. |
Dom satsar resurser där dom gör störst skillnad. Họ đầu tư nguồn lực vào nơi tạo sự khác biệt lớn nhất. |
Så jag minskade ner på gas och satsade på kol. Thế là tôi cắt giảm xăng dầu và đẩy hẳn sang than đá. |
När du sätter upp små mål och sedan når dem får du det självförtroende du behöver för att satsa på större projekt. Khi đặt ra những mục tiêu nhỏ và rồi đạt được chúng, bạn sẽ tự tin để đặt ra những mục tiêu lớn hơn. |
Jag skulle satsa mitt liv på det. Tôi đặt cược mạng mình đấy. |
Barnet börjar vid denna ålder tala rent och med fullständiga satser. Vì lên ngôi khi còn nhỏ, mọi việc đều do Minh Hoàng quyết định. |
Jag har satsat hela bolaget på det här. Tôi đặt cược cả công ty vào khu nay đó. |
10 min. ”Satsa på att starta bibelstudier första lördagen i månaden”. 10 phút: “Nhấn mạnh việc bắt đầu cuộc học hỏi Kinh Thánh vào thứ bảy đầu tiên”. |
Men det finns risker med att uppmuntra barnen att satsa på ett liv som kretsar kring utbildning och ekonomisk trygghet i stället för sann tillbedjan. Nhưng thật nguy hiểm nếu khuyến khích con theo đuổi lối sống chú trọng học vấn và sự bảo đảm về kinh tế thay vì sự thờ phượng thật. |
De är beredda att satsa på ett förhållande som kanske eller kanske inte kommer att funka. Họ sẵn lòng để đầu tư vào một mối quan hệ có thể hoặc không thể đi đến đâu. |
Jag blev erbjuden en högskoleutbildning men bestämde mig i stället för att satsa på en skola för tävlingscyklister. Tôi được nhận vào một trường đại học, nhưng quyết định học ở trường thể dục thể thao. |
I en del länder förväntas de unga satsa på fina utbildningar och välbetalda jobb. Ở một số nơi, người trẻ bị áp lực đặt mục tiêu để tập trung vào việc học lên cao và tìm công việc có lương hậu hĩnh. |
Tillbakablick. 8) Vilka karriärer hade brodern och systern satsat på, och varför? Hồi tưởng: (8) Anh ấy và chị ấy đang theo đuổi sự nghiệp nào, tại sao? |
Att spela handlar alltså om att satsa på något med oviss utgång. Därför hoppas många på lycka eller tur, och för en del är lyckan en mystisk kraft som rentav styr slumpmässiga händelser. Vì trò chơi ăn tiền là đặt cược vào những điều không chắc chắn nên người chơi sẽ tin vào vận may, tức là một sức thần bí kiểm soát các sự kiện. |
De visade att de levde i sanningen, de studerade Bibeln regelbundet, och de satsade helhjärtat på att undervisa andra om Jehova. Cha mẹ tôi sống theo lẽ thật, siêng năng học Kinh Thánh, và tận tụy giúp người khác hiểu biết về Đức Giê-hô-va. |
Jag har satsat mycket förtroende på er organisation. Tôi đặt niềm tin rất lớn vào tổ chức của các vị. |
Jag satsar allt. Vào hết. |
Om vi har tro på Jehova och väljer att följa hans Son i stället för att satsa på egna intressen kan vi få ”ny styrka” och Jehovas välsignelse varje dag. (Matt. Chúng ta “vào sự yên-nghỉ” đó bằng cách ngưng làm những việc mình tự cho là công bình và chấp nhận sắp đặt của Đức Chúa Trời về sự cứu rỗi. |
Men om och om igen, genom dessa 75 år, har vår studie visat att de som det gick bäst för var de som satsade på bra relationer, med familj, med vänner, med samhället. Nhưng quay đi quay lại, trong hơn 75 năm này, nghiên cứu của chúng tôi đã cho thấy rằng những người hạnh phúc nhất là những người quan tâm đến những mối quan hệ, với gia đình, bạn bè, cộng đồng. |
Nu satsar jag på tjänsten för Jehova på heltid och känner mig nöjd och glad. Giờ đây, khi hết lòng phụng sự Đức Giê-hô-va, tôi thật sự mãn nguyện. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ satsa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.