schysst trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ schysst trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ schysst trong Tiếng Thụy Điển.
Từ schysst trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tử tế, tốt, tuyệt, xinh, lớp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ schysst
tử tế(nice) |
tốt(nice) |
tuyệt(nice) |
xinh(nice) |
lớp
|
Xem thêm ví dụ
Så himla schysst. Thế thì còn gì bằng. |
Du, Cliff, för vad det är värt tycker jag du är en schysst kille. Này, Cliff, không biết có ích không, chứ tôi nghĩ ông là người tốt. |
Det var inte schysst. Chuyện đó không hay chút nào. |
Kan du inte bara vara lite schysst? Các người có thể trả chúng chứ? |
En schysst berättelse med massor av sex. Một câu chuyện hay phải đầy tình dục! |
Schysst. Nghe hay thật. |
Schysst kärra. Chất đấy. |
Första gången jag har spelat schysst snut! Lần đầu tiên tôi là một cảnh sát giỏi. cảnh sát giỏi đấy. |
Jag tror aldrig jag gjort något så schysst innan. Mình không nghĩ là mình có được vinh hạnh này. |
Schysst bil. Xe đẹp đấy. |
Schysst båt. Thuyền đẹp lắm. |
Jag menar, din pappa är en riktigt schysst kille. Ý em là, bố của chị thật sự là một người tốt. |
Schysst gäng. Hay đấy. |
Schysst killar MAN:Đúng đó, anh bạn |
Är du schysst? Đưa tôi mật khẩu? |
Schysst område Chào hàng xóm tốt bụng |
Han var så jäkla schysst, Patrick. Ông ấy là một người tốt, Patrick. |
Schyssta underkläder, Ian. Quần đẹp đấy, Ian. |
Det insåg jag förstås när du lämnade det där schyssta kneget hos Davis och Main. Cũng đúng, tôi biết thế từ hồi anh bỏ cái hũ gạo Davis Main đó rồi. |
Jag gillar honom, han är schysst. Chú quý chú ấy, đó là người tốt. |
Han har ett schysst backgammon där uppe. Ông ta có một bàn chơi Backgammon rất đẹp. |
Inte schysst Không tốt đâu |
Schyssta puckar! Whoo-hoo! |
Schysst, verkligen. Rất là kinh điển đấy. |
Schysst kärra. Xe đẹp lắm. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ schysst trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.