seg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ seg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ seg trong Tiếng Thụy Điển.

Từ seg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là dai, dính, cứng, dai dẳng, dẻo dai. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ seg

dai

(tenacious)

dính

(glutinous)

cứng

(wiry)

dai dẳng

(dogged)

dẻo dai

(wiry)

Xem thêm ví dụ

1 Nu var Saul död, och David hade återvänt efter sin seger över amalekiterna.
1 Sau khi Sau-lơ chết và Đa-vít đã đánh thắng dân A-ma-léc trở về, Đa-vít ở lại Xiếc-lác+ hai ngày.
Det har varit en seg vecka.
Tuần rồi khó khăn lắm ạ.
Han minns inte vad det var som manade honom att fatta detta viktiga beslut då, men en viktig seger vanns i hans hjärta och på sina knän lovade han Herren att alltid hålla detta bud.
Ông không còn nhớ điều gì đã thúc đẩy ông để lập sự cam kết quan trọng đó vào lúc ấy, nhưng ông đã chiến thắng vẻ vang và trong khi quỳ xuống cầu nguyện ông đã cam kết với Chúa là sẽ luôn luôn tuân giữ lệnh truyền đó.
”Först verkade det faktiskt vara en stor seger för fienden”, berättade Isabel Wainwright.
Chị Isabel Wainwright thừa nhận: “Lúc đầu, dường như kẻ thù đã giành đại thắng.
Mederna och perserna värderade äran efter en seger högre än krigsbytet.
Người Mê-đi và Phe-rơ-sơ xem chiến thắng vẻ vang quan trọng hơn chiến lợi phẩm.
19 Efter segern vid Gaugamela intog Alexander de persiska huvudstäderna Babylon, Susa, Persepolis och Ekbatana.
19 Sau chiến thắng ở Gaugamela, A-léc-xan-đơ tiến chiếm luôn những thành phố lớn của Phe-rơ-sơ như Ba-by-lôn, Su-san, Persepolis, và Ecbatana.
Kristus fick detta namn för sin seger över orättfärdigheten.
Đấng Christ nhận được danh nầy bởi vì đã chiến thắng sự không công bình.
b) Vem fick äran för den här segern?
(b) Ai đáng được tôn vinh vì chiến thắng đó?
David, en herde som med Jehova Guds hjälp vann denna fantastiska seger. — 1 Samuelsboken, kapitel 17.
Chính là Đa-vít, một người chăn chiên đã đạt thắng lợi tuyệt vời này với sự giúp đỡ của Đức Chúa Trời (I Sa-mu-ên, đoạn 17).
Vilken seger för kärleken!
Tình yêu thương quả đã đắc thắng lớn lao!
Var bestämd i din seger.
Hãy quyết đoán trong chiến thắng của ngươi.
Skåla för vår seger.
Hãy đổ cô-nhắc lên để ăn mừng chiến thắng nào.
(Psalm 2:4–6) Tiden har nu kommit för Kristus att under Jehovas vägledning ”göra sin seger fullständig”.
(Thi-thiên 2:4-6) Giờ đã đến để Đấng Christ “hoàn tất sự chinh phục của mình”.
”Kvinnorna som firade segern fortsatte att svara i växelsång och säga: ’Saul har slagit sina tusenden och David sina tiotusenden.’
“Những người múa đối đáp nhau rằng: Sau-lơ giết hàng ngàn, Còn Đa-vít giết hàng vạn!
De berättar om Farao Sisaks seger för nästan 3.000 år sedan över Judas kungarike under Salomos sons, Rehabeams, regering.
Trên đó người ta có thuật lại thế nào vị Pha-ra-ôn là Si-sắc đã đánh thắng nước Giu-đa, cách đây gần 3.000 năm về trước, dưới triều đại của vua Rô-bô-am con của Sa-lô-môn.
Han inspirerade sina mannar med en "vision" av tre solar i gryningen (ett fenomen känt som vädersolar), och sade dem att det var ett förebud om seger och representerade de tre överlevande York-sönerna -- han själv, Georg och Rikard.
Edward đã lên tinh thần cho binh sĩ bằng việc chỉ cho họ ba mặt trời trên bầu trời (thực ra là hiện tượng mặt trời ảo) mà ông khẳng định là tượng trưng cho ba con trai còn lại của nhà York: chính ông, George và Richard.
De polsk-litauiska förlusterna var mindre, till stor del på grund av den snabba segern.
Thương vong nhẹ phía Ba Lan-Litva phần lớn do tốc độ ấn tượng của chiến thắng.
Jag har med mig en seger.
Tôi mang đến cho các anh một sự chiến thắng.
Röda fanan den ska segern nå!
Lần này thì quân "Đỏ" thắng.
Hans fälttåg mot visigoterna däremot var framgångsrikt. År 507 v.t. besegrade han dem vid Vouillé, nära Poitiers. Det var en seger som gav honom makten över större delen av sydvästra Gallien.
Nhưng chiến dịch chống dân Visigoth của ông đã thành công khi ông đánh thắng họ vào năm 507 CN tại Vouillé, gần Poitiers, nhờ đó ông đã kiểm soát được gần hết vùng tây nam Gaul.
Sedan han blivit kung red han genast ut för att göra sin seger över Satans onda världsordning fullständig.
Ngay sau đó, ngài xuất trận hầu chinh phục thế gian gian ác của Sa-tan.
De skotska jakobiterna— de som ansåg att Jakob II var den legitime monarken — vann en stor seger 27 juli 1689 i slaget vid Killiecrankie, men blev ändå underkuvade inom en månad.
Phe Jacobite tại Scotland – họ tin rằng James VII mới là vua hợp pháp – giành được chiến thắng đáng kinh ngạc tại trận Killiecrankie, dù bị đánh bại chỉ trong vòng một tháng sau đó.
’Död, var är din seger?
Hỡi sự chết, sự thắng của mầy ở đâu?
Enligt traditionen sprang en idrottsman vid namn Ageas, som vann det här loppet år 328 f.v.t., hela vägen till sin hemstad, Argos, för att berätta om segern.
Theo truyền thống, vào năm 328 TCN, một vận động viên tên là Ageas, sau khi thắng cuộc đua, đã khởi chạy một mạch về đến quê nhà là thành Argos, để báo tin thắng lợi.
Treblemakers tar segern ikväll.
Nhóm Treblemaker đã tạo nên cao trào tối nay.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ seg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.