senare trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ senare trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ senare trong Tiếng Thụy Điển.
Từ senare trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sau này, sau đó, về sau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ senare
sau nàyAdjectival; Adverbial Det går bra för oss nu, sen blir det er tur. Giờ chúng tôi vẫn ổn, và sau này các anh cũng vậy. |
sau đóadjective Men sen träffade jag honom en vecka senare. Nhưng rồi em đã gặp nó một tuần sau đó. |
về sauadjective Nu, flera år senare sitter jag på samma kontor. Giờ đây, nhiều năm về sau, tôi cũng ngồi trong văn phòng đó. |
Xem thêm ví dụ
Jesus och hans apostlar undervisade således om att han var ”Guds Son”, men det var senare kyrkomän som utvecklade uppfattningen om ”Gud Sonen”. Như vậy, Giê-su và các sứ-đồ dạy rằng ngài là “Con của Đức Chúa Trời”, nhưng sau này các nhà thờ bày đặt ra ý-niệm về “Đức Chúa (Trời) Con”. |
Inte de senaste två minuterna, nej. Trong hai phút vừa qua thì không. |
NÄSTAN en miljon människor har blivit döpta av Jehovas vittnen under de tre senaste åren. NHÂN CHỨNG Giê-hô-va đã làm báp têm cho gần một triệu người trong ba năm qua. |
Även om, Gud vet att på senaste, i vår högmod, verkar vi ha glidit bort. Dù, có Chúa Trời biết, gần đây, với sự kiêu ngạo của nghề nghiệp chúng tôi chúng tôi đã bỏ quên. |
Från det sena 1920-talet studerade McClintock kromosomer och de förändringar dessa genomgår när majs reproducerar sig. Từ khoảng những năm 1930, McClintock nghiên cứu nhiễm sắc thể của ngô và sự thay đổi của chúng trong quá trình sinh sản. |
Hundra år senare fortsätter familjens hemafton att hjälpa oss bygga familjer som består för evigt. Một trăm năm sau, buổi họp tối gia đình vẫn tiếp tục để giúp chúng ta xây đắp gia đình là điều sẽ tồn tại suốt vĩnh cửu. |
Fem-sex veckor sen. Khoảng 5,6 tuần. |
Under det senaste världskriget föredrog många kristna att lida och dö i koncentrationsläger framför att göra sådant som misshagade Gud. Trong Thế Chiến thứ hai, các tín đồ đấng Christ thà chịu khổ và chết trong các trại tập trung còn hơn làm điều chi phật ý Đức Chúa Trời. |
D'Harans tar sen lådorna till befälstältet. Bọn D'Hara sẽ chuyển các thùng hàng vào lều chỉ huy. |
Nej, du är sen till jobbet. Không, con trễ giờ đi làm rồi. |
Vi tar det sen. Yeah, Ta nói chuyện sau. |
Denna skola varade i fyra månader och liknande skolor hölls senare i Kirtland och dessutom i Missouri, med hundratals deltagare. Trường học này kéo dài bốn tháng, và về sau các trường tương tự được tồ chức ở Kirtland và cũng ở Missouri, nơi mà có hằng trăm người tham dự. |
Sen är det de där nikotinfläckarna på dina skakande fingrar. Có vết thâm nâu trên ngón tay run run của anh. |
Jag ser att din pojkvän inte längre har på sig senaste modet inom GPS-teknologin. Tôi thấy bạn trai của cô không còn sử dụng món thời trang mới nhất trong công nghệ gps. |
Jag borde slutat för länge sen. Tôi nên từ bỏ từ lâu. |
Du hade inte pojkvän för tio år sen. 10 năm trước con làm gì có bạn trai. |
Sen för två dagar sen, började vi höra hans röst. Sau đó, hai ngày trước, chúng tôi bắt đầu nghe thấy giọng nói của mình. |
För 100 år sen upptäckte min mors familj att det fanns olja här. 100 năm trước, gia đình mẹ tôi phát hiện ra mỏ dầu này. |
Glendon Hill uppvaktade henne för några år sen. Glendon Hill đã tán tỉnh cô ta vài năm trước đây. |
Familjen förväntade sig att det där bara skulle bli ännu ett rutinbesök på sjukhuset, men Jason avled mindre än två veckor senare. Mặc dù gia đình của người cha ấy tưởng rằng đây chỉ là một lần nằm bệnh viện thông thường, nhưng Jason qua đời chưa đến hai tuần sau. |
Några år senare såg jag samma sak som hjälpföreningspresident i en stav i Argentina, när en hyperinflation drabbade landet och den ekonomiska kraschen som följde påverkade många av våra trofasta medlemmar. Một vài năm sau, tôi cũng đã thấy điều đó ở một chủ tịch Hội Phụ Nữ giáo khu ở Argentina khi nạn siêu lạm phát giáng xuống quốc gia này và nền kinh tế sụp đổ, rồi sau đó ảnh hưởng đến nhiều tín hữu trung thành của chúng ta. |
Jag ringer dig sen Tôi sẽ gọi cho anh |
Senare i berättelsen står hon inför faran att förlora sin förstfödde om hon inte kan gissa namnet på den magiska varelse som hjälpt henne med den omöjliga uppgiften. Về sau trong câu chuyện này, nàng đang lâm nguy vì sẽ phải mất đứa con đầu lòng của mình trừ khi nàng có thể đoán ra tên của người có phép thần thông đã giúp nàng trong nhiệm vụ khó thực hiện này. |
Det finns gott om tid för det senare. Sau này còn thiếu gì thời giờ để kể. |
Hon skulle senare bli mor till president Henry B. Về sau, bà trở thành mẹ của Chủ Tịch Henry B. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ senare trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.