sill trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sill trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sill trong Tiếng Thụy Điển.

Từ sill trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là cá trích. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sill

cá trích

noun

Hugga ner ett träd med en sill?
Đốn một cái cây bằng một con cá trích?

Xem thêm ví dụ

för pingviner har vingar som sillar.
Nhưng ông không thể, vì khi con là cánh cụt cánh của các con sẽ như cánh của con hải âu lông sẫm.
Vi är som sill i en tunna
Chúng ta như trong thùng rồi
Jag fick höra en val tagit nära Shetland, som hade över en tunna sill i sin magen....
Tôi đã nói với một con voi gần Shetland, đã ở trên một thùng cá trích của mình bụng....
När ni har hittat buskaget... måste ni hugga ner det största trädet i skogen... med en sill!
Rồi, khi mi đã tìm được các khoảnh vườn, mi phải đốn cái cây cao nhất trong rừng bằng một con cá trích!
Will Sill från Gamepro berömde de olika flerspelarlägen, men konstaterade att det lägger ett större ansvar på spelarna för att hålla spelet intressant.
Will Herring làm việc cho toà soạn GamePro khen ngợi sự đa dạng trong các chế độ chơi ở phần chơi mạng, nhưng có ý kiến rằng nhà sản xuất phải đề cao sự trách nhiệm của người chơi để tăng tính lôi cuốn.
Sillar har inte vingar.
Hải âu lông sẫm đâu có cánh.
Hugga ner ett träd med en sill?
Đốn một cái cây bằng một con cá trích?
Kalla mig Sill.
Gọi tôi là mực đi
20 Men Jẹhoas närmaste män konspirerade mot honom+ och slog ihjäl honom i Vallens hus,*+ på vägen ner mot Silla.
20 Tuy nhiên, các tôi tớ ông đã cùng nhau mưu phản ông. + Họ giết Giê-hô-ách tại Gò,*+ trên con đường dẫn xuống Sin-la.
Sids sillar.
Sid - mực lười
44 Och Lemek tog sig två hustrur, den ena hette Ada och den andra hette Silla.
44 Và Lê Méc lấy hai vợ; một người tên là A Đa và người kia tên là Si La.
47 Och Lemek sade till sina hustrur Ada och Silla: Lyssna till min röst, ni Lemeks hustrur, hörsamma mina ord, ty jag har dräpt en man för mina sår och en yngling för min skada.
47 Và Lê Méc nói với hai vợ mình, là A Đa và Si La, rằng: Hãy nghe tiếng nói của ta, hỡi các ngươi những người vợ của Lê Méc hãy lắng tai nghe lời của ta; vì ta đã giết chết một người mà đã làm ta thương tích, và một người trẻ tuổi mà đã làm tổn thương ta.
En sill?
trích?
Några ord med från Kogoryo finns i det gamla koreanska språket (900-talet till senare delen av 1300-talet), men de flesta är sedan länge ersatta av ord med ursprung i Silla.
Một vài từ vựng gốc của Cao Câu Ly có thể tìm thấy trong tiếng Triều Tiên cổ (trước thế kỷ thứ 10 đến cuối thế kỷ thứ 14) nhưng đa số đã bị thay thế bằng từ vựng có nguồn gốc Tân La trước đó khá lâu.
12311 Ingemyr eller 1992 EO6 är en asteroid upptäckt den 1 mars 1992 av UESAC vid La Silla-observatoriet.
12311 Ingemyr (1992 EO6) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1992, bởi UESAC ở La Silla.
Mercutio Utan hans rom, som en torkad sill. -- O kött, kött, hur konst du fishified - Nu är han för nummer som Petrarca strömmat in!
MERCUTIO Nếu không có trứng của mình, giống như một cá trích khô. -- O thịt, thịt, cách nghệ thuật ngươi fishified - Bây giờ là ông cho rằng Petrarch chảy trong:
Templet anses vara ett mästerverk från buddhistiska konstens gyllene era i kungariket Silla.
Ngôi chùa này được xem là kiệt tác thời vàng son của nghệ thuật Phật giáo ở vương quốc Silla.
46 Och Silla, hon födde även Tubal-Kain som undervisade i alla slags hantverk av koppar och järn.
46 Và Si La, nàng cũng sinh ra Tu Banh Ca In, là người rèn đủ thứ vật bằng đồng và bằng sắt.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sill trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.