sjö trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sjö trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sjö trong Tiếng Thụy Điển.
Từ sjö trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là hồ, hải, biển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sjö
hồnoun Bajkalsjön i Ryssland är världens djupaste sjö. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. |
hảinoun Vi hittade de här kropparna i Sydkinesiska sjön, 2006. Hai thi thể được tìm thấy vào năm 2006 tại Nam Hải |
biểnnoun Jag menar, jag gillar sjön.. Men när skall vi gå till stranden? Nhưng khi nào chúng tôi sẽ đi ra biển? |
Xem thêm ví dụ
1839 korsade en grupp pälshandlare från American Fur Company området Midway Geyser Basin och beskrev en "boiling lake" (ungefär "kokande sjö"), som troligtvis syftade på Grand Prismatic Spring, med en diameter på 90 meter. Năm 1839, một nhóm săn lông thú từ công ty American Fur Company đã vượt qua lưu vực Midway Geyser Basin và nhận thấy có một "hồ nước sôi" ở đây, mà chính là Grand Prismatic ngày nay, ước lượng đường kính khoảng 90 m (300 ft). |
Bara tre år tidigare hade just de här männen fiskat i samma sjö. Chỉ ba năm trước đó, cũng chính những người này đã đánh cá chính trên biển này đây. |
Men den sidan stegen var inte det enda märkliga inslag i stället, lånad från prästen tidigare sjö- farings. Tuy nhiên, các bậc thang bên là không chỉ có tính năng kỳ lạ của nơi này, vay mượn từ của giáo sĩ biển farings cũ. |
Han körde ner bilen i en sjö. Hắn lái xe lao thẳng xuống hồ. |
Du sa att när allt var över skulle du bygga ett hus vid en sjö åt mig. Anh nói khi mọi chuyện kết thúc, anh sẽ xây cho em một căn nhà bên hồ. |
Varför gick pojkarna ut på en isbelagd sjö? Vậy sao lũ trẻ đi ra hồ băng? |
Jag föddes år 1908 i närheten av en vacker blå sjö vid Mount Gambier i delstaten South Australia i Australien. Tôi sinh vào năm 1908 gần một hồ xanh lơ thật đẹp tại Mount Gambier ở tiểu bang South Australia. |
Döden och Hades slungas i denna sjö i den bemärkelsen att de skall förintas, när mänskligheten är befriad från synd och dödens fördömelse. Khi nhân loại được giải thoát khỏi tội lỗi và khỏi bản án tử hình thì sự chết và âm phủ (Hades) bị “quăng xuống” hồ lửa, tức không còn nữa. |
Där kunde de fylla sina lungor med frisk och ren luft, som blåste från en närbelägen sjö. Ở đó họ đã có thể hít vào buồng phổi bầu không khí trong lành từ một hồ gần đó thổi đến. |
11 För att uppfylla denna profetia ingav Jehova persern Cyrus i sinnet att avleda floden Eufrats vatten och leda det till en sjö i närheten. 11 Để làm ứng nghiệm lời tiên tri này, Đức Giê-hô-va đã để vào trí Si-ru người Phe-rơ-sơ ý nghĩ chuyển hướng giòng nước sông Ơ-phơ-rát vào một cái hồ ở vùng đó. |
Ytterligare upplysningar om vad som blir slungat i denna sjö av eld, förutom djävulen, ”vilddjuret” och den ”falske profeten”, kastar ljus över detta. 5 Chúng ta còn được cho biết thêm là, ngoài Ma-quỉ, cũng có “con thú” và “tiên-tri giả” bị quăng vào hồ lửa; điều này giúp cho chúng ta hiểu rõ vấn đề hơn. |
När de såg hur Jesus stillade en vindpiskad sjö genom att tala strängt till vinden och vågorna, undrade de förvånat: ”Vem är det här egentligen?” Khi họ thấy Giê-su lên tiếng quở một cơn bão khiến cho biển lặng gió ngừng, họ ngạc nhiên tự hỏi: “Vậy thì người nầy là ai?” |
Vilken sjö skulle väl kunna rymma det? b) Từ ngữ “sự chết thứ hai” có nghĩa gì? |
En mycket kall dag fyra månader senare, den 1 oktober 1940, blev jag döpt i en liten sjö utanför Chattanooga. Bốn tháng sau, vào một ngày rất lạnh là ngày 1-10-1940, tôi đã làm báp-têm tại một hồ nhỏ bên ngoài Chattanooga. |
Det ligger en sjö mellan oss och berget. Có cái hồ chắn ngang giữa chúng ta và ngọn núi. |
Vi måste gå upp klockan sex och hoppa i en sjö. Chúng tôi phải dậy lúc 6 giờ sáng và ngụp lặn trong một cái hồ. |
Hur kunde du skilja på ett hav från en sjö? Vậy làm sao anh biết được biển hay là hồ? |
Av området är 64 procent av marken skog, 6 procent sjö, 7 procent myr, 11 procent åker och 12 procent övrigt. Trong lưu vực 64% diện tích là rừng, 6 phần trăm hồ, 7 phần trăm đầm lầy, 11 phần trăm và 12 phần trăm khác. |
Det är en sjö en halvmil från den här positionen. Có một cái hồ cách 800 mét tính từ vị trí này. |
Varför njuter vi av att få se en vacker sjö eller mäktiga berg med molnklädda toppar? Tại sao bạn cảm thấy sảng khoái khi ngắm mặt hồ êm ả hoặc những ngọn núi cao sừng sững, đỉnh phủ đầy mây? |
Förintelsen liknas inte vid en vanlig liten förbränningsugn med begränsad kapacitet, utan vid en hel sjö av eld, som förtär och utplånar allt som är ont och fördärvat. Thật là một hình ảnh đáng sợ! Hãy tưởng tượng, sự hủy diệt không chỉ ví như một lò đốt rác nhỏ hẹp nào đó nhưng mà cả một hồ lửa, thiêu đốt và loại trừ tất cả mọi sự độc ác và ô uế. |
Längs vägen passerade jag en långsträckt sjö som låg inbäddad i en dal högt uppe på ett berg insvept i moln. Tôi cũng phải lái xe qua một cái hồ dài nằm trong thung lũng của một ngọn núi phủ đầy mây trắng. |
En vacker och solig morgon bad jag min nästan åttaåriga sondotter Vicki att ta en promenad med mig nära en sjö, som egentligen är en vattenreservoar för vår vackra stad. Vào một buổi sáng đẹp trời đầy ánh nắng, tôi rủ đứa cháu nội gái gần tám tuổi của tôi cùng đi bộ đến gần một cái hồ, mà thật sự là một cái bể chứa nước cho thành phố xinh đẹp của chúng tôi. |
Monkey, det här är en gigantisk sjö. Bà Khỉ, đây là Trường Hồ. |
Det här är en symbolisk sjö, eftersom döden och helvetet (Hades) som kastas i den inte kan brännas upp i bokstavlig mening. “Hồ” đề cập ở đây có nghĩa tượng trưng, vì sự chết và âm phủ (Hades) bị quăng vào đấy không thể bị đốt theo nghĩa đen được. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sjö trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.