skafferi trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ skafferi trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ skafferi trong Tiếng Thụy Điển.

Từ skafferi trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chạn, tủ búp phê, kho, tủ, khu bảo tồn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ skafferi

chạn

(pantry)

tủ búp phê

kho

tủ

khu bảo tồn

Xem thêm ví dụ

Det är så glädjande att se behållare med vete och ris och bönor under sängar eller i skafferier hemma hos kvinnor som med egna händer tar ansvar för sin välfärd.
Thật là một điều phấn khởi để thấy rằng các hộp đựng bột mì, gạo và đậu nằm ở dưới giường hoặc trong phòng để thức ăn của các phụ nữ là những người đã gánh lấy trách nhiệm về an sinh trong tay họ.
Lägg märke till att korparna varken sår ut säd eller skördar, och de har varken skafferi eller förrådshus, och ändå ger Gud dem mat.
Hãy xem con quạ: nó không gieo, không gặt, cũng không có hầm-vựa kho-tàng chi, mà Đức Chúa Trời còn nuôi nó; huống chi các ngươi quí hơn chim-chóc là dường nào!..
Och när vi ser att konstruktion och formgivning är framträdande i naturen och i överflödet av mat i jordens ’skafferi’ (verkan), är det då inte förnuftigt att godta att Någon (orsak) står bakom alltsammans?”
Cũng vậy, khi nhìn thấy trật tự hiển nhiên trong thiên nhiên và vô vàn thực phẩm trong “tủ” của trái đất (kết quả), chẳng phải điều hợp lý là phải chấp nhận có một Đấng nào đó (nguyên nhân) đã thực hiện những việc đó sao?
När vi på liknande sätt ser de tydliga bevisen på formgivning i naturen och överflödet av mat i jordens ’skafferi’ (verkan), är det då inte förnuftigt att dra slutsatsen att någon (orsak) står bakom allt detta?
Cũng vậy, khi nhìn thấy sự trật tự trong thiên nhiên và vô vàn thực phẩm trong ‘tủ’ của trái đất (kết quả), chẳng phải điều hợp lý là có một đấng (nguyên nhân) đã làm nên những điều đó sao?
Där sitter de i sina skafferier. Frossar i skinka, blodkorv och grytor och blir feta och fint marmorerade.
Cứ nghĩ tới cảnh chúng kẹt trong tủ đựng thịt nhồi nhét thịt, xúc xích và món hầm vào mồm chúng rồi chúng trở nên béo tốt, và đầy mỡ.
Bara så att ni vet, våra skafferier är inte precis fulla nuförtiden.
những chiếc tách of chúng tôi đã ko đầy đủ mấy ngày nay.
Alldeles som man kan ha matvaror i ett skafferi i sitt hem, så finns det ett överflöd av mat i jordens ”skafferi”.
Như lúa được chất đầy trong kho, trái đất có nhiều thực phẩm.
Bara så att ni vet, våra skafferier är inte precis fulla nuförtiden
Nhưng tôi pải nói với ngài, những chiếc tách of chúng tôi đã ko đầy đủ mấy ngày nay

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ skafferi trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.