skam trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ skam trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ skam trong Tiếng Thụy Điển.

Từ skam trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự hổ thẹn, sự ngượng, sự thẹn, sự xấu hổ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ skam

sự hổ thẹn

noun

Så nu tänker ni ta ert eget liv? I skam?
Vậy là ông đang sống trong sự hổ thẹn.

sự ngượng

noun

sự thẹn

noun

sự xấu hổ

noun

Jag såg skammen i Yasunos ögon, när de lovprisade honom.
Thiếp đã nhìn thấy sự xấu hổ trong mắt Yasuno khi họ tung hô anh ta.

Xem thêm ví dụ

Det är en jävla skam.
Thật đáng tiếc.
Han sammanfattade: "Om det är en skam att vara den andra människan på Mount Everest, så är det en skam som jag får leva med."
Tenzing sau đó đã trả lời: "Nếu như việc trở thành người thứ hai bước lên đỉnh Everest là sự xấu hổ, thì tôi sẽ phải sống với sự xấu hổ này.".
Det här är skamligt och under Grand Budapests standard.
Thật hổ thẹn, còn không đủ chuẩn của khách sạn Grand Budapest.
Trots våra förhoppningar han har fört skam till Shaolin Templet.
Bất chấp mọi tín điều nó đã làm ô danh Thiếu Lâm Tự.
Adam Smith, för 200 år sedan, talade om vårt begär efter ett liv utan skam.
Adam Smith, 200 năm trước, có nói về sự khao khát của chúng ta muốn một cuộc sống không phải hổ thẹn.
Den son som handlar med insikt samlar in under sommaren; den son som handlar skamligt sover djupt under skördetiden.” — Ordspråken 10:4, 5.
Ai thâu-trữ trong mùa hè là con trai khôn-ngoan; song kẻ ngủ lúc mùa gặt là con trai gây cho sỉ-nhục”.—Châm-ngôn 10:4, 5.
13 Om en man gifter sig med en kvinna och ligger med henne men sedan börjar hata* henne 14 och anklagar henne för skamligt uppförande och ger henne dåligt rykte genom att säga: ’Jag gifte mig med den här kvinnan, men när jag låg med henne fann jag inget bevis på att hon var oskuld’, 15 ska kvinnans föräldrar gå till de äldste i stadsporten och lägga fram bevis för att hon var oskuld.
13 Nếu một người đàn ông cưới vợ và quan hệ với vợ nhưng sau đó lại ghét* cô, 14 cáo buộc cô có hành vi sai trái và bôi nhọ danh tiếng của cô mà rằng: ‘Tôi đã lấy người đàn bà này làm vợ nhưng khi quan hệ với cô ta, tôi không thấy điều gì chứng tỏ cô ta còn trinh trắng’, 15 thì cha mẹ cô gái phải đưa ra bằng chứng về sự trinh trắng của cô cho các trưởng lão tại cổng thành.
Hur förvirrande allt det här än kan vara, är de här åkommorna några av jordelivets realiteter, och det borde inte vara skamligare att erkänna dem än att erkänna att man kämpar med högt blodtryck eller att man plötsligt drabbats av en elakartad tumör.
Cho dù những căn bệnh này có thể rắc rối đến đâu đi nữa, thì những nỗi đau khổ này cũng là thực tế của cuộc sống trần thế, và không nên xấu hổ khi thừa nhận chúng chẳng khác gì thừa nhận một cuộc chiến đấu với bệnh huyết áp cao hoặc ung thư bướu bất ngờ.
Det som var en källa till skam var faktiskt en källa till upplysning.
Cái tôi đầy mặc cảm thực chất lại dẫn tôi đến với con đường của sự khai sáng.
En skam för armén.
Anh làm ô nhục bộ đồng phục.
Byt inte bort din dyrbara ostrafflighet mot något så skamligt som att titta på eller läsa pornografiskt material!
Đừng đánh đổi lòng trung kiên quý giá của bạn với hành vi đáng hổ thẹn là đọc hoặc xem tài liệu khiêu dâm!
Det botar en hel rad infektioner. Inklusive en del skamliga sjukdomar.
Nó trị được rất nhiều loại bệnh nhiễm trùng kể cả một số bệnh xã hội ghê gớm hơn.
Hon jämrar sig+ och vänder sig bort i skam.
Chính nàng cũng rên xiết+ và quay đi trong nhục nhã xấu hổ.
När du lär dina små barn vad olika kroppsdelar heter, hoppa då inte över könsdelarna som om de vore något skamligt.
Khi dạy con nhỏ tên của các bộ phận trong cơ thể, không nên lờ đi các bộ phận sinh dục của chúng như là cái gì phải xấu hổ.
Det skamliga slut som Jeremias motståndare fick bör stärka oss i övertygelsen att våra fiender inte kommer att få ”övertaget över” oss om vi likt Jeremia är trogna, eftersom Jehova är med oss.
Kết cuộc nhục nhã của những kẻ chống lại Giê-rê-mi nên giúp chúng ta tin chắc rằng: Nếu chúng ta trung thành như Giê-rê-mi, kẻ thù sẽ ‘không thắng chúng ta vì Đức Giê-hô-va ở cùng chúng ta’.
Varför skulle han känna skam?
Làm sao ngài phải hổ thẹn chứ?
+ 11 Hos dig beter sig en man avskyvärt med sin medmänniskas hustru,+ en annan uppför sig skamligt och kränker sin egen svärdotter,+ och ytterligare en annan utnyttjar sin egen syster, sin fars dotter.
+ 11 Ở giữa ngươi, kẻ này làm điều gớm ghiếc với vợ người khác,+ kẻ kia làm ô uế con dâu mình bằng hành vi bẩn thỉu,+ còn kẻ nọ làm nhục chị em cùng cha với mình.
Det här skamliga uppförandet kan gälla allt från stridslystnad till äktenskapsbrott.
Hạnh kiểm đáng xấu hổ này có thể bao gồm tính hay tranh cạnh đến tội ngoại tình.
16 Kvinnans far ska säga till de äldste: ’Jag lät den här mannen få min dotter som hustru, men nu hatar han* henne 17 och anklagar henne för skamligt uppförande och påstår att hon inte var oskuld.
16 Người cha phải nói với các trưởng lão như sau: ‘Tôi đã gả con gái mình làm vợ người này, nhưng nó ghét con gái tôi 17 và cáo buộc con gái tôi có hành vi sai trái mà rằng: “Tôi không thấy điều gì chứng tỏ con gái ông còn trinh trắng”.
Det är skamligt.
Hơi giống 1 trò cười.
Patienter som slutar att ta sin medicin efter några veckor, därför att de känner sig bättre eller därför att medicinen är slut eller därför att sjukdomen drar skam över familjen, lyckas inte utrota alla tuberkelbaciller som finns i kroppen.
Những bệnh nhân ngừng uống thuốc sau vài tuần trị liệu vì họ cảm thấy khỏe hơn, vì hết thuốc, hay vì mắc bệnh này là điều xấu hổ trong xã hội, thì không giết được hết những trực khuẩn lao trong cơ thể.
Och lagar som gör det lättare att ta ut skilsmässa har så gott som suddat ut den stämpel av skam som tidigare var förknippad med skilsmässa.
Bên cạnh đó, luật pháp ngày càng nới lỏng các quy định về ly dị, khiến người ta không còn xấu hổ về vấn đề này như trước đây nữa.
Aposteln Paulus sade: ”Ni ser ju på hans kallelse av er, bröder, att inte många som var visa i köttsligt avseende blev kallade, inte många mäktiga, inte många av ädel börd; utan Gud utvalde det dåraktiga i världen, för att han skulle låta de visa komma på skam; och Gud utvalde det svaga i världen, för att han skulle låta det starka komma på skam; och Gud utvalde det som är av ringa börd i världen och det som man ser ner på, de ting som inte är något, för att han skulle göra till intet de ting som är något, så att inget kött skulle berömma sig inför Gud.” (1 Korinthierna 1:26–29)
Sứ đồ Phao-lô nói: “Hỡi anh em, hãy suy-xét rằng ở giữa anh em là kẻ đã được gọi, không có nhiều người khôn-ngoan theo xác-thịt, chẳng nhiều kẻ quyền-thế, chẳng nhiều kẻ sang-trọng. Nhưng Đức Chúa Trời đã chọn những sự dại ở thế-gian để làm hổ-thẹn những kẻ khôn; Đức Chúa Trời đã chọn những sự yếu ở thế-gian để làm hổ-thẹn những sự mạnh; Đức Chúa Trời đã chọn những sự hèn-hạ và khinh-bỉ ở thế-gian, cùng những sự không có, hầu cho làm những sự có ra không có, để chẳng ai khoe mình trước mặt Đức Chúa Trời”.—1 Cô-rinh-tô 1:26-29.
Jag tror inte världen förstår det. På grund av skam...
Tôi không nghĩ thế giới hiểu điều này chính vì sự xấu hổ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ skam trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.