skillnad trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ skillnad trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ skillnad trong Tiếng Thụy Điển.
Từ skillnad trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự khác nhau, phương sai, khác biệt, sự khác biệt, phân biệt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ skillnad
sự khác nhau(discrepancy) |
phương sai(variance) |
khác biệt(difference) |
sự khác biệt(disparity) |
phân biệt(difference) |
Xem thêm ví dụ
16 Vilken skillnad är det inte mellan Guds eget folks böner och förhoppningar och deras som stöder ”det stora Babylon”! 16 Quả là một sự tương phản giữa những lời cầu nguyện và hy vọng của dân riêng của Đức Chúa Trời và của những kẻ ủng hộ “Ba-by-lôn Lớn”! |
Hon bestämde att från och med nu skulle hon tala om ifall hon saknade någon, för ibland kan små saker göra stor skillnad. Em quyết định rằng từ bây giờ trở đi, nếu em thấy vắng mặt của một người nào đó thì em sẽ nói là em nhớ người ấy, bởi vì đôi khi những điều nhỏ nhặt có thể tạo ra một sự khác biệt lớn lao. |
Taket bärs upp genom att skapa en skillnad mellan inre och yttre luftryck. Mái được hỗ trợ bằng cách tạo chênh lệch áp suất giữa bên trong và bên ngoài. |
Av de som kunde se skillnad, valde man utan etikett " Bedårande ", och med etikett valde man " Balettskor ". Với những người có thể phân biệt được khi bỏ nhãn họ chọn màu " Đáng Yêu " nhưng khi có nhãn họ chọn " Giày Ba Lê ". |
Jag vill vara någonstans där jag kan göra skillnad. Tôi muốn làm ở một nơi mà tôi có thể tạo ra sự khác biệt. |
Man känner inte ens nån skillnad. Thậm chí còn không cảm nhận được sự khác biệt, đúng không? |
Vad gör det för skillnad? Có gì khác nhau đâu? |
Till skillnad från spiritistiska medier kan han ge ett verkligt hopp. Vì thế, Đức Chúa Trời cho chúng ta hy vọng thật, còn những người đồng cốt chỉ đưa ra hy vọng giả dối. |
Till skillnad från dem som smakade och avföll fanns det personer som fortsatte att äta av frukten. Ngược lại với những người đã nếm thử và đi lang thang là những người đã được tìm thấy tiếp tục ăn trái cây ấy. |
Nefilim var till skillnad från den rättfärdige mannen Noa, som levde vid samma tid, inte intresserade av att öka Jehovas anseende. Khác với người công bình Nô-ê sống đương thời, người Nê-phi-lim không quan tâm đến việc làm rạng danh Đức Giê-hô-va. |
Till skillnad från dagen före var det en vacker och solig dag. Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm. |
Sedan jag blev medlem i kyrkan har jag fått lära mig att det verkligen finns en stor skillnad mellan nöje och lycka. Tôi được dạy rằng, sau khi trở thành một tín hữu của Giáo Hội, thì quả thật có một sự khác biệt lớn giữa vui thú và hạnh phúc. |
Till skillnad från den äregirige Absalom visade Barsillaj förståndigt nog blygsamhet. (Ordspråksboken 11:2) Không như Áp-sa-lôm, người đầy tham vọng, Bát-xi-lai đã khôn ngoan thể hiện tính khiêm tốn.—Châm-ngôn 11:2. |
Det är en skillnad på 20 cm. Độ chênh lệch khoảng 18cm. |
2 Är det då någon skillnad mellan att bli döpt med helig ande och att bli döpt i den heliga andens namn? 2 Tuy nhiên, báp-têm bằng thánh linh và báp-têm nhân danh thánh linh có khác nhau không? |
Vilken skillnad det är att få hjälp av någon som är välvilligt inställd. Nhận sự giúp đỡ từ những người có thái độ đó thì chẳng vui chút nào. |
12 Hur kan vår kärlek göra skillnad för dem som mår riktigt dåligt? 12 Làm thế nào tình yêu thương của chúng ta có thể làm vững mạnh những người đang chịu đựng nỗi đau buồn? |
Till skillnad från Terminal Island, så finns det inga väggar här. Không như đảo Terminal, ở đây không hề có tường rào. |
□ Vilka uttalanden i bibeln visar att det är skillnad mellan Jesus och Gud? □ Những lời nào trong Kinh-thánh nêu lên sự khác biệt giữa Giê-su và Đức Chúa Trời? |
Tja, professorn, till skillnad från dig, så har min bror gjort lite fältundersökningar om ämnet. Không như giáo sư, em trai tôi đã làm một chút nghiên cứu thực địa. |
Dom satsar resurser där dom gör störst skillnad. Họ đầu tư nguồn lực vào nơi tạo sự khác biệt lớn nhất. |
Ja, hon är bitchig, till skillnad från andra Phải, khác ở chỗ là cô ấy lẳng lơ còn những người khác thì không |
Som ni minns sade Cindy Gallop att män vet inte vad det är för skillnad mellan att älska och att titta på porr. Và các bạn cũng nhớ là, Cindy Gallop đã thốt lên đàn ông không biết thế nào là sự khác biệt giữa "làm tình" và "đóng phim người lớn". |
Och om jag skulle kolla på Indien istället, så har vi faktiskt en annan typ av skillnad i Indien. Và nếu tôi chọn Ấn Độ, các bạn sẽ có được một loại bất đồng khác ở Ấn Độ. |
Vi ska se hur stor skillnad det kan innebära. Và chúng ta hãy xem thử điều đó sẽ dẫn đến một sự khác biệt như thế nào. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ skillnad trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.