slask trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ slask trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ slask trong Tiếng Thụy Điển.
Từ slask trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chìm, bùn tuyết, vũng nước bẩn, bùn loãng, trời ướt át. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ slask
chìm(sink) |
bùn tuyết(slop) |
vũng nước bẩn(sink) |
bùn loãng(slop) |
trời ướt át
|
Xem thêm ví dụ
Men han är bara ännu en död råtta i slasken utanför en kinarestaurang. Nhưng, cuối cùng ông ấy chỉ như con chuột khác chết trong 1 thùng rác phía sau nhà hàng Trung Hoa. |
Katolska kyrkan hade länge haft stort inflytande över människorna som bodde i och omkring Ruda Slaska. Từ lâu, giáo hội Công Giáo đã có ảnh hưởng lớn đối với người dân ở Ruda Slaska và những vùng xung quanh. |
Vatten från haven bildar molnen som återvänder till land och haven som regn, slask och snö och utgör hem för omkring 97 procent av allt liv här i världen, kanske i universum. Nước ngoài biển bốc hơi thành mây rồi mây quay trở lại đất liền và biển ở dạng mưa và tuyết, và là nơi trú ngụ của khoảng 97 phần trăm sự sống trên Trái đất, mà thậm chí có thể là trong cả vũ trụ. |
Nästa dag sitt bagage kom igenom slask - och mycket märklig bagaget det var. Ngày hôm sau, hành lý của mình đến thông qua bằng cháo - và hành lý rất đáng chú ý đó là. |
Himlen hade förändrats från klara, soliga kallt, att köra slask och dimma. Bầu trời đã thay đổi từ rõ ràng, nắng lạnh, lái xe mưa tuyết và sương mù. |
Hon vill slaska in mig med nåt och sen slicka av mig. Cô ấy muốn " nghịch " body tớ với lưỡi của cô ấy. |
Om det togs pengar från banken som var del av en illegal CIA slask fond, hade flottan ingen vetskap om att fonden existerade. Nếu có tiền bị cướp từ ngân hàng thuộc về một quỹ đen bất chính của CIA, thì Hải Quân không biết gì về sự tồn tại của nó. |
Sen kan jag känna hjärnan inuti, och den kommer vara slaskig som så här. Sau đó tôi có thể cảm nhận não bên trong, nó sẽ lấm bùn như này |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ slask trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.