slutsats trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ slutsats trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ slutsats trong Tiếng Thụy Điển.
Từ slutsats trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kết quả, kết luận, thành tích, hậu quả, Suy luận. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ slutsats
kết quả(consequence) |
kết luận(conclusion) |
thành tích
|
hậu quả(consequence) |
Suy luận(inference) |
Xem thêm ví dụ
Till vilken slutsats leder oss en undersökning av Israels lagar? Xem xét các điều luật ban cho dân Y-sơ-ra-ên đưa chúng ta đến kết luận nào? |
b) Vilken slutsats kan vi dra av Jesajas målande beskrivningar? (b) Những lời miêu tả sống động của Ê-sai đưa chúng ta đến kết luận gì? |
(Predikaren 2:24) Och Salomo drar, som vi skall se, en mycket positiv och optimistisk slutsats om människans situation. Thí dụ, thay vì sống khổ hạnh, chúng ta có thể thấy vui vẻ trong việc ăn uống điều độ (Truyền-đạo 2:24). |
Det är därför inte underligt att många har dragit samma slutsats som bibelkommentatorn Matthew Henry, som sade: ”Stefanus ber här till Kristus, och det måste vi också göra.” Do đó, nhiều người đi đến kết luận như lời của ông Matthew Henry, nhà bình luận Kinh Thánh: “Trong câu này, Ê-tiên đã cầu nguyện Đấng Christ, nên chúng ta cũng vậy”. |
Vilken slutsats drog Kyle? Kyle kết luận gì? |
22 Alla dessa livfulla beskrivningar leder till en och samma slutsats — ingenting kan hindra den allsmäktige, allvise och oförliknelige Jehova från att uppfylla sitt löfte. 22 Tất cả những lời miêu tả sống động này đưa chúng ta đến một kết luận—không gì có thể ngăn cản Đức Giê-hô-va toàn năng, vô cùng khôn ngoan và vô song, thực hiện lời hứa của Ngài. |
14 Vilken är då den enda förnuftiga, objektiva slutsats som vi kan dra? 14 Vậy dựa trên các sự kiện, chúng ta có thể đi đến kết luận hợp lý duy nhất nào? |
Vad drar vi för slutsats av de här fyra berättelserna om personer som blev uppväckta? Chúng ta kết luận gì qua bốn lời tường thuật về sự sống lại này? |
Vilken slutsats kan vi med bibeln som grund dra av detta val av tidpunkt för att fullständigt avslöja Satan? Căn cứ vào Kinh-thánh, chúng ta có thể suy ra được tại sao phải chờ đợi đến thời đó mới tố giác toàn diện Sa-tan không? |
Men en sådan slutsats skulle strida mot det som Bibeln säger angående de dödas tillstånd. (Se rutan nertill på sidan.) Tuy nhiên, điều này trái ngược với những gì Kinh Thánh nói về tình trạng người chết.—Xem khung bên dưới. |
Det är ingen orättvis slutsats. Đó là một sự đánh giá không chính xác. |
Det är en djärv slutsats. Một giả thuyết táo bạo. |
Vilken slutsats bör vi inte dra om Gud, och varför inte det? Chúng ta chớ nên kết luận gì về Đức Chúa Trời, và tại sao? |
Vad är innebörden i Skaparens egennamn, och vilken slutsats kan vi dra av det? Danh riêng của Đức Chúa Trời có nghĩa gì, và chúng ta kết luận gì từ điều đó? |
Vilken slutsats kom kung Salomo fram till när det gäller människors strävanden och prestationer? Vua Sa-lô-môn kết luận gì về những sự theo đuổi và thành tích của loài người? |
Vilken slutsats drog han? Ông kết luận thế nào? |
Tror du att hon hade kommit fram till en sådan slutsats om hennes familj och andra i församlingen regelbundet hade haft kontakt med henne medan hon var utesluten? Theo bạn, nếu các thành viên trong hội thánh, kể cả gia đình, vẫn thường xuyên liên lạc trong lúc chị ấy bị khai trừ, liệu chị có thể kết luận được như thế không? |
Vad har fått människor att vilja främja fred i vår tid, och vilken slutsats har många människor dragit? Điều gì đã thúc đẩy người ta cố gắng cổ động hòa bình thời nay, và nhiều người đã đi đến kết luận nào? |
I dag är lördag, och jag hoppas att måndag kan vi komma till en slutsats. " Để ngày thứ Bảy, và tôi hy vọng rằng ngày thứ Hai, chúng tôi có thể đi đến một kết luận. " |
(Matteus 21:23) De vägrade att dra den slutsats som den judiske styresmannen Nikodemus gjorde, när han sade till Jesus: ”Rabbi, vi vet att du har kommit såsom lärare från Gud; för ingen kan utföra dessa tecken som du utför, om inte Gud är med honom.” — Johannes 3:1, 2. Các người này không chịu đi đến kết luận mà Ni-cô-đem, một người trong các kẻ cai trị dân Giu-đa, đã làm khi ông tuyên bố các lời sau với Giê-su: “Thưa thầy, chúng tôi biết thầy là giáo-sư từ Đức Chúa Trời đến; vì những phép lạ thầy đã làm đó, nếu Đức Chúa Trời chẳng ở cùng, thì không ai làm được” (Giăng 3:1, 2). |
Men är det rätt att dra en sådan slutsats? Tuy vậy, kết luận đó liệu có đúng không? |
(Predikaren 4:4) Många som har vigt sitt liv åt att få framgång i världen kan intyga sanningen i denna inspirerade slutsats i Bibeln. (Truyền-đạo 4:4) Nhiều người cả đời đi tìm danh vọng tiền tài trên thế gian có thể xác nhận sự trung thực của lời khuyên được soi dẫn này trong Kinh Thánh. |
Han skulle i stället tolka det som tecken på mänsklig aktivitet, vilket skulle vara en logisk slutsats. Thay vì thế, ông sẽ kết luận chúng là chứng cớ cho các hoạt động của con người thời xưa và đây là một kết luận hợp lý. |
7 Så vad kan vi dra för slutsats? 7 Vậy chúng ta có thể kết luận điều gì? |
Vad sade han som har lett till en sådan slutsats? Một số người đã dựa trên lời nói nào của ngài mà đi đến kết luận này? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ slutsats trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.