smaska trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ smaska trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ smaska trong Tiếng Thụy Điển.
Từ smaska trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là cái tát, đúng ngay vào, vẻ, cái đập, tạt tai. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ smaska
cái tát(smack) |
đúng ngay vào(smack) |
vẻ(smack) |
cái đập(smack) |
tạt tai(smack) |
Xem thêm ví dụ
Den är smaskens. Rất ngon đấy. |
Den tasmanska pungdjävulen är framför allt asätare, och den använder sina kraftfulla käkar och sina skarpa tänder till att smaska i sig från benen på ruttnande döda djur. Loài Tasmanian devil phần lớn ăn xác thối, và chúng sử dụng những cái hàm khỏe mạnh và những chiếc răng sắc nhọn của mình để nhai xương của những con vật đang bị thối rữa. |
Är den smaskig? Có ngon tuyệt hông? |
Det är smaskens. Rất hay. |
Att stjäla din glass är ett totalt meningslöst, om än smaskigt, spratt. Trộm kem là hoàn toàn vô nghĩa nhưng ngon vãi lềnh. |
Smaskens, va? Rất ngon, phải không? |
Låter smaskens. Nghe có vẻ hay đấy. |
Mina armar är lite seniga, men benen är smaskiga. Cánh ta tôi hơi gầy nhưng chân tôi sẽ ngon hơn. |
Och smaskiga snacks. Và ăn đồ ăn nóng nữa. |
Smaskar upp oss. Nhanh lên nào. |
Troligen från alla truckförarna och resenärerna som de här ormvråkarna har smaskat på under flera år. Có lẽ là của các tài xế xe tải và khách du lịch mà bọn quái này đã lấy cắp từ nhiều năm qua. |
Men, där satt jag - smask, smask, smask - och glufsade i mig en stor stek. Tuy nhiên, tôi đã, chk, chk, chk... làm 1 miếng thịt nướng. |
Har du hittat nåt smaskigt där? Có tìm thấy thứ gì hay ho chưa? |
Utanför stängslet vill allt som krälar, flyger eller gömmer sig i leran döda er och smaska på era ögon som smågodis. Chúng muốn giết và xơi cặp mắt của các vị như là ăn táo vậy. |
Det ser så smaskigt ut. Nó trông rất ngon mà. |
Det här är en smaskig historia. Đây đúng là một tin sốt dẻo, Francis. |
Råttorna smaskade på deras kroppar. Chuột đang ăn xác họ. |
De ser så söta och smaskiga ut Bánh bao trông ngọt và ngon quá |
"Smaska inte så högt när du äter från chipspåsen!" "Đừng đóng sầm cửa lại" "Đừng làm ồn khi bạn đang ăn bánh snack" |
En lång kö av smaskiga halvblod och en hungrig cyklop. Ngày mở cửa... một hàng dài á thần và một Độc Nhãn đói khát. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ smaska trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.