smidig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ smidig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ smidig trong Tiếng Thụy Điển.

Từ smidig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nhanh nhẹn, nhanh, mềm, dẻo, dễ uốn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ smidig

nhanh nhẹn

(light)

nhanh

mềm

(pliable)

dẻo

(pliant)

dễ uốn

(limber)

Xem thêm ví dụ

3) Läs de verser som är kursiverade, och använd smidiga frågor för att hjälpa den besökte att se hur verserna svarar på den numrerade frågan.
(3) Đọc những câu Kinh Thánh được in nghiêng, và dùng những câu hỏi tế nhị để giúp chủ nhà thấy Kinh Thánh trả lời thế nào cho câu hỏi được in đậm.
11 I dag visar Jehovas vittnen sin broderliga kärlek genom att uppfylla orden i Jesaja 2:4: ”De måste smida sina svärd till plogbillar och sina spjut till vingårdsknivar.
11 Ngày nay Nhân Chứng Giê-hô-va thể hiện tình yêu thương anh em bằng cách làm ứng nghiệm lời Ê-sai 2:4: “Họ sẽ lấy gươm rèn lưỡi-cày, lấy giáo rèn lưỡi-liềm.
+ 2 Sedan sa Gud till mig: ”Människoson, detta är de män som smider onda planer och ger skadliga råd i* den här staden.
+ 2 Ngài phán với tôi: “Hỡi con người, đây là những kẻ đang âm mưu điều xấu xa và đưa ra lời khuyên tai hại trong* thành này.
Sue har uppfunnit en maskin som kan torka salladen snabbt och smidigt.
May mắn thay, Sue đã phát minh ra dụng cụ tiện dụng có thể làm khô xà lách nhẹ nhàng và hiệu quả trong vài giây.
Vår Skapare, vars namn är Jehova, hatar lögn, vilket tydligt framgår av Ordspråken 6:16—19: ”Det är sex ting som Jehova verkligen hatar; ja, sju är avskyvärda ting för hans själ: stolta ögon, en falsk tunga, och händer som utgjuter oskyldigt blod, ett hjärta som smider skadliga planer, fötter som har bråttom att löpa till uselhet, ett falskt vittne som slungar ut lögner, och den som sprider stridigheter bland bröder.”
Đấng Tạo hóa của chúng ta, danh là Đức Giê-hô-va, ghét nói dối vì Châm-ngôn 6:16-19 nói rõ ràng: “Có sáu điều Đức Giê-hô-va ghét, và bảy điều Ngài lấy làm gớm-ghiếc: con mắt kiêu-ngạo, lưỡi dối-trá, tay làm đổ huyết vô-tội; lòng toan những mưu ác, chơn vội-vàng chạy đến sự dữ, kẻ làm chứng gian và nói điều dối, cùng kẻ gieo sự tranh-cạnh trong vòng anh em”.
Smidig demonstration, Harry.
Làm dẻo lắm Harry
(2 Timoteus 3:14) För att saker och ting i församlingen skall fungera smidigt kan de som har ledningen ibland behöva ge vissa riktlinjer och införa ett visst tillvägagångssätt.
(2 Ti-mô-thê 3:14, NW) Đôi khi những người dẫn đầu có thể cần đề xướng một số chỉ dẫn và thủ tục để hội thánh hoạt động một cách trôi chảy.
● ”Smid inget ont mot din medmänniska, när hon tror sig bo trygg hos dig.” (Ordspråksboken 3:29)
● “Chớ lập mưu hại kẻ lân-cận con, vì người ăn-ở bình-yên bên con”.—Châm-ngôn 3:29.
Allt är smidigt animerat, istället för de plötsliga förändringar man ser i dagens gränssnitt.
Nó rất dễ dàng chứ không giật như những thứ bạn thấy bây giờ.
Och de skall smida sina svärd till plogbillar och sina spjut till vingårdsknivar.
Bấy giờ họ sẽ lấy gươm rèn lưỡi-cày, lấy giáo rèn lưỡi-liềm.
Köpmän började så småningom se behovet av ett smidigare sätt att sälja och köpa varor.
Dần dần người ta thấy rằng họ cần một phương tiện thuận lợi hơn cho việc mua bán.
En dag märkte han att trädet var deformerat och lutade mot väster därför att östanvinden hade böjt trädet när det var ungt och smidigt.
Một hôm ông nhận thấy cái cây đó biến dạng và nghiêng về phía tây bởi vì gió từ phía đông đã uốn cong nó trong khi nó còn non và mềm.
ROMEO Inte jag, tro mig: du har dansskorna med smidig sula, jag har en själ av bly
ROMEO Không phải tôi, tôi tin rằng: bạn có giày nhảy múa, với lòng bàn chân nhanh nhẹn, tôi có một linh hồn của chì
Han smider ränker, Dryden.
Đó là một mưu đồ, Dryden à.
I linje med detta sägs det i Jesajas profetia beträffande dem som smider ”sina svärd till plogbillar” att de inte längre skall ”lära sig att strida”.
Phù hợp với điều đó, lời tiên tri trong sách Ê-sai nói về những ai “lấy gươm rèn lưỡi-cày” rằng họ “chẳng còn tập sự chiến-tranh nữa”.
Amalickiah smider planer på att bli kung – Moroni höjer frihetsbaneret – Han samlar folket till att försvara sin religion – De sant troende kallas kristna – En återstod av Josef skall bevaras – Amalickiah och avfällingar flyr till Nephis land – De som inte stöder frihetens sak blir avrättade.
A Ma Lịch Gia âm mưu lên làm vua—Mô Rô Ni giơ cao lá cờ tự do—Ông kêu gọi dân chúng phải bảo vệ tôn giáo của họ—Các tín đồ chân chính được gọi là Ky Tô hữu—Dân còn sót lại của Giô Sép sẽ được bảo tồn—A Ma Lịch Gia và những kẻ ly khai đào tẩu đến xứ Nê Phi—Những ai không chịu ủng hộ chính nghĩa tự do đều bị xử tử.
Han smider snabbt en plan hur han ska kunna hämnas på den orättvisa kriminalaren: Tyler ska ha sex med Ally och därefter dumpa henne.
Anh ta quyết định trả thù ngày thám tử bằng cách thuyết phục Tyler ngủ với Ally sau đó vứt bỏ cô.
Nephiterna har framgång – Högmod, rikedom och klasskillnader uppstår – Kyrkan söndras av meningsskiljaktigheter – Satan leder folket i öppet uppror – Många profeter ropar omvändelse och blir dräpta – Deras mördare smider planer på att ta över regeringsmakten.
Dân Nê Phi thịnh vượng—Lòng kiêu ngạo, sự giàu có và phân chia giai cấp nổi lên—Giáo hội bị rạn nứt vì những sự phân tranh—Sa Tan dẫn dắt dân chúng vào con đường phản nghịch—Nhiều vị tiên tri kêu gọi sự hối cải và bị giết chết—Những kẻ sát nhân âm mưu chiếm đoạt chính quyền.
Efter en lång resa genom Tyskland och Polen passerade konvojen smidigt genom den ukrainska tullen och nådde utkanterna av Lviv klockan 3.00 på morgonen.
Sau khi chạy một đoạn đường dài băng qua Đức và Ba Lan, đoàn xe đi qua quan thuế Ukraine một cách êm thắm và đến ngoại ô thành phố Lviv lúc 3 giờ sáng.
Då skall de smida sina svärd till plogbillar och sina spjut till vingårdsknivar.
Bấy giờ họ sẽ lấy gươm rèn lưỡi-cày, lấy giáo rèn lưỡi-liềm.
Hon såg fram emot en smidig övergång till arbetslivet.
Cô hy vọng sẽ có một khởi đầu suông sẻ trên bước đường sự nghiệp.
Salomo framhåller: ”Det är sex ting som Jehova verkligen hatar; ja, sju är avskyvärda ting för hans själ: stolta ögon, en falsk tunga, och händer som utgjuter oskyldigt blod, ett hjärta som smider skadliga planer, fötter som har bråttom att löpa till uselhet, ett falskt vittne som slungar ut lögner, och den som sprider stridigheter bland bröder.” — Ordspråken 6:16–19.
Sa-lô-môn nói: “Có sáu điều Đức Giê-hô-va ghét, và bảy điều Ngài lấy làm gớm-ghiếc: Con mắt kiêu-ngạo, lưỡi dối-trá, tay làm đổ huyết vô-tội; lòng toan những mưu ác, chân vội-vàng chạy đến sự dữ, kẻ làm chứng gian và nói điều dối, cùng kẻ gieo sự tranh-cạnh trong vòng anh em”.—Châm-ngôn 6:16-19.
Genom att inse värdet av samarbete och av att ha respekt för myndighet kan de visa större smidighet i skolan och längre fram i livet i förhållandet mellan arbetsgivare och arbetstagare och när de har med myndigheter att göra.
Khi hiểu rõ giá trị của việc hợp tác với người khác và việc tôn trọng các bậc có uy quyền, thì họ sẽ dễ dàng tránh được các sự va chạm nơi học đường và cả sau này nữa trong các quan hệ giữa chủ với người làm công, cũng như trong các quan hệ của họ với nhà cầm quyền (Ma-thi-ơ 5:41).
Smidigt.
Tuyệt thật.
PRÖVA DET HÄR: Tänk över vad som är rimligt att barnen kan hjälpa till med för att hemmet ska fungera smidigt.
HÃY THỬ CÁCH NÀY: Hãy xem xét điều gì là hợp lý để mong đợi mỗi đứa con phải làm hầu công việc nhà được trôi chảy.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ smidig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.